Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Hướng Hóa, Quảng TrịMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tìm nghiệm của phương trình log2x=3\log_2 x = 3.

  1. A

    x=8\displaystyle x = 8

  2. B

    x=6\displaystyle x = 6

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=9\displaystyle x = 9

Câu 2

Cho a>0;m,nRa > 0; m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

  2. B

    aman=anm\displaystyle \dfrac{a^m}{a^n} = a^{n-m}

  3. C

    (am)n=an+m\displaystyle (a^m)^n = a^{n+m}

  4. D

    aman=am+n\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m+n}

Câu 3

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số bậc ba có điểm cực đại tại $x=-1$ và điểm cực tiểu tại $x=1$
  1. A

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

  2. B

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^3 + 3x

  3. C

    y=x33x\displaystyle y = x^3 - 3x

  4. D

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

Câu 4

Gọi SxqS_{xq} là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy rr và đường sinh ll. Kết luận nào sau đây đúng?

  1. A

    Sxq=π2rl\displaystyle S_{xq} = \pi^2 r l

  2. B

    Sxq=πr2l\displaystyle S_{xq} = \pi r^2 l

  3. C

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq} = 2\pi r l

  4. D

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

Câu 5

Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x1x3y = \dfrac{-x - 1}{x - 3}.

  1. A

    y=3\displaystyle y = 3

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 6

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số trùng phương có 3 cực trị tại $x=-1$, $x=0$, $x=1$
  1. A

    y=x32x2\displaystyle y = x^3 - 2x^2

  2. B

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

  3. C

    y=x4+2x23\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 3

  4. D

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^4 + 2x^2

Câu 7

Cho phương trình mũ cơ bản có dạng ax=ba^x = b (a>0;a1)(a > 0; a \neq 1). Tìm điều kiện của bb để phương trình có nghiệm.

  1. A

    0<b1\displaystyle 0 < b \neq 1

  2. B

    b0\displaystyle b \geq 0

  3. C

    b0\displaystyle b \leq 0

  4. D

    b>0\displaystyle b > 0

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1; 3] như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;3][-1;3].

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Cho các hình sau:

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Hình nào không phải là hình đa diện?

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 1

  3. C

    Hình 2

  4. D

    Hình 4

Câu 10

Công thức tính thể tích của khối cầu bán kính RR

  1. A

    2πR3\displaystyle 2\pi R^3

  2. B

    V=43πR3\displaystyle V = \dfrac{4}{3}\pi R^3

  3. C

    V=4πR2\displaystyle V = 4\pi R^2

  4. D

    V=34πR3\displaystyle V = \dfrac{3}{4}\pi R^3

Câu 11

Cho ba số dương a,b,ca, b, ca1a \neq 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    loga(bc)=logab+logac\displaystyle \log_a\left(\dfrac{b}{c}\right) = \log_a b + \log_a c

  2. B

    loga(bc)=logab+logac\displaystyle \log_a(bc) = \log_a b + \log_a c

  3. C

    loga(b+c)=logab+logac\displaystyle \log_a(b + c) = \log_a b + \log_a c

  4. D

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a(bc) = \log_a b \cdot \log_a c

Câu 12

Tính diện tích mặt cầu có bán kính r=4r = 4.

  1. A

    643π\displaystyle \dfrac{64}{3}\pi

  2. B

    2563π\displaystyle \dfrac{256}{3}\pi

  3. C

    256π\displaystyle 256\pi

  4. D

    64π\displaystyle 64\pi

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (3; +∞), nghịch biến trên (0; 3), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −4.

Điểm cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 14

Tìm đạo hàm của hàm số y=2xy = 2^x.

  1. A

    y=2xln2\displaystyle y' = \dfrac{2^x}{\ln 2}

  2. B

    y=x2x1\displaystyle y' = x \cdot 2^{x-1}

  3. C

    y=2x\displaystyle y' = 2^x

  4. D

    y=2xln2\displaystyle y' = 2^x \cdot \ln 2

Câu 15

Cho biểu thức P=x4P = \sqrt[4]{x}, với x>0x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=x14\displaystyle P = x^{-\frac{1}{4}}

  2. B

    P=x14\displaystyle P = x^{\frac{1}{4}}

  3. C

    P=x4\displaystyle P = x^4

  4. D

    P=x\displaystyle P = x

Câu 16

Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy rr và đường cao hh

  1. A

    V=πrh2\displaystyle V = \pi r h^2

  2. B

    V=13πr2h\displaystyle V = \frac{1}{3}\pi r^2 h

  3. C

    V=13πrh2\displaystyle V = \frac{1}{3}\pi r h^2

  4. D

    V=πr2h\displaystyle V = \pi r^2 h

Câu 17

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hh

  1. A

    V=12Bh\displaystyle V = \frac{1}{2}Bh

  2. B

    V=Bh\displaystyle V = Bh

  3. C

    V=13Bh\displaystyle V = \frac{1}{3}Bh

  4. D

    V=23Bh\displaystyle V = \frac{2}{3}Bh

Câu 18

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 4, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 19

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x<42^x < 4.

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  3. C

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 20

Cho a,ba, b là hai số thực dương tùy ý và a1a \neq 1, ta có logab3\log_a b^3 bằng

  1. A

    3+logab\displaystyle 3 + \log_a b

  2. B

    13logab\displaystyle \frac{1}{3}\log_a b

  3. C

    3logab\displaystyle 3\log_a b

  4. D

    13+logab\displaystyle \frac{1}{3} + \log_a b

Câu 21

Tìm đạo hàm của hàm số y=log2xy = \log_2 x (x>0)(x > 0).

  1. A

    y=2xln2\displaystyle y' = \frac{2}{x \ln 2}

  2. B

    y=1xln2\displaystyle y' = \frac{1}{x \ln 2}

  3. C

    y=xln2\displaystyle y' = \frac{x}{\ln 2}

  4. D

    y=xln2\displaystyle y' = x \cdot \ln 2

Câu 22

Trong không gian cho tam giác ABCABC vuông tại AA với AB=aAB = a, AC=a3AC = a\sqrt{3}. Quay tam giác đó xung quanh trục ABAB, ta được một hình nón. Tính độ dài đường sinh ll của hình nón đó.

  1. A

    l=a\displaystyle l = a

  2. B

    l=a2\displaystyle l = a\sqrt{2}

  3. C

    l=2a\displaystyle l = 2a

  4. D

    l=a3\displaystyle l = a\sqrt{3}

Câu 23

Tìm tập xác định của hàm số y=log2(x2+x+6)y = \log_2(-x^2 + x + 6).

  1. A

    D=(;2)(3;+)\displaystyle D = (-\infty;-2) \cup (3;+\infty)

  2. B

    D=[2;3]\displaystyle D = [-2;3]

  3. C

    D=(2;3)\displaystyle D = (-2;3)

  4. D

    D=R{2;3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-2;3\}

Câu 24

Tìm tập nghiệm của phương trình log32x+5log3x+6=0\log_3^2 x + 5\log_3 x + 6 = 0.

  1. A

    {19;127}\displaystyle \left\{\frac{1}{9};\frac{1}{27}\right\}

  2. B

    {9;27}\displaystyle \{9;27\}

  3. C

    {2;3}\displaystyle \{-2;-3\}

  4. D

    {19}\displaystyle \left\{\frac{1}{9}\right\}

Câu 25

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3(2x1)>log3(x+2)\log_{3}(2x-1) > \log_{3}(x+2).

  1. A

    S=(12;3)\displaystyle S = \left(\dfrac{1}{2}; 3\right)

  2. B

    S=(3;+)\displaystyle S = (3; +\infty)

  3. C

    S=(12;+)\displaystyle S = \left(\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

  4. D

    S=(2;+)\displaystyle S = (-2; +\infty)

Câu 26

Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x+1}

  2. B

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  3. C

    y=x+3x1\displaystyle y = \dfrac{x+3}{x-1}

  4. D

    y=x+2x+1\displaystyle y = \dfrac{x+2}{x+1}

Câu 27

Tìm điểm cực đại của hàm số y=x33x+1y = x^{3} - 3x + 1.

  1. A

    y=1\displaystyle y = -1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 28

Đồ thị hàm số y=x23x2+2x3y = \dfrac{x^{2}-3}{x^{2}+2x-3} có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 29

Cho khối chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=a,BC=a2AB = a, BC = a\sqrt{2}. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aSA = 3a. Tính thể tích VV của khối chóp.

  1. A

    V=26a3\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}}{6}a^{3}

  2. B

    V=32a32\displaystyle V = \dfrac{3\sqrt{2}a^{3}}{2}

  3. C

    V=32a3\displaystyle V = 3\sqrt{2}a^{3}

  4. D

    V=2a3\displaystyle V = \sqrt{2}a^{3}

Câu 30

Trong không gian cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=aAB = a, AD=2aAD = 2a. Quay hình chữ nhật ABCDABCD xung quanh trục BCBC, ta được một hình trụ. Tính thể tích VV của khối trụ tạo bởi hình trụ đó.

  1. A

    V=πa3\displaystyle V = \pi a^{3}

  2. B

    V=4πa3\displaystyle V = 4\pi a^{3}

  3. C

    V=2πa2\displaystyle V = 2\pi a^{2}

  4. D

    V=2πa3\displaystyle V = 2\pi a^{3}

Câu 31

Hàm số y=x33x29xy = x^{3} - 3x^{2} - 9x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  3. C

    (3;1)\displaystyle (-3; 1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

Câu 32

Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại {3;4}\{3; 4\}

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 33

Tìm nghiệm của phương trình 53x6=542x5^{3x-6} = 5^{4-2x}.

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 34

Tìm tập xác định của hàm số y=(x2)3y = (x-2)^{\sqrt{3}}.

  1. A

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    [2;+)\displaystyle [2; +\infty)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

Câu 35

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x+1y = x^{3} - 3x + 1 trên đoạn [0;2][0; 2].

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 36

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=2aAB=2a, AC=aAC=a, góc giữa ABAB'(ABC)(ABC) bằng 60060^0. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  1. A

    23a3\displaystyle 2\sqrt{3}a^3

  2. B

    33a3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}a^3

  3. C

    233a3\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}a^3

  4. D

    43a3\displaystyle 4\sqrt{3}a^3

Câu 37

Tìm tất cả giá trị thực của tham số mm để bất phương trình log2(x2+4x+m)1\log_2\left(x^2+4x+m\right) \geq 1 nghiệm đúng với mọi xRx \in \mathbb{R}.

  1. A

    m>6\displaystyle m > 6

  2. B

    m6\displaystyle m \geq 6

  3. C

    m>4\displaystyle m > 4

  4. D

    4<m6\displaystyle 4 < m \leq 6

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 4, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 0.

Tìm các giá trị thực của tham số mm để phương trình f(x)=m1|f(x)|=m-1 có 4 nghiệm phân biệt.

  1. A

    0<m<4\displaystyle 0 < m < 4

  2. B

    1<m5\displaystyle 1 < m \leq 5

  3. C

    1<m<5\displaystyle 1 < m < 5

  4. D

    1<m<3\displaystyle -1 < m < 3

Câu 39

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy và đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết cạnh SCSC hợp với mặt đáy (ABCD)(ABCD) một góc 30030^0, tính thể tích của khối chóp.

  1. A

    V=63a3\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{6}}{3}a^3

  2. B

    V=3a3\displaystyle V=\sqrt{3}a^3

  3. C

    V=69a3\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{6}}{9}a^3

  4. D

    V=39a3\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{3}}{9}a^3

Câu 40

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình log52x+2log5x+2m5=0\log_5^2 x + 2\log_5 x + 2m - 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

  1. A

    m<6\displaystyle m < 6

  2. B

    m<3\displaystyle m < 3

  3. C

    m3\displaystyle m \leq 3

  4. D

    m>3\displaystyle m > 3

Câu 41

Cho khối chóp S.ABCS.ABCABCABC là tam giác cân tại CC, SABSAB là tam giác đều cạnh aa và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC)(ABC). Biết cạnh SCSC hợp với mặt đáy (ABC)(ABC) một góc 30030^0, tính thể tích của khối chóp.

  1. A

    V=324a3\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{3}}{24}a^3

  2. B

    V=338a3\displaystyle V=\dfrac{3\sqrt{3}}{8}a^3

  3. C

    V=34a3\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{3}}{4}a^3

  4. D

    V=38a3\displaystyle V=\dfrac{\sqrt{3}}{8}a^3

Câu 42

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy bằng 60060^0. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    433πa2\displaystyle \dfrac{43}{3}\pi a^2

  2. B

    199πa2\displaystyle \dfrac{19}{9}\pi a^2

  3. C

    439πa2\displaystyle \dfrac{43}{9}\pi a^2

  4. D

    4312954πa2\displaystyle \dfrac{43\sqrt{129}}{54}\pi a^2

Câu 43

Gọi x1x_1x2x_2 là 2 nghiệm của phương trình 52x+18.5x+1=05^{2x+1} - 8.5^x + 1 = 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  1. A

    x1+x2=2\displaystyle x_1 + x_2 = 2

  2. B

    x1+x2=1\displaystyle x_1 + x_2 = 1

  3. C

    x1+x2=1\displaystyle x_1 + x_2 = -1

  4. D

    x1+x2=2\displaystyle x_1 + x_2 = -2

Câu 44

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x3+3x2+mx+2023y=-x^3+3x^2+mx+2023 nghịch biến trên R\mathbb{R}.

  1. A

    m3\displaystyle m \leq -3

  2. B

    m3\displaystyle m \geq -3

  3. C

    m3\displaystyle m \geq 3

  4. D

    m<3\displaystyle m < -3

Câu 45

Tìm các giá trị thực của mm để hàm số y=2x3x2+2mx+1y = 2^{x^3 - x^2 + 2mx + 1} đồng biến trên [1;2][1;2].

  1. A

    m12\displaystyle m \geq -\dfrac{1}{2}

  2. B

    m<12\displaystyle m < -\dfrac{1}{2}

  3. C

    m4\displaystyle m \leq -4

  4. D

    m1\displaystyle m \geq -1

Câu 46

Tìm mm để phương trình 4x+(1m).2x+72m=04^x + (1 - m).2^x + 7 - 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [1;3][-1;3].

  1. A

    3110<m7910\displaystyle \dfrac{31}{10} < m \leq \dfrac{79}{10}

  2. B

    3<m3110\displaystyle 3 < m \leq \dfrac{31}{10}

  3. C

    3m3110\displaystyle 3 \leq m \leq \dfrac{31}{10}

  4. D

    3<m7910\displaystyle 3 < m \leq \dfrac{79}{10}

Câu 47

Cho hình chóp S.ABCS.ABCAB=5aAB = 5a, BC=6aBC = 6a, AC=7aAC = 7a. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC biết các cạnh bên của khối chóp cùng tạo với mặt đáy góc 60060^0 và hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng (ABC)(ABC) nằm trong tam giác ABCABC.

  1. A

    10532a3\displaystyle \dfrac{105\sqrt{3}}{2}a^3

  2. B

    3532a3\displaystyle \dfrac{35\sqrt{3}}{2}a^3

  3. C

    3536a3\displaystyle \dfrac{35\sqrt{3}}{6}a^3

  4. D

    83a3\displaystyle 8\sqrt{3}a^3

Câu 48

Tính tổng bình phương các giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=x42m2x2+m4+9y = x^4 - 2m^2x^2 + m^4 + 9 có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ OO tạo thành một tứ giác nội tiếp.

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    29\displaystyle \dfrac{2}{9}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

Câu 49

Anh Minh gửi 200200 triệu vào ngân hàng Agribank với kì hạn cố định 1212 tháng và hưởng lãi suất 0,65%/0,65\%/ tháng. Tuy nhiên sau khi gửi được tròn 88 tháng anh phải dùng đến 200200 triệu trên. Anh đến ngân hàng định rút tiền thì được nhân viên ngân hàng tư vấn: “Nếu rút tiền trước kì hạn, toàn bộ số tiền anh gửi chỉ có lãi suất không kì hạn là 0,02%/0,02\%/ tháng. Anh nên thế chấp sổ tiết kiệm đó tại ngân hàng để vay ngân hàng 200200 triệu với lãi suất 0,7%/0,7\%/ tháng. Khi sổ của anh đến kì hạn, anh có thể rút tiền để trả nợ ngân hàng”. Nếu làm theo tư vấn của nhân viên ngân hàng anh Minh sẽ đỡ thiệt một số tiền gần nhất với con số nào dưới đây (biết ngân hàng tính lãi theo thể thức lãi kép).

  1. A

    10,1910,19 triệu đồng

  2. B

    10,8510,85 triệu đồng

  3. C

    10,0310,03 triệu đồng

  4. D

    10,5110,51 triệu đồng

Câu 50

Ông Toàn dự định sử dụng hết 5,5m25,5 m^2 kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, đáy bể có chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

  1. A

    1,17m3\displaystyle 1,17 m^3

  2. B

    1,57m3\displaystyle 1,57 m^3

  3. C

    1,18m3\displaystyle 1,18 m^3

  4. D

    0,96m3\displaystyle 0,96 m^3

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài