Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Sở GD&ĐT Vĩnh LongMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Khối nón có chiều cao h=3h = 3 cm và bán kính đáy r=2r = 2 cm thì có thể tích bằng bao nhiêu?

  1. A

    4π cm2\displaystyle 4\pi \text{ cm}^2

  2. B

    4π cm3\displaystyle 4\pi \text{ cm}^3

  3. C

    16π cm2\displaystyle 16\pi \text{ cm}^2

  4. D

    43π cm3\displaystyle \frac{4}{3}\pi \text{ cm}^3

Câu 2

Với m,nm, n là hai số thực bất kỳ, aa là số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    amn=(an)m\displaystyle a^{m\cdot n} = (a^{n})^{m}

  2. B

    amn=aman\displaystyle a^{m-n} = \frac{a^{m}}{a^{n}}

  3. C

    amn=(am)n\displaystyle a^{m\cdot n} = (a^{m})^{n}

  4. D

    am+n=am+an\displaystyle a^{m+n} = a^{m} + a^{n}

Câu 3

Một khối chóp có thể tích V=15 m3V = 15 \text{ m}^3 và chiều cao h=3 mh = 3 \text{ m}. Hỏi diện tích đáy của khối chóp đó là bao nhiêu?

  1. A

    15 m\displaystyle 15 \text{ m}

  2. B

    5 m2\displaystyle 5 \text{ m}^2

  3. C

    15 m2\displaystyle 15 \text{ m}^2

  4. D

    5 m\displaystyle 5 \text{ m}

Câu 4

Một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy, độ dài đường sinh và bán kính đường tròn đáy lần lượt bằng h,l,rh, l, r. Khi đó công thức tính diện tích toàn phần của khối trụ là

  1. A

    Stp=2πr(l+2r)\displaystyle S_{tp} = 2\pi r(l + 2r)

  2. B

    Stp=πr(l+r)\displaystyle S_{tp} = \pi r(l + r)

  3. C

    Stp=πr(2l+r)\displaystyle S_{tp} = \pi r(2l + r)

  4. D

    Stp=2πr(l+r)\displaystyle S_{tp} = 2\pi r(l + r)

Câu 5

Khối tứ diện đều có số cạnh là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Hàm số y=x36x2+1y = x^{3} - 6x^{2} + 1 nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

  2. B

    (0;4)\displaystyle (0; 4)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (1;5)\displaystyle (1; 5)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2; -1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x4x1y = \dfrac{3x - 4}{x - 1}

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    y=3\displaystyle y = 3

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.
  1. A

    max[1;3]f(x)=f(3)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(3)

  2. B

    max[1;3]f(x)=f(0)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(0)

  3. C

    max[1;3]f(x)=f(2)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(2)

  4. D

    max[1;3]f(x)=f(1)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(-1)

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Tọa độ giao điểm của đồ thị đã cho và trục tung là

  1. A

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  2. B

    (4;0)\displaystyle (4;0)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (3;0)

Câu 12

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 1); y′ không xác định tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).
  1. A

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{x - 1}

  2. B

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x - 1}{x + 1}

  3. C

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^{3} + 3x + 1

  4. D

    y=x4x2+1\displaystyle y = x^{4} - x^{2} + 1

Câu 13

Với a>0a > 0a1a \neq 1, khi đó logaa7\log_a \sqrt[7]{a} bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    17\displaystyle -\dfrac{1}{7}

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    17\displaystyle \dfrac{1}{7}

Câu 14

Hàm số y=x42x21y = x^{4} - 2x^{2} - 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 15

Đạo hàm của hàm số y=x2023y = x^{2023}

  1. A

    y=12023x2022\displaystyle y' = \dfrac{1}{2023}x^{2022}

  2. B

    y=2022x2023\displaystyle y' = 2022x^{2023}

  3. C

    y=2023x2023\displaystyle y' = 2023x^{2023}

  4. D

    y=2023x2022\displaystyle y' = 2023x^{2022}

Câu 16

Nghiệm của phương trình log2(3x2)=0\log_2(3x - 2) = 0

  1. A

    x=43\displaystyle x = \dfrac{4}{3}

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=53\displaystyle x = \dfrac{5}{3}

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 17

Cho khối lập phương có cạnh bằng 2a2a. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

  1. A

    83a3\displaystyle \dfrac{8}{3}a^3

  2. B

    43a3\displaystyle \dfrac{4}{3}a^3

  3. C

    8a3\displaystyle 8a^3

  4. D

    4a3\displaystyle 4a^3

Câu 18

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh aa và chiều cao bằng 4a4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    163a3\displaystyle \dfrac{16}{3}a^3

  2. B

    16a3\displaystyle 16a^3

  3. C

    43a3\displaystyle \dfrac{4}{3}a^3

  4. D

    4a3\displaystyle 4a^3

Câu 19

Cho hàm số f(x)=ln(x2+1)f(x) = \ln(x^2 + 1). Giá trị f(2)f'(2) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    42ln5\displaystyle \dfrac{4}{2\ln 5}

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  4. D

    43ln2\displaystyle \dfrac{4}{3\ln 2}

Câu 20

Nếu log8p=m\log_8 p = mlogp33=n\log_{p^3} 3 = n thì giá trị của tích mnm \cdot n bằng

  1. A

    19log23\displaystyle \dfrac{1}{9}\log_2 3

  2. B

    9log23\displaystyle 9\log_2 3

  3. C

    9log32\displaystyle 9\log_3 2

  4. D

    19log32\displaystyle \dfrac{1}{9}\log_3 2

Câu 21

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x410x2+2f(x) = x^4 - 10x^2 + 2 trên đoạn [1;2][-1; 2] bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    22\displaystyle -22

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    23\displaystyle -23

Câu 22

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hãy xác định hàm số đó.

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x+1\displaystyle y = x^3 + 3x + 1

  2. B

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

  3. C

    y=x44x2+1\displaystyle y = -x^4 - 4x^2 + 1

  4. D

    y=x3+3x1\displaystyle y = -x^3 + 3x - 1

Câu 23

Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình bát diện đều là

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    52\displaystyle 52

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 24

Cho hình nón đỉnh SS có đường cao bằng 6 cm6\text{ cm}, bán kính đáy bằng 10 cm10\text{ cm}. Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A,BA, B sao cho AB=12 cmAB = 12\text{ cm}. Diện tích tam giác SABSAB bằng bao nhiêu?

  1. A

    60 cm2\displaystyle 60\text{ cm}^2

  2. B

    100 cm2\displaystyle 100\text{ cm}^2

  3. C

    48 cm2\displaystyle 48\text{ cm}^2

  4. D

    40 cm2\displaystyle 40\text{ cm}^2

Câu 25

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x44x2+3y = x^4 - 4x^2 + 3

  1. A

    yCT=0\displaystyle y_{\text{CT}} = 0

  2. B

    yCT=3\displaystyle y_{\text{CT}} = 3

  3. C

    yCT=2\displaystyle y_{\text{CT}} = \sqrt{2}

  4. D

    yCT=1\displaystyle y_{\text{CT}} = -1

Câu 26

Tìm tập xác định của hàm số y=log2023(3xx2)y = \log_{2023}(3x - x^2).

  1. A

    D=(;0)(3;+)\displaystyle \mathscr{D} = (-\infty; 0) \cup (3; +\infty)

  2. B

    D=R\displaystyle \mathscr{D} = \mathbb{R}

  3. C

    D=(0;3)\displaystyle \mathscr{D} = (0; 3)

  4. D

    D=(0;+)\displaystyle \mathscr{D} = (0; +\infty)

Câu 27

Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng 11 đường tiệm cận ngang?

  1. A

    y=2x2x+3\displaystyle y = \dfrac{\sqrt{2 - x^2}}{x + 3}

  2. B

    y=x2+15x3\displaystyle y = \dfrac{\sqrt{x^2 + 1}}{5x - 3}

  3. C

    y=4x3x22x\displaystyle y = \dfrac{4x - 3}{x^2 - 2x}

  4. D

    y=x2xx+1\displaystyle y = \dfrac{x^2 - x}{x + 1}

Câu 28

Cho khối tứ diện ABCDABCD. Hai điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của BCBCBDBD. Mặt phẳng (AMN)(AMN) chia khối tứ diện ABCDABCD thành

  1. A

    Hai khối tứ diện

  2. B

    Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

  3. C

    Hai khối chóp tứ giác

  4. D

    Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác

Câu 29

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x22x7=39^{x^2 - 2x - 7} = 3

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 11. Trên cạnh SCSC lấy điểm EE sao cho SE=2ECSE = 2EC. Tính thể tích VV của khối tứ diện SEBDSEBD.

  1. A

    V=16\displaystyle V = \dfrac{1}{6}

  2. B

    V=13\displaystyle V = \dfrac{1}{3}

  3. C

    V=112\displaystyle V = \dfrac{1}{12}

  4. D

    V=23\displaystyle V = \dfrac{2}{3}

Câu 31

Tập xác định của hàm số y=x21y = x^{\sqrt{2}-1}

  1. A

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; \sqrt{2})

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=2aSA = 2a. Thể tích của khối tứ diện SBCDSBCD

  1. A

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  2. B

    a36\displaystyle \dfrac{a^3}{6}

  3. C

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

  4. D

    a38\displaystyle \dfrac{a^3}{8}

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đồ thị hàm số bậc ba với điểm cực đại $(-1;1)$ và điểm cực tiểu $(1;-3)$
  1. A

    Hàm số đồng biến trên (1;+)(1; +\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên (1;1)(-1; 1)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên (;1)(1;+)(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên (;1)(-\infty; -1)

Câu 34

Cho khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 66 và thể tích bằng 88. Độ dài cạnh đáy bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{\sqrt{3}}

Câu 35

Rút gọn biểu thức Q=b53:b23Q = b^{\frac{5}{3}} : \sqrt[3]{b^2}, b>0b > 0.

  1. A

    Q=b13\displaystyle Q = b^{\frac{1}{3}}

  2. B

    Q=b43\displaystyle Q = \sqrt[3]{b^4}

  3. C

    Q=b2\displaystyle Q = b^2

  4. D

    Q=b\displaystyle Q = b

Câu 36

Một người gửi vào ngân hàng 100100 triệu với lãi suất 0,5%0,5\% một tháng, sau mỗi tháng lãi suất được nhập vào vốn. Hỏi sau một năm người đó rút tiền (cả vốn và lãi) thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?

  1. A

    100(1,005)12100 \cdot (1,005)^{12} triệu đồng

  2. B

    1001,005100 \cdot 1,005 triệu đồng

  3. C

    100(1+120,005)12100 \cdot (1 + 12 \cdot 0,005)^{12} triệu đồng

  4. D

    100(1,05)12100 \cdot (1,05)^{12} triệu đồng

Câu 37

Hàm số y=13x3mx2+(m2m1)x+m3y = \dfrac{1}{3}x^3 - mx^2 + (m^2 - m - 1)x + m^3 đạt cực đại tại điểm x=1x = 1 thì giá trị của tham số mm bằng

  1. A

    m=3\displaystyle m = -3

  2. B

    [m=0m=3\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m = 0 \\ m = 3 \end{array} \right.

  3. C

    m=3\displaystyle m = 3

  4. D

    m=0\displaystyle m = 0

Câu 38

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=34x4(m1)x214x4y = \dfrac{3}{4}x^4 - (m - 1)x^2 - \dfrac{1}{4x^4} đồng biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 39

Phương trình 32x(m+1)3x+m=03^{2x} - (m + 1)3^x + m = 0 có đúng một nghiệm khi

  1. A

    m=1m = 1 hoặc m0m \le 0

  2. B

    m=0\displaystyle m = 0

  3. C

    m>0\displaystyle m > 0

  4. D

    m>0,m1\displaystyle m > 0, m \ne 1

Câu 40

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có bốn nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số trùng phương với hai điểm cực tiểu tại $x = -\sqrt{3}$ và $x = \sqrt{3}$ có giá trị $-3$ và điểm cực đại tại $(0;1)$
  1. A

    5

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 41

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d} có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$ với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
  1. A

    ad>0;bc<0\displaystyle ad > 0; bc < 0

  2. B

    ad<0;bc>0\displaystyle ad < 0; bc > 0

  3. C

    ad<0;bc<0\displaystyle ad < 0; bc < 0

  4. D

    ad>0;bc>0\displaystyle ad > 0; bc > 0

Câu 42

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa và chiều cao bằng 2a2a, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh SS và đáy là hình tròn nội tiếp ABCDABCD bằng

  1. A

    πa2174\displaystyle \dfrac{\pi a^{2} \sqrt{17}}{4}

  2. B

    πa2154\displaystyle \dfrac{\pi a^{2} \sqrt{15}}{4}

  3. C

    πa2176\displaystyle \dfrac{\pi a^{2} \sqrt{17}}{6}

  4. D

    πa2178\displaystyle \dfrac{\pi a^{2} \sqrt{17}}{8}

Câu 43

Tập nghiệm của phương trình log2(x1)+2log4(3x+7)=5\log_{2}(x - 1) + 2\log_{4}(3x + 7) = 5

  1. A

    S={3}\displaystyle S = \{-3\}

  2. B

    S={3;133}\displaystyle S = \left\{3; -\dfrac{13}{3}\right\}

  3. C

    S={133}\displaystyle S = \left\{\dfrac{13}{3}\right\}

  4. D

    S={3}\displaystyle S = \{3\}

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, ABC^=30\widehat{ABC} = 30^{\circ}. Tam giác SBCSBC là tam giác đều cạnh aa và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC

  1. A

    33a316\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}a^{3}}{16}

  2. B

    a3316\displaystyle \dfrac{a^{3}\sqrt{3}}{16}

  3. C

    3a316\displaystyle \dfrac{3a^{3}}{16}

  4. D

    a316\displaystyle \dfrac{a^{3}}{16}

Câu 45

Kí hiệu MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2+4x2y = x^{2} + \sqrt{4 - x^{2}}. Khi đó M+mM + m bằng

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    154\displaystyle \dfrac{15}{4}

  4. D

    254\displaystyle \dfrac{25}{4}

Câu 46

Cho log3=a\log 3 = alog5=b\log 5 = b. Tính log61125\log_{6}1125 theo aabb.

  1. A

    3a+2ba+1b\displaystyle \dfrac{3a + 2b}{a + 1 - b}

  2. B

    3a+2ba1+b\displaystyle \dfrac{3a + 2b}{a - 1 + b}

  3. C

    3a2ba+1+b\displaystyle \dfrac{3a - 2b}{a + 1 + b}

  4. D

    2a+3ba+1b\displaystyle \dfrac{2a + 3b}{a + 1 - b}

Câu 47

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=ln(x22x+m+1)y = \ln(x^{2} - 2x + m + 1) có tập xác định là R\mathbb{R}.

  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m=0\displaystyle m = 0

  3. C

    m<1m < -1 hoặc m>0m > 0

  4. D

    0<m<3\displaystyle 0 < m < 3

Câu 48

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên hợp với đáy một góc 6060^{\circ}. Gọi MM là điểm đối xứng với CC qua DD, NN là trung điểm SCSC. Mặt phẳng (BMN)(BMN) chia khối chóp thành hai khối đa diện. Tính thể tích VV của khối đa diện chứa đỉnh CC.

  1. A

    V=76a336\displaystyle V = \dfrac{7\sqrt{6}a^{3}}{36}

  2. B

    V=76a372\displaystyle V = \dfrac{7\sqrt{6}a^{3}}{72}

  3. C

    V=56a336\displaystyle V = \dfrac{5\sqrt{6}a^{3}}{36}

  4. D

    V=56a372\displaystyle V = \dfrac{5\sqrt{6}a^{3}}{72}

Câu 49

Cho hàm số f(x)=ax3+cx+df(x) = ax^3 + cx + d (a0)(a \neq 0)minx(0;+)f(x)=f(2)\min_{x \in (0;+\infty)} f(x) = f(2). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [3;1][-3; 1].

  1. A

    d+16a\displaystyle d + 16a

  2. B

    d16a\displaystyle d - 16a

  3. C

    8ad\displaystyle 8a - d

  4. D

    24a+d\displaystyle 24a + d

Câu 50

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu f(x)f'(x) như sau.

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; +∞).

Hỏi hàm số y=f(x22x)y = f\left(x^2 - 2x\right) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài