Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Hoàng Hoa Thám, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [4;4][-4; 4] và có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-4; 4]

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x324xf(x) = x^3 - 24x trên đoạn [2;19][2; 19] bằng

  1. A

    45\displaystyle -45

  2. B

    322\displaystyle 32\sqrt{2}

  3. C

    40\displaystyle -40

  4. D

    322\displaystyle -32\sqrt{2}

Câu 3

Cho khối lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh aa, BD=a3BD = a\sqrt{3}; AA=4aAA' = 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    43a3\displaystyle 4\sqrt{3}a^3

  2. B

    23a3\displaystyle 2\sqrt{3}a^3

  3. C

    233a3\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}a^3

  4. D

    433a3\displaystyle \frac{4\sqrt{3}}{3}a^3

Câu 4

Cho khối chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với (ABC)(ABC), đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, BC=2aBC = 2a, góc giữa SBSBmp(ABC)mp(ABC) bằng 3030^\circ. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    a324\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{4}

  2. B

    a369\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{9}

  3. C

    a363\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{3}

  4. D

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 5

Đồ thị hàm số y=x2+x+15x23x+2y = \frac{x^2 + x + 1}{-5x^2 - 3x + 2} có bao nhiêu tiệm cận?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Đạo hàm của hàm số y=log(2x+1)y = \log(2x + 1)

  1. A

    1(2x+1)ln10\displaystyle \frac{1}{(2x + 1)\ln 10}

  2. B

    2(2x+1)ln10\displaystyle \frac{2}{(2x + 1)\ln 10}

  3. C

    2(2x+1)\displaystyle \frac{2}{(2x + 1)}

  4. D

    1(2x+1)\displaystyle \frac{1}{(2x + 1)}

Câu 7

Cho hình lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=2aAB = 2a, AA=a3AA' = a\sqrt{3}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    3a34\displaystyle \frac{3a^3}{4}

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 8

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ?

Đồ thị hàm số logarit đi qua điểm (1;0) và (3;1)
  1. A

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  4. D

    y=log3x\displaystyle y = \log_{3} x

Câu 9

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y=x28+x22y = \dfrac{-x^2}{8} + \dfrac{x}{2} - 2.

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Câu 10

Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng aa.

  1. A

    V=a332\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    V=a3312\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{12}

  3. C

    V=a334\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

  4. D

    V=a336\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (1; +∞), đồng biến trên (0; 1), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 4, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 5.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 12

Cho a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2log3a+3log3b=12\log_{3}a + 3\log_{3}b = 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    a2=3b3\displaystyle a^2 = 3b^3

  2. B

    3a2=b3\displaystyle 3a^2 = b^3

  3. C

    a2b3=1\displaystyle a^2b^3 = 1

  4. D

    a2b3=3\displaystyle a^2b^3 = 3

Câu 13

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số trùng phương
  1. A

    y=x3x21\displaystyle y = x^3 - x^2 - 1

  2. B

    y=x42x21\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 1

  3. C

    y=x3+x21\displaystyle y = -x^3 + x^2 - 1

  4. D

    y=x4+2x21\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 1

Câu 14

Bảng biến thiên như hình vẽ là của hàm số nào sau đây?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), đồng biến trên (0; 2), đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.
  1. A

    y=x3+3x21\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 1

  2. B

    y=x33x2+1\displaystyle y = -x^3 - 3x^2 + 1

  3. C

    y=x3+3x21\displaystyle y = x^3 + 3x^2 - 1

  4. D

    y=x33x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Gọi m,Mm, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [1;1][-1;1]. Tính MmM - m.

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;1]
  1. A

    Mm=4\displaystyle M - m = -4

  2. B

    Mm=2\displaystyle M - m = 2

  3. C

    Mm=2\displaystyle M - m = -2

  4. D

    Mm=4\displaystyle M - m = 4

Câu 16

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Số nghiệm của phương trình 2f(x)3=02f(x) - 3 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng aa. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

  1. A

    πa224\displaystyle \dfrac{\pi a^2 \sqrt{2}}{4}

  2. B

    πa22\displaystyle \pi a^2 \sqrt{2}

  3. C

    πa222\displaystyle \dfrac{\pi a^2 \sqrt{2}}{2}

  4. D

    2πa223\displaystyle \dfrac{2\pi a^2 \sqrt{2}}{3}

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞).

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên (3;+)(3;+\infty)

  2. B

    Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên (1;3)(-1;3)

  3. C

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên (;1)(-\infty;1)

  4. D

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên (1;+)(1;+\infty)

Câu 19

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh bên bằng 88, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60060^0. Tính thể tích khối chóp đã cho.

  1. A

    6423\displaystyle \dfrac{64\sqrt{2}}{3}

  2. B

    12833\displaystyle \dfrac{128\sqrt{3}}{3}

  3. C

    6432\displaystyle \dfrac{64\sqrt{3}}{2}

  4. D

    6433\displaystyle \dfrac{64\sqrt{3}}{3}

Câu 20

Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r=5r = 5 và chiều cao h=3h = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    75π\displaystyle 75\pi

  2. B

    5π\displaystyle 5\pi

  3. C

    30π\displaystyle 30\pi

  4. D

    25π\displaystyle 25\pi

Câu 21

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 33. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    72π\displaystyle 72\pi

  2. B

    18π\displaystyle 18\pi

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    36π\displaystyle 36\pi

Câu 22

Tập xác định của hàm số y=log3(1x)y = \log_3(1-x)

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0;+\infty)

  2. B

    D=(;1]\displaystyle D = (-\infty;1]

  3. C

    D=(;1)\displaystyle D = (-\infty;1)

  4. D

    D=(1;+)\displaystyle D = (1;+\infty)

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x1)(3x)f'(x) = (x-1)(3-x). Điểm cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 24

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=log0,2x\displaystyle y = \log_{0,2} x

  2. B

    y=log7x\displaystyle y = \log_{7} x

  3. C

    y=log2018x\displaystyle y = \log_{2018} x

  4. D

    y=log53x\displaystyle y = \log_{\frac{5}{3}} x

Câu 25

Cho mặt cầu có diện tích bằng 16πa216\pi a^2. Khi đó, bán kính mặt cầu bằng

  1. A

    22a\displaystyle 2\sqrt{2}a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  4. D

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

Câu 26

Cho hàm số y=3x+12x1y = \dfrac{3x+1}{2x-1}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=32y = \dfrac{3}{2}

  2. B

    Đồ thị hàm số không có tiệm cận

  3. C

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=12x = -\dfrac{1}{2}

  4. D

    Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=32y = \dfrac{3}{2}

Câu 27

Cho hàm số y=(3x9)(2x2+1)y = (3x-9)(2x^2+1) có đồ thị (C)(C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    (C)(C) cắt trục hoành tại một điểm

  2. B

    (C)(C) cắt trục hoành tại ba điểm

  3. C

    (C)(C) không cắt trục hoành

  4. D

    (C)(C) cắt trục hoành tại hai điểm

Câu 28

Biết đường thẳng d:y=x+2d: y = x + 2 cắt đồ thị hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1} tại hai điểm phân biệt AABB có hoành độ lần lượt là xAx_AxBx_B. Giá trị của biểu thức xA+xBx_A + x_B bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 29

Tìm tập xác định của hàm số y=(x21)3y = \left(x^2 - 1\right)^{-3}

  1. A

    (;1)(1;+)\displaystyle (-\infty; -1) \cup (1; +\infty)

  2. B

    R{±1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 1\}

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

Câu 30

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ?

đồ thị hàm số cho Câu 30
  1. A

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

  2. B

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

  3. C

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

  4. D

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

Câu 31

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng.

đồ thị hàm số y = f(x) cho Câu 31
  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)(-1; 1)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;2)(-2; 2)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;1)(-2; 1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

Câu 32

Cho khối cầu có bán kính r=4r = 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    256π3\displaystyle \dfrac{256\pi}{3}

  2. B

    256π\displaystyle 256\pi

  3. C

    64π\displaystyle 64\pi

  4. D

    64π3\displaystyle \dfrac{64\pi}{3}

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 3.

Định mm để phương trình f(x)=23mf(x) = 2 - 3m có bốn nghiệm phân biệt.

  1. A

    m1\displaystyle m \le -1

  2. B

    m=13\displaystyle m = -\dfrac{1}{3}

  3. C

    1<m<13\displaystyle -1 < m < -\dfrac{1}{3}

  4. D

    [m<1m>13\displaystyle \left[\begin{array}{l} m < -1 \\ m > -\dfrac{1}{3} \end{array}\right.

Câu 34

Cho hàm số y=3x6x+1y = \dfrac{3x - 6}{x + 1} có đồ thị là (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    x=1x = -1 là tiệm cận đứng của (C)(C)

  2. B

    y=2y = 2 là tiệm cận ngang của (C)(C)

  3. C

    y=1y = -1 là tiệm cận ngang của (C)(C)

  4. D

    x=1x = 1 là tiệm cận đứng của (C)(C)

Câu 35

Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x29x+my = x^3 - 3x^2 - 9x + m trên đoạn [0;4][0; 4] bằng 25-25, khi đó hãy tính giá trị của biểu thức P=2m+1P = 2m + 1.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 36

Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+4xf(x) = x + \dfrac{4}{x} trên đoạn [1;3][1; 3] bằng

  1. A

    653\displaystyle \dfrac{65}{3}

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    523\displaystyle \dfrac{52}{3}

Câu 37

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số trong Câu 37
  1. A

    y=2x+1x1\displaystyle y = \dfrac{2x + 1}{x - 1}

  2. B

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x + 1}{x + 1}

  3. C

    y=xx+1\displaystyle y = \dfrac{x}{x + 1}

  4. D

    y=2xx+1\displaystyle y = \dfrac{2x}{x + 1}

Câu 38

Cho biểu thức P=xx2x346P = \sqrt[6]{x \cdot \sqrt[4]{x^2 \cdot \sqrt{x^3}}}. Với x>0x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=x516\displaystyle P = x^{\frac{5}{16}}

  2. B

    P=x1516\displaystyle P = x^{\frac{15}{16}}

  3. C

    P=x712\displaystyle P = x^{\frac{7}{12}}

  4. D

    P=x1512\displaystyle P = x^{\frac{15}{12}}

Câu 39

Phương trình 32x+143x+1=03^{2x+1} - 4 \cdot 3^x + 1 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 (x1<x2)(x_1 < x_2). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    x1+2x2=1\displaystyle x_1 + 2x_2 = -1

  2. B

    x1+x2=43\displaystyle x_1 + x_2 = \dfrac{4}{3}

  3. C

    x1x2=13\displaystyle x_1 \cdot x_2 = \dfrac{1}{3}

  4. D

    2x1+x2=0\displaystyle 2x_1 + x_2 = 0

Câu 40

Tổng các nghiệm của phương trình 2x23x=162^{x^2 - 3x} = 16 bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 41

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    20π\displaystyle 20\pi

  2. B

    20π3\displaystyle \dfrac{20\pi}{3}

  3. C

    10π\displaystyle 10\pi

  4. D

    10π3\displaystyle \dfrac{10\pi}{3}

Câu 42

Cho hình nón có chiều cao h=20h = 20, bán kính đáy r=25r = 25. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 1212. Tính diện tích SS của thiết diện đó.

  1. A

    S=300\displaystyle S = 300

  2. B

    S=500\displaystyle S = 500

  3. C

    S=406\displaystyle S = 406

  4. D

    S=400\displaystyle S = 400

Câu 43

Cho hàm số y=x3mx2+(4m+9)x+5y = -x^3 - mx^2 + (4m + 9)x + 5, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số nghịch biến trên (;+)(-\infty; +\infty)?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy ABCDABCD. Mặt bên (SCD)(SCD) hợp với đáy một góc 6060^\circ. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  2. B

    a3312\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{12}

  3. C

    a326\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{6}

  4. D

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 45

Cho x,y>1x, y > 1 và thỏa mãn hệ thức x2+4y2=4xyx^2 + 4y^2 = 4xy. Tính giá trị biểu thức M=3+log2x+log2ylog2(x+2y)M = \dfrac{3 + \log_2 x + \log_2 y}{\log_2 (x + 2y)}.

  1. A

    M=2\displaystyle M = 2

  2. B

    M=12\displaystyle M = \dfrac{1}{2}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 46

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=13(m+2)x3+x2+13mx2y = \dfrac{1}{3}(m+2)x^{3} + x^{2} + \dfrac{1}{3}mx - 2 có cực đại và cực tiểu.

  1. A

    m(;3)(1;+)\displaystyle m \in (-\infty; -3) \cup (1; +\infty)

  2. B

    m(2;1)\displaystyle m \in (-2; 1)

  3. C

    m(3;1)\displaystyle m \in (-3; 1)

  4. D

    m(3;2)(2;1)\displaystyle m \in (-3; -2) \cup (-2; 1)

Câu 47

Một khối gỗ hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 11, chiều cao bằng 44. Người ta khoét từ hai đầu khối gỗ hai nửa khối cầu mà đường tròn đáy của khối gỗ là đường tròn lớn của mỗi nửa khối cầu. Tỉ số thể tích phần còn lại của khối gỗ và cả khối gỗ ban đầu là

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 48

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có chiều cao aa, AC=2aAC = 2a. Tính khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

  1. A

    233a\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}a

  2. B

    33a\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}a

  3. C

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

  4. D

    22a\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}a

Câu 49

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để đường thẳng d:y=2x+md: y = 2x + m và đồ thị (C):y=x1x+1(C): y = \dfrac{x-1}{x+1} cắt nhau tại hai điểm phân biệt.

  1. A

    [m<1m>7\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m < -1 \\ m > 7 \end{array} \right.

  2. B

    [m1m7\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m \le -1 \\ m \ge 7 \end{array} \right.

  3. C

    1<m<7\displaystyle -1 < m < 7

  4. D

    1m7\displaystyle -1 \le m \le 7

Câu 50

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=2x43x2m1y = 2x^{4} - 3x^{2} - m - 1 cắt trục OxOx tại 44 điểm phân biệt.

  1. A

    178<m<1\displaystyle -\dfrac{17}{8} < m < -1

  2. B

    m>178\displaystyle m > -\dfrac{17}{8}

  3. C

    m>112\displaystyle m > -\dfrac{11}{2}

  4. D

    112<m<1\displaystyle -\dfrac{11}{2} < m < -1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài