Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà MauMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Thể tích khối lập phương cạnh 22 bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 2

Đạo hàm của hàm số y=log22xy = \log_2^2 x (x>0)(x > 0)

  1. A

    y=2xln2\displaystyle y' = \dfrac{2}{x \ln 2}

  2. B

    y=2log2xx\displaystyle y' = \dfrac{2\log_2 x}{x}

  3. C

    y=2log2xxln2\displaystyle y' = \dfrac{2\log_2 x}{x \ln 2}

  4. D

    y=2log2x\displaystyle y' = 2\log_2 x

Câu 3

Cho khối trụ có đường kính bằng 22 và chiều cao bằng 44. Thể tích khối trụ đã cho bằng

  1. A

    4π\displaystyle 4\pi

  2. B

    16π3\displaystyle \dfrac{16\pi}{3}

  3. C

    24π\displaystyle 24\pi

  4. D

    16π\displaystyle 16\pi

Câu 4

Chiều cao khối lăng trụ có thể tích là 24a324a^3 và diện tích của một mặt đáy là 8a28a^2 bằng

  1. A

    3a\displaystyle 3a

  2. B

    16a\displaystyle 16a

  3. C

    9a\displaystyle 9a

  4. D

    4a\displaystyle 4a

Câu 5

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 7x+1=(17)x22x37^{x+1} = \left(\dfrac{1}{7}\right)^{x^2-2x-3} bằng

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4xf(x) = 2^x + 4x

  1. A

    2xln2+C\displaystyle \dfrac{2^x}{\ln 2} + C

  2. B

    2xln2+C\displaystyle 2^x \ln 2 + C

  3. C

    2xln2+2x2+C\displaystyle 2^x \ln 2 + 2x^2 + C

  4. D

    2xln2+2x2+C\displaystyle \dfrac{2^x}{\ln 2} + 2x^2 + C

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy khúc), hình vẽ bên. Gọi hàm g(x)=f[f(x)]g(x) = f[f(x)]. Hỏi phương trình g(x)=0g'(x) = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 8

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x33mx2+3(2m1)x+1y = x^3 - 3mx^2 + 3(2m-1)x + 1 có các điểm cực đại, cực tiểu x1,x2x_1, x_2 thỏa x12+x22=2x_1^2 + x_2^2 = 2?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh bên bằng 2a2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(A'BC)(ABC)(ABC) bằng 3030^\circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    83a3\displaystyle 8\sqrt{3}a^3

  2. B

    3a3\displaystyle \sqrt{3}a^3

  3. C

    8327a3\displaystyle \dfrac{8\sqrt{3}}{27}a^3

  4. D

    833a3\displaystyle \dfrac{8\sqrt{3}}{3}a^3

Câu 10

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

  1. A

    13πrl\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi r l

  2. B

    4πrl\displaystyle 4\pi r l

  3. C

    πrl\displaystyle \pi r l

  4. D

    2πrl\displaystyle 2\pi r l

Câu 11

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)3=02f(x)-3=0

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x2023x+1y=\dfrac{2x-2023}{x+1}

  1. A

    x=2\displaystyle x=-2

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 13

Thể tích của khối cầu bán kính 4a4a bằng

  1. A

    643πa3\displaystyle \dfrac{64}{3}\pi a^3

  2. B

    43πa3\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi a^3

  3. C

    256πa3\displaystyle 256\pi a^3

  4. D

    2563πa3\displaystyle \dfrac{256}{3}\pi a^3

Câu 14

Tập nghiệm TT của bất phương trình log0,1(x4)+10\log_{0,1}(x-4)+1\ge 0

  1. A

    T=[4;14)\displaystyle T=[4;14)

  2. B

    T=(;14)\displaystyle T=(-\infty;14)

  3. C

    T=(;14]\displaystyle T=(-\infty;14]

  4. D

    T=(4;14]\displaystyle T=(4;14]

Câu 15

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1x2y=x\sqrt{1-x^2}. Khi đó MmM-m bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 16

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình m4x(m+2)2x+1+3m5=0m\cdot 4^x-(m+2)\cdot 2^{x+1}+3m-5=0 có hai nghiệm trái dấu?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Tập nghiệm của bất phương trình 4x32x+2<04^x-3\cdot 2^x+2<0

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (;1)(2;+)\displaystyle (-\infty;1)\cup(2;+\infty)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 18

Cho hàm số f(x)=x2x2,(x0)f(x)=\dfrac{x-2}{x^2}, (\forall x\ne 0). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=lnx2x+C\displaystyle \int f(x)dx=\ln|x|-\dfrac{2}{x}+C

  2. B

    f(x)dx=lnx2x+C\displaystyle \int f(x)dx=\ln x-\dfrac{2}{x}+C

  3. C

    f(x)dx=lnx+2x+C\displaystyle \int f(x)dx=\ln x+\dfrac{2}{x}+C

  4. D

    f(x)dx=lnx+2x+C\displaystyle \int f(x)dx=\ln|x|+\dfrac{2}{x}+C

Câu 19

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3B=3 và chiều cao h=4h=4. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 20

Cho log1218=1+alog23b+log23\log_{12}18=\dfrac{1+a\log_2 3}{b+\log_2 3}, với a,ba,b là các số nguyên. Giá trị của a+ba+b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 21

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=32a^3b^2=32. Giá trị của 3log2a+2log2b3\log_2 a+2\log_2 b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 22

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π4\pi và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ bằng

  1. A

    4π9\displaystyle \dfrac{4\pi}{9}

  2. B

    4π69\displaystyle \dfrac{4\pi\sqrt{6}}{9}

  3. C

    469\displaystyle \dfrac{4\sqrt{6}}{9}

  4. D

    π612\displaystyle \dfrac{\pi\sqrt{6}}{12}

Câu 23

Cho mặt phẳng (P)(P) đi qua tâm mặt cầu S(O;r)S(O;r). Gọi dd là khoảng cách từ OO đến (P)(P). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    d>r\displaystyle d > r

  2. B

    d<r\displaystyle d < r

  3. C

    d=r\displaystyle d = r

  4. D

    d=0\displaystyle d = 0

Câu 24

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4+8x2+10y = -x^4 + 8x^2 + 10 trên đoạn [1;5][1; \sqrt{5}] bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    26\displaystyle 26

Câu 25

Nghiệm của phương trình log2(log4x)=1\log_2(\log_4 x) = 1

  1. A

    x=16\displaystyle x = 16

  2. B

    x=8\displaystyle x = 8

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 26

Cho hàm số y=x33x+1y = x^3 - 3x + 1 có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x33xm=0x^3 - 3x - m = 0 có ba nghiệm phân biệt?

Đồ thị hàm số $y = x^3 - 3x + 1$
  1. A

    m=1\displaystyle m = 1

  2. B

    2<m<2\displaystyle -2 < m < 2

  3. C

    2m2\displaystyle -2 \le m \le 2

  4. D

    1<m<3\displaystyle -1 < m < 3

Câu 27

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a2a và bán kính đáy bằng aa. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  2. B

    3πa33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}\pi a^3}{3}

  3. C

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  4. D

    3πa32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}\pi a^3}{2}

Câu 28

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3x2y = x^3 - x^2 và đồ thị hàm số y=x2+5xy = -x^2 + 5x

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 29

Đồ thị cho ở hình bên dưới là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số trùng phương
  1. A

    y=x4+2x23\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 3

  2. B

    y=x4+2x21\displaystyle y = x^4 + 2x^2 - 1

  3. C

    y=14x4+3x23\displaystyle y = -\dfrac{1}{4}x^4 + 3x^2 - 3

  4. D

    y=x42x23\displaystyle y = x^4 - 2x^2 - 3

Câu 30

Số nghiệm thực của phương trình log2(x5)+log2(x+2)=3\log_2(x - 5) + \log_2(x + 2) = 3?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 31

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=7l = 7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    14π\displaystyle 14\pi

  2. B

    28π\displaystyle 28\pi

  3. C

    14π3\displaystyle \dfrac{14\pi}{3}

  4. D

    28π3\displaystyle \dfrac{28\pi}{3}

Câu 32

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = x^4 + 2x^2 + 1

  2. B

    y=x3+2x+6\displaystyle y = x^3 + 2x + 6

  3. C

    y=2x33x2+1\displaystyle y = 2x^3 - 3x^2 + 1

  4. D

    y=2x+1x+2\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x+2}

Câu 33

Tập xác định của hàm số y=(x3)22y = (x-3)^{\frac{\sqrt{2}}{2}}

  1. A

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

Câu 34

Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2;4;62; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 35

Đạo hàm của hàm số y=2.3xy = 2.3^{x}

  1. A

    y=2.3xln3\displaystyle y' = 2.3^{x} \ln 3

  2. B

    y=2x3x1\displaystyle y' = 2x3^{x-1}

  3. C

    y=6xln3\displaystyle y' = 6^{x} \ln 3

  4. D

    y=6xln3\displaystyle y' = 6x \ln 3

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số $y=f(x)$

Khẳng định nào dưới đây là sai?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

Câu 37

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy BB và có chiều cao hh

  1. A

    43Bh\displaystyle \dfrac{4}{3}Bh

  2. B

    Bh\displaystyle Bh

  3. C

    3Bh\displaystyle 3Bh

  4. D

    13Bh\displaystyle \dfrac{1}{3}Bh

Câu 38

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ không xác định tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), đồng biến trên (−2; 0).

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 39

Cắt hình nón (N)(N) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 6060^{\circ} ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh 4a4a. Diện tích xung quanh của (N)(N) bằng

  1. A

    413πa2\displaystyle 4\sqrt{13}\pi a^{2}

  2. B

    47πa2\displaystyle 4\sqrt{7}\pi a^{2}

  3. C

    813πa2\displaystyle 8\sqrt{13}\pi a^{2}

  4. D

    87πa2\displaystyle 8\sqrt{7}\pi a^{2}

Câu 40

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x33x22y = 2x^{3} - 3x^{2} - 2

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;-2)

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 41

Hàm số f(x)=x3+3x+2f(x)=x^3+3x+2 đạt giá trị nhỏ nhất trên [1;4][1;4] tại điểm nào?

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=6\displaystyle x=6

  3. C

    x=4\displaystyle x=4

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 42

Biểu thức P=aaa33,(a>0)P=\sqrt[3]{a\sqrt[3]{a\sqrt{a}}}, (a>0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

  1. A

    P=a76\displaystyle P=a^{\frac{7}{6}}

  2. B

    P=a12\displaystyle P=a^{\frac{1}{2}}

  3. C

    P=a\displaystyle P=a

  4. D

    P=a118\displaystyle P=a^{\frac{1}{18}}

Câu 43

Tập xác định của hàm số y=log3(x1)2y=\log_3(x-1)^2

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{1\}

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

Câu 44

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 3.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

Câu 45

Nghiệm dương của phương trình 63x2x8=6x+12x6\cdot 3^{x^2-x-8}=\frac{6^{x+1}}{2^x}

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=4\displaystyle x=-4

  3. C

    x=2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=4\displaystyle x=4

Câu 46

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2024x+1x1y=\frac{2024x+1}{x-1}

  1. A

    y=12024\displaystyle y=\frac{1}{2024}

  2. B

    y=2024\displaystyle y=-2024

  3. C

    y=2024\displaystyle y=2024

  4. D

    y=12024\displaystyle y=\frac{-1}{2024}

Câu 47

Số các giá trị nguyên âm của tham số m[10;10]m\in[-10;10] để bất phương trình

(6+27)x+(2m)(37)x(m+1)2x0\left(6+2\sqrt{7}\right)^x+(2-m)\left(3-\sqrt{7}\right)^x-(m+1)2^x\ge 0

có nghiệm đúng với xR\forall x\in\mathbb{R}

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 48

Tập nghiệm SS của phương trình 49x+12x316x=04\cdot 9^x+12^x-3\cdot 16^x=0

  1. A

    S={1;43}\displaystyle S=\left\{-1;\frac{4}{3}\right\}

  2. B

    S={1}\displaystyle S=\{1\}

  3. C

    S={1;1}\displaystyle S=\{-1;1\}

  4. D

    S={1;34}\displaystyle S=\left\{-1;\frac{3}{4}\right\}

Câu 49

Hàm số y=x4+2x23y=x^4+2x^2-3 có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 50

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2a. Biết SA(ABC)SA\perp(ABC)SA=a3SA=a\sqrt{3}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    3a34\displaystyle \frac{3a^3}{4}

  2. B

    a4\displaystyle \frac{a}{4}

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    a34\displaystyle \frac{a^3}{4}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài