Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Thủ Đức, TP HCMMã đề 185

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, AC=8aAC = 8a, AA=aAA' = a. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    16a2\displaystyle 16a^{2}

  2. B

    16a3\displaystyle 16a^{3}

  3. C

    16a33\displaystyle \dfrac{16a^{3}}{3}

  4. D

    8a3\displaystyle 8a^{3}

Câu 2

Với aabb là hai số thực dương tùy ý và a1a \neq 1, thì loga(ab)\log_{a}(a\sqrt{b}) bằng

  1. A

    1+logab\displaystyle 1 + \log_{a}b

  2. B

    12+12logab\displaystyle \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{2}\log_{a}b

  3. C

    1+12logab\displaystyle 1 + \dfrac{1}{2}\log_{a}b

  4. D

    12+logab\displaystyle \dfrac{1}{2} + \log_{a}b

Câu 3

Bằng cách đặt t=5xt = 5^{x} thì bất phương trình 25x65x+1+5025^{x} - 6\cdot 5^{x+1} + 5 \ge 0 trở thành bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    t230t+50\displaystyle t^{2} - 30t + 5 \ge 0

  2. B

    t26t+5>0\displaystyle t^{2} - 6t + 5 > 0

  3. C

    t230t+5>0\displaystyle t^{2} - 30t + 5 > 0

  4. D

    t26t+50\displaystyle t^{2} - 6t + 5 \ge 0

Câu 4

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=aSA = a, AB=3aAB = 3a, AC=5aAC = 5a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^{3}

  2. B

    12a3\displaystyle 12a^{3}

  3. C

    4a2\displaystyle 4a^{2}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^{3}

Câu 5

Cho khối cầu có thể tích là 288π288\pi. Diện tích SS của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    S=72π\displaystyle S = 72\pi

  2. B

    S=48π\displaystyle S = 48\pi

  3. C

    S=144π\displaystyle S = 144\pi

  4. D

    S=36π\displaystyle S = 36\pi

Câu 6

Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 44 và độ dài đường sinh bằng 55.

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    16π\displaystyle 16\pi

  3. C

    48π\displaystyle 48\pi

  4. D

    12π\displaystyle 12\pi

Câu 7

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x)$

Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực đại tại điểm

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 8

Cho khối lập phương có thể tích bằng 88. Tính độ dài cạnh của khối lập phương đó.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 9

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 55 và góc ở đỉnh bằng 6060^{\circ}. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    1003π3\displaystyle \dfrac{100\sqrt{3}\pi}{3}

  2. B

    50π\displaystyle 50\pi

  3. C

    503π3\displaystyle \dfrac{50\sqrt{3}\pi}{3}

  4. D

    100π\displaystyle 100\pi

Câu 10

Số nghiệm của phương trình log3(103x)=2+x\log_{3}(10 - 3^{x}) = 2 + x

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 11

Cho hàm số y=2x+1x+1y = \dfrac{2x+1}{-x+1}. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)(-\infty; 1)(1;+)(1; +\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1)(-\infty; 1)(1;+)(1; +\infty)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 12

Cho hình nón có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=2h = 2. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

  1. A

    8(2+5)\displaystyle 8(2+\sqrt{5})

  2. B

    16π(2+5)\displaystyle 16\pi(2+\sqrt{5})

  3. C

    8π2(2+5)\displaystyle 8\pi^{2}(2+\sqrt{5})

  4. D

    8π(2+5)\displaystyle 8\pi(2+\sqrt{5})

Câu 13

Tập xác định DD của hàm số y=(2x)5y = (2-x)^{\sqrt{5}}

  1. A

    D=(;2)\displaystyle D = (-\infty; 2)

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  4. D

    D=(;2]\displaystyle D = (-\infty; 2]

Câu 14

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=x+1x2\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-2}

  2. B

    y=(34)x\displaystyle y = \left(\dfrac{3}{4}\right)^{x}

  3. C

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

  4. D

    y=log0,99x\displaystyle y = \log_{0,99} x

Câu 15

Tập nghiệm SS của phương trình log3(x1)<2024\log_{3}(x-1) < 2024

  1. A

    S=(;1+32024]\displaystyle S = (-\infty; 1+3^{2024}]

  2. B

    S=(;1+32024)\displaystyle S = (-\infty; 1+3^{2024})

  3. C

    S=(1;1+32024)\displaystyle S = (1; 1+3^{2024})

  4. D

    S=[1;1+32024)\displaystyle S = [1; 1+3^{2024})

Câu 16

Tính đạo hàm của hàm số y=exln3xy = e^{x} - \ln 3x.

  1. A

    y=ex3x\displaystyle y' = e^{x} - \dfrac{3}{x}

  2. B

    y=ex+1x\displaystyle y' = e^{x} + \dfrac{1}{x}

  3. C

    y=ex13x\displaystyle y' = e^{x} - \dfrac{1}{3x}

  4. D

    y=ex1x\displaystyle y' = e^{x} - \dfrac{1}{x}

Câu 17

Một nghiệm của bất phương trình 20233x>20232x+892023^{3x} > 2023^{2x+89}

  1. A

    x=90\displaystyle x = 90

  2. B

    x=91\displaystyle x = -91

  3. C

    x=50\displaystyle x = 50

  4. D

    x=89\displaystyle x = 89

Câu 18

Cho mặt cầu (S)(S) có tâm OO và một điểm MM nằm ngoài (S)(S) sao cho OM=4OM = 4. Qua MM kẻ một đường thẳng dd cắt (S)(S) tại hai điểm BBCC sao cho MB.MC=7MB.MC = 7 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Tính thể tích VV của khối cầu (S)(S).

Hình vẽ mặt cầu (S) tâm O và đường thẳng qua M cắt mặt cầu tại hai điểm B và C
  1. A

    V=36π\displaystyle V = 36\pi

  2. B

    V=48π\displaystyle V = 48\pi

  3. C

    V=24π\displaystyle V = 24\pi

  4. D

    V=12π\displaystyle V = 12\pi

Câu 19

Cho hình trụ (T)(T) chiều cao bằng 2a2a. Hai đường tròn đáy của (T)(T) có tâm lần lượt là OOO1O_{1}, bán kính bằng aa. Trên đường tròn đáy tâm OO lấy điểm AA, trên đường tròn đáy tâm O1O_{1} lấy điểm BB sao cho AB=5aAB = \sqrt{5}a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Thể tích khối tứ diện OO1ABOO_{1}AB bằng

Hình trụ với các điểm A, O, O1, B
  1. A

    3a312\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{12}

  2. B

    3a36\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{6}

  3. C

    3a33\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{3}

  4. D

    3a34\displaystyle \frac{\sqrt{3}a^3}{4}

Câu 20

Hình chóp S.ABCS.ABC có độ dài chiều cao xuất phát từ đỉnh SSaa, diện tích tam giác ABCABC3a23a^2. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    3a3\displaystyle 3a^3

  2. B

    a32\displaystyle \frac{a^3}{2}

  3. C

    32a3\displaystyle \frac{3}{2}a^3

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 21

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x42x215y = x^4 - 2x^2 - 15 trên [3;2][-3;2].

  1. A

    max[3;2]y=54\displaystyle \max_{[-3;2]} y = 54

  2. B

    max[3;2]y=48\displaystyle \max_{[-3;2]} y = 48

  3. C

    max[3;2]y=7\displaystyle \max_{[-3;2]} y = 7

  4. D

    max[3;2]y=16\displaystyle \max_{[-3;2]} y = 16

Câu 22

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn log3a2+log13b=2\log_3 a^2 + \log_{\frac{1}{3}} b = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    b2=a\displaystyle b^2 = a

  2. B

    b2=9a\displaystyle b^2 = 9a

  3. C

    a2=b\displaystyle a^2 = b

  4. D

    a2=9b\displaystyle a^2 = 9b

Câu 23

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=lnx+1y = \ln x + 1 qua điểm I(1;3)I(1;3). Giá trị của biểu thức y=f(2e314)y = f\left(2 - e^{314}\right) bằng

  1. A

    319\displaystyle 319

  2. B

    315\displaystyle -315

  3. C

    309\displaystyle -309

  4. D

    315\displaystyle 315

Câu 24

Gọi SS là tập nghiệm của bất phương trình log15(2x3)>1\log_{\frac{1}{5}}(2x - 3) > -1. Hỏi trong SS có bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    vô số

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 25

Đạo hàm của hàm số y=2023xy = 2023^x

  1. A

    y=2023xln2023\displaystyle y' = 2023^x \cdot \ln 2023

  2. B

    y=2023xln2023\displaystyle y' = \frac{2023^x}{\ln 2023}

  3. C

    y=x2023x1\displaystyle y' = x \cdot 2023^{x-1}

  4. D

    y=x2023x1ln2023\displaystyle y' = x \cdot 2023^{x-1} \cdot \ln 2023

Câu 26

Cho hình trụ có bán kính đáy r=4r = 4 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    28π\displaystyle 28\pi

  2. B

    56π\displaystyle 56\pi

  3. C

    44π\displaystyle 44\pi

  4. D

    40π\displaystyle 40\pi

Câu 27

Biết rằng phương trình log2(1+x1012)=2024log3x\log_2\left(1 + x^{1012}\right) = 2024\log_3 x có nghiệm duy nhất x0x_0. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    x0>321011\displaystyle x_0 > 3^{\frac{2}{1011}}

  2. B

    311011<x0<311009\displaystyle 3^{\frac{1}{1011}} < x_0 < 3^{\frac{1}{1009}}

  3. C

    311010<x0<1\displaystyle 3^{\frac{1}{1010}} < x_0 < 1

  4. D

    1<x0<311011\displaystyle 1 < x_0 < 3^{\frac{1}{1011}}

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R{0}\mathbb{R} \setminus \{0\} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −2.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 29

Cho hàm số f(x)=log12xf(x)=\log_{12}x. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Tập xác định của hàm số f(x)f(x)D=(0;+)D=(0;+\infty)

  2. B

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên R\mathbb{R}

  3. C

    Đồ thị hàm số f(x)f(x) nằm bên phải trục OxOx

  4. D

    Đồ thị hàm số f(x)f(x) có đường tiệm cận ngang

Câu 30

Cho các số thực dương aa, bb thỏa mãn b=6a+6b=6a+6f(log2a)=f(log3b1log32)f(\log_2 a)=f(\log_3 b-1-\log_3 2) với f(x)=x3+xf(x)=x^3+x. Giá trị của biểu thức log(3a4b)\log(3a^4b) thuộc khoảng nào trong các khoảng sau

  1. A

    (5;8)\displaystyle (5;8)

  2. B

    (2;5)\displaystyle (2;5)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 31

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 33. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    54π\displaystyle 54\pi

  2. B

    18π\displaystyle 18\pi

  3. C

    36π\displaystyle 36\pi

  4. D

    27π\displaystyle 27\pi

Câu 32

Khối trụ tròn xoay có đường cao và bán kính đáy cùng bằng 11 thì thể tích bằng

  1. A

    13π\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi

  2. B

    π\displaystyle \pi

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    π2\displaystyle \pi^2

Câu 33

Nghiệm của phương trình log3(x1)=268\log_3(x-1)=268

  1. A

    x=2683+1\displaystyle x=268^3+1

  2. B

    x=3268+1\displaystyle x=3^{268}+1

  3. C

    x=3286+1\displaystyle x=3^{286}+1

  4. D

    x=32681\displaystyle x=3^{268}-1

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 4, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.

Số nghiệm dương của phương trình f(x)=3f(x)=3

  1. A

    1

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 35

Biết đồ thị (C)(C) ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y=axy=a^x (a>0a>0, a1a\neq 1). Gọi (C)(C') là đường đối xứng với (C)(C) qua đường thẳng y=xy=-x. Hỏi (C)(C') là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hai hàm số $y = a^x$ và $y = -x$
  1. A

    y=log3(x)\displaystyle y = \log_3(-x)

  2. B

    y=log31x\displaystyle y = \log_3 \dfrac{1}{x}

  3. C

    y=31x\displaystyle y = 3^{\frac{1}{x}}

  4. D

    y=log13x\displaystyle y = -\log_{\frac{1}{3}} x

Câu 36

Cho các số thực a>0a > 0, b>0b > 0, a1a \ne 1xRx \in \mathbb{R}. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    alogab=b\displaystyle a^{\log_a b} = b

  2. B

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  3. C

    logab=xa=bx\displaystyle \log_a b = x \Leftrightarrow a = b^x

  4. D

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

Câu 37

Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [2;1][-2;1]?

  1. A

    y=x+1x2\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-2}

  2. B

    y=ln(x+3)\displaystyle y = \ln(x+3)

  3. C

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

  4. D

    y=e3x+2\displaystyle y = e^{3x+2}

Câu 38

Cho biểu thức f(x)=xxx34f(x) = \sqrt[4]{x\sqrt{x\sqrt[3]{x}}} với x>0x > 0. Tính A=f(7396)A = f\left(7^{396}\right).

  1. A

    A=7231\displaystyle A = 7^{231}

  2. B

    A=7165\displaystyle A = 7^{165}

  3. C

    A=7156\displaystyle A = 7^{156}

  4. D

    A=7561\displaystyle A = 7^{561}

Câu 39

Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 3a3a, 6a6a. Người ta muốn lần lượt tạo tấm bìa đó thành 4 hình không đáy như hình vẽ dưới đây, trong đó có hai hình trụ lần lượt có chiều cao 3a3a, 6a6a và hai hình lăng trụ tam giác đều có chiều cao lần lượt 3a3a, 6a6a.

Bốn hình H1, H2, H3, H4 gồm hai hình trụ và hai hình lăng trụ tam giác đều

Trong bốn hình H1, H2, H3, H4 lần lượt theo thứ tự có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất là

  1. A

    H1, H4

  2. B

    H2, H4

  3. C

    H1, H3

  4. D

    H2, H3

Câu 40

Với xx, yy là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn logπ4xlogπ4y\log_{\frac{\pi}{4}} x \ge \log_{\frac{\pi}{4}} y, khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    xy\displaystyle x \ge y

  2. B

    x>y\displaystyle x > y

  3. C

    x<y\displaystyle x < y

  4. D

    xy\displaystyle x \le y

Câu 41

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x2x+3y = \dfrac{3-x}{2x+3} có phương trình là

  1. A

    y=12\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=32\displaystyle y = \dfrac{3}{2}

  4. D

    y=12\displaystyle y = \dfrac{1}{2}

Câu 42

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, trong đó AB=aAB = a, BC=2aBC = 2a. Quay tam giác ABCABC quanh trục ABAB ta được một hình nón có thể tích là

  1. A

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  2. B

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  3. C

    πa3\displaystyle \pi a^3

  4. D

    4πa33\displaystyle \dfrac{4\pi a^3}{3}

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a4a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng đáy bằng 3030^{\circ}. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    76πa29\displaystyle \frac{76\pi a^2}{9}

  2. B

    172πa23\displaystyle \frac{172\pi a^2}{3}

  3. C

    52πa2\displaystyle 52\pi a^2

  4. D

    76πa23\displaystyle \frac{76\pi a^2}{3}

Câu 44

Cho mặt cầu (S)(S) có tâm OO, bán kính RR. Gọi AA là một điểm ở trên mặt cầu (S)(S)(P)(P) là mặt phẳng qua AA sao cho góc giữa OAOA(P)(P) bằng 3030^{\circ} (tham khảo hình vẽ bên dưới). Diện tích SS của đường tròn giao tuyến bằng

hình vẽ mặt cầu tâm O cắt bởi mặt phẳng (P) qua điểm A
  1. A

    S=3πR24\displaystyle S = \frac{3\pi R^2}{4}

  2. B

    S=3πR2\displaystyle S = 3\pi R^2

  3. C

    S=3πR22\displaystyle S = \frac{3\pi R^2}{2}

  4. D

    S=πR22\displaystyle S = \frac{\pi R^2}{2}

Câu 45

Giá trị của hàm số y=(20x2+12)13y = (20x^2 + 12)^{\frac{1}{3}} tại điểm x=5x = 5 bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle \sqrt{8}

Câu 46

Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?

  1. A

    y=logx\displaystyle y = \log x

  2. B

    y=x1x+2\displaystyle y = \frac{x - 1}{x + 2}

  3. C

    y=x4+x2+2023\displaystyle y = x^4 + x^2 + 2023

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^x

Câu 47

Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang?

  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  2. B

    y=x2023\displaystyle y = x^{2023}

  3. C

    y=xπ\displaystyle y = x^{\pi}

  4. D

    y=x4\displaystyle y = x^{-4}

Câu 48

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
  1. A

    y=3xx+1\displaystyle y = \frac{3 - x}{x + 1}

  2. B

    y=x3x1\displaystyle y = \frac{x - 3}{x - 1}

  3. C

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

  4. D

    y=x33x5\displaystyle y = x^3 - 3x - 5

Câu 49

Tập xác định DD hàm số y=logxy = \log x

  1. A

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  2. B

    D=(;0)\displaystyle D = (-\infty;0)

  3. C

    D=(0;+)\displaystyle D = (0;+\infty)

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 50

Cho hàm số y=mx+m2xmy = \frac{mx + m - 2}{x - m}. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. Tìm số phần tử của SS.

  1. A

    Vô số

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    .

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài