Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Thống Nhất A, Đồng NaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Chọn khẳng định sai.

  1. A

    Một khối đa diện (H)(H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H)(H) luôn thuộc (H)(H)

  2. B

    Những điểm thuộc khối đa diện được gọi là điểm trong của khối đa diện

  3. C

    Những điểm không thuộc khối đa diện được gọi là điểm ngoài của khối đa diện

  4. D

    Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia

Câu 2

Giá trị xx nào dưới đây là nghiệm của phương trình log2(x5)=1\log_2(x-5)=1?

  1. A

    x=7\displaystyle x=7

  2. B

    x=9\displaystyle x=9

  3. C

    x=8\displaystyle x=8

  4. D

    x=10\displaystyle x=10

Câu 3

Cho khối cầu có bán kính r=4r=4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    256π3\displaystyle \dfrac{256\pi}{3}

  2. B

    64π3\displaystyle \dfrac{64\pi}{3}

  3. C

    64π\displaystyle 64\pi

  4. D

    256π\displaystyle 256\pi

Câu 4

Đồ thị hàm số y=2x+1x2y=\dfrac{2x+1}{x-2} có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    y=2\displaystyle y=2

Câu 5

Hàm số y=log2xy=\log_2 x có tập xác định là

  1. A

    D=[0;+)\displaystyle D=[0;+\infty)

  2. B

    D=(;0)\displaystyle D=(-\infty;0)

  3. C

    D=(;+)\displaystyle D=(-\infty;+\infty)

  4. D

    D=(0;+)\displaystyle D=(0;+\infty)

Câu 6

Cho khối trụ có bán kính đáy r=4r=4 và chiều cao h=2h=2. Tính thể tích khối trụ đó.

  1. A

    16π\displaystyle 16\pi

  2. B

    8π\displaystyle 8\pi

  3. C

    32π3\displaystyle \dfrac{32\pi}{3}

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 7

Cho a>0,m,nRa>0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m-n}

  2. B

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

  3. C

    aman=anm\displaystyle \dfrac{a^m}{a^n}=a^{n-m}

  4. D

    (am)n=(an)m\displaystyle (a^m)^n=(a^n)^m

Câu 8

Cho khối chóp có diện tích đáy là BB và chiều cao là hh. Thể tích của khối chóp đã cho là

  1. A

    V=B.h\displaystyle V=B.h

  2. B

    V=12B.h\displaystyle V=\dfrac{1}{2}B.h

  3. C

    V=16B.h\displaystyle V=\dfrac{1}{6}B.h

  4. D

    V=13B.h\displaystyle V=\dfrac{1}{3}B.h

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình logx1\log x \ge 1

  1. A

    (;10)\displaystyle (-\infty;10)

  2. B

    (10;+)\displaystyle (10;+\infty)

  3. C

    [10;+)\displaystyle [10;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;2][-1;2]

đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;2]
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 11

Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào?

đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=2x+1x2\displaystyle y=\dfrac{2x+1}{x-2}

  2. B

    y=x42x2+1\displaystyle y=x^4-2x^2+1

  3. C

    y=x42x2\displaystyle y=-x^4-2x^2

  4. D

    y=x34x2+5x2\displaystyle y=x^3-4x^2+5x-2

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    y=0\displaystyle y = 0

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 13

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(eπ)x\displaystyle y = \left(\dfrac{e}{\pi}\right)^{x}

  2. B

    y=(1π)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{\pi}\right)^{x}

  3. C

    y=(πe)x\displaystyle y = \left(\dfrac{\pi}{e}\right)^{x}

  4. D

    y=(1e)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{e}\right)^{x}

Câu 14

Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}

  2. B

    y=x4+2x2\displaystyle y = -x^{4} + 2x^{2}

  3. C

    y=x32x2\displaystyle y = x^{3} - 2x^{2}

  4. D

    y=x34x2+5x\displaystyle y = -x^{3} - 4x^{2} + 5x

Câu 15

Tập nghiệm SS của bất phương trình (3e)x<1\left(\dfrac{3}{e}\right)^{x} < 1

  1. A

    S=R{0}\displaystyle S = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  2. B

    S=(0;+)\displaystyle S = (0; +\infty)

  3. C

    S=R\displaystyle S = \mathbb{R}

  4. D

    S=(;0)\displaystyle S = (-\infty; 0)

Câu 16

Cho hình trụ có bán kính đáy r=2r = 2 và diện tích xung quanh Sxq=36πS_{xq} = 36\pi. Độ dài đường sinh ll của hình trụ đã cho là

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 17

Tìm đạo hàm của hàm số y=logxy = \log x.

  1. A

    y=110lnx\displaystyle y' = \dfrac{1}{10 \ln x}

  2. B

    y=1xln10\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 10}

  3. C

    y=1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{x}

  4. D

    y=ln10x\displaystyle y' = \dfrac{\ln 10}{x}

Câu 18

Trong không gian, cho tam giác vuông ABCABC tại AA, AB=aAB = aAC=a3AC = a\sqrt{3}. Tính độ dài đường sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABCABC xung quanh trục ABAB.

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 19

Giá trị xx nào dưới đây là nghiệm của phương trình 3x1=13^{x-1} = 1?

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 20

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=2x+1x2\displaystyle y = \dfrac{2x + 1}{x - 2}

  2. B

    y=x44x2\displaystyle y = x^{4} - 4x^{2}

  3. C

    y=x3+3x\displaystyle y = x^{3} + 3x

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

Câu 21

Với aa là số thực dương tùy ý, hàm số y=log3(3a3)y = \log_{3}(3a^{3}) nhận giá trị nào dưới đây?

  1. A

    1+3log3a\displaystyle 1 + 3\log_{3} a

  2. B

    3+3log3a\displaystyle 3 + 3\log_{3} a

  3. C

    13log3a\displaystyle 1 - 3\log_{3} a

  4. D

    33log3a\displaystyle 3 - 3\log_{3} a

Câu 22

Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị?

  1. A

    y=x34x2+5x2\displaystyle y = x^{3} - 4x^{2} + 5x - 2

  2. B

    y=x4+4x2\displaystyle y = x^{4} + 4x^{2}

  3. C

    y=x42x2\displaystyle y = -x^{4} - 2x^{2}

  4. D

    y=x44x2\displaystyle y = x^{4} - 4x^{2}

Câu 23

Đồ thị hàm số hình bên là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số đồng biến đi qua điểm $(0;1)$
  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

  2. B

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{x}

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

Câu 24

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=4aAB = 4aAA=a3AA' = a\sqrt{3}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    16a33\displaystyle 16a^3\sqrt{3}

  2. B

    8a33\displaystyle 8a^3\sqrt{3}

  3. C

    8a333\displaystyle \dfrac{8a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    4a33\displaystyle 4a^3\sqrt{3}

Câu 25

Mặt phẳng (ABC)(A'BC) chia khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào?

  1. A

    Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

  2. B

    Hai khối chóp tam giác

  3. C

    Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

  4. D

    Hai khối chóp tứ giác

Câu 26

Đồ thị hàm số y=x2+3x4x23x+2y = \dfrac{x^2+3x-4}{x^2-3x+2} có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình 2f(x)3=02f(x)-3=0 có bao nhiêu nghiệm?

đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
  1. A

    (;4)\displaystyle (-\infty;-4)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

Câu 29

Số nghiệm của phương trình (x2+1)log2(4x2)=0(x^2+1)\log_2(4-x^2)=0

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 30

Cho biểu thức P=x43P = \sqrt[3]{\sqrt[4]{x}}, với x>0x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=x34\displaystyle P = x^{\frac{3}{4}}

  2. B

    P=x43\displaystyle P = x^{\frac{4}{3}}

  3. C

    P=x112\displaystyle P = x^{\frac{1}{12}}

  4. D

    P=x712\displaystyle P = x^{\frac{7}{12}}

Câu 31

Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh 2a2a. Tính thể tích khối trụ.

  1. A

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  2. B

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  4. D

    πa32\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{2}

Câu 32

Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a2a\sqrt{2}. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  1. A

    2πa2\displaystyle \sqrt{2}\pi a^2

  2. B

    2πa23\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}\pi a^2}{3}

  3. C

    2πa22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}\pi a^2}{2}

  4. D

    22πa2\displaystyle 2\sqrt{2}\pi a^2

Câu 33

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+3x1y = \dfrac{x+3}{x-1} trên [2;3][2;3]

  1. A

    5

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 34

Tổng các nghiệm của phương trình 2x22x=22x2^{x^2-2x}=2^{2-x} bằng

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 35

Cho hàm số y=exx2y = e^{x-x^2}. Hàm số có đạo hàm là

  1. A

    y=(12x)exx2\displaystyle y' = (1-2x)e^{x-x^2}

  2. B

    y=(xx2)exx21\displaystyle y' = (x-x^2)e^{x-x^2-1}

  3. C

    y=exx2\displaystyle y' = e^{x-x^2}

  4. D

    y=(12x)e12x\displaystyle y' = (1-2x)e^{1-2x}

Câu 36

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+3mx2y = \dfrac{x+3m}{x-2} trên đoạn [0;1][0;1] bằng 7 (mm là tham số thực). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    m(1;5)\displaystyle m \in (1;5)

  2. B

    m(1;0)\displaystyle m \in (-1;0)

  3. C

    m(5;2)\displaystyle m \in (-5;-2)

  4. D

    m(2;1)\displaystyle m \in (-2;-1)

Câu 37

Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. Tính thể tích của khối lập phương.

  1. A

    48

  2. B

    64

  3. C

    9

  4. D

    84

Câu 38

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=13x3+(m1)x2+(2m1)x+5m+2y = \dfrac{1}{3}x^3 + (m-1)x^2 + (2m-1)x +5m+2 có hai điểm cực trị nằm cùng một phía so với trục OyOy.

  1. A

    m>12\displaystyle m > \dfrac{1}{2}

  2. B

    22<m<2+2\displaystyle 2 - \sqrt{2} < m < 2 + \sqrt{2}

  3. C

    m>2+2\displaystyle m > 2 + \sqrt{2}

  4. D

    m>2+2m > 2 + \sqrt{2} hoặc 12<m<22\dfrac{1}{2} < m < 2 - \sqrt{2}

Câu 39

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=13x3(m+2)x2+x2m+7y = \dfrac{1}{3}x^3 - (m+2)x^2 + x - 2m + 7 đồng biến trên R\mathbf{R}?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 40

Tích các nghiệm của phương trình log22x2log2x3=0\log_2^2 x - 2\log_2 x - 3 = 0

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 41

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy (ABCD)(ABCD) bằng 45o45^o. Hình nón có đỉnh SS và đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCDABCD có diện tích xung quanh bằng

  1. A

    2πa2\displaystyle 2\pi a^2

  2. B

    22πa2\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}\pi a^2

  3. C

    22πa2\displaystyle 2\sqrt{2}\pi a^2

  4. D

    42πa2\displaystyle 4\sqrt{2}\pi a^2

Câu 42

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4x23x1164^{x^2 - 3x} \le \dfrac{1}{16}

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 43

Ông Nam đã gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép (số tiền lãi mỗi kỳ sẽ được cộng vào số tiền gốc để tiếp tục tính lãi cho kỳ tiếp theo) trong một thời gian mà không rút ra với lãi suất cố định là 10%10\%/năm. Tết năm nay do ông cần tiền sửa nhà nên ông Nam rút hết số tiền trong ngân hàng cả gốc lẫn lãi. Sau khi rút cả vốn lẫn lãi, ông trích ra 43,143,1 triệu để mua vật tư ông còn lại 9090 triệu. Hỏi ông Nam đã gửi tiết kiệm bao nhiêu năm?

  1. A

    44 năm

  2. B

    55 năm

  3. C

    33 năm

  4. D

    22 năm

Câu 44

Cho mặt cầu (S)(S) và mặt phẳng (P)(P). Biết khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S)(S) đến mặt phẳng (P)(P) bằng aa. Mặt phẳng (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi 23πa2\sqrt{3}\pi a. Diện tích mặt cầu (S)(S) bằng bao nhiêu?

  1. A

    12πa2\displaystyle 12\pi a^2

  2. B

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  3. C

    8πa2\displaystyle 8\pi a^2

  4. D

    16πa2\displaystyle 16\pi a^2

Câu 45

Tập nghiệm của bất phương trình 2log12(x1)log12(x+9)+12\log_{\frac{1}{2}}(x-1) \le \log_{\frac{1}{2}}(x+9) + 1

  1. A

    [72;+)\displaystyle \left[\dfrac{7}{2}; +\infty\right)

  2. B

    [9;+)\displaystyle [9; +\infty)

  3. C

    (9;+)\displaystyle (9; +\infty)

  4. D

    (72;+)\displaystyle \left(\dfrac{7}{2}; +\infty\right)

Câu 46

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, góc ABC^=60o\widehat{ABC} = 60^o, cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy và SA=a6SA = a\sqrt{6}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  1. A

    a324\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{4}

  2. B

    a363\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{3}

  3. C

    a322\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{2}

  4. D

    3a322\displaystyle \dfrac{3a^3\sqrt{2}}{2}

Câu 47

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có tam giác ABCABC vuông tại BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). SA=7,AB=3,BC=3SA = \sqrt{7}, AB = 3, BC = 3. Bán kính RR mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 48

Bà Kim dự định sử dụng 17m217m^2 kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng (giả sử các mối ghép có kích thước không đáng kể). Khi đó bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)

  1. A

    6,358\displaystyle 6,358

  2. B

    6,359\displaystyle 6,359

  3. C

    6,312\displaystyle 6,312

  4. D

    6,354\displaystyle 6,354

Câu 49

Cho các số nguyên dương a,b,c,d,ea, b, c, d, eab1,b1ab \ne 1, b \ne 1 thỏa mãn logab(ab1)=cde+logba\log_{ab}(ab^{-1}) = c - \dfrac{d}{e + \log_b a}.

Tính tổng T=c+d+eT = c + d + e.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 50

Cho hàm số y=x3+3x2+5x1y = x^3 + 3x^2 + 5x - 1 có đồ thị (C)(C), trong các tiếp tuyến với (C)(C) thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là

  1. A

    y=4x+7\displaystyle y = -4x + 7

  2. B

    y=3x+2\displaystyle y = 3x + 2

  3. C

    y=2x2\displaystyle y = 2x - 2

  4. D

    y=2x+1\displaystyle y = -2x + 1

HẾT
Đăng nhập để làm bài