Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Ngọc Tảo, Hà NộiMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho một hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng hh. Biết thể tích khối trụ đó là 8π8\pi, tính hh.

  1. A

    h=22\displaystyle h = 2\sqrt{2}

  2. B

    h=43\displaystyle h = \sqrt[3]{4}

  3. C

    h=2\displaystyle h = 2

  4. D

    h=323\displaystyle h = \sqrt[3]{32}

Câu 2

Một người thợ thủ công làm mô hình đèn lồng bát diện đều, mỗi cạnh bát diện đều đó được làm từ các que tre có độ dài 8cm8\,\text{cm}. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100100 chiếc đèn (giả sử mối nối giữa các que tre có độ dài không đáng kể)?

  1. A

    96m\displaystyle 96\,\text{m}

  2. B

    192m\displaystyle 192\,\text{m}

  3. C

    128m\displaystyle 128\,\text{m}

  4. D

    960m\displaystyle 960\,\text{m}

Câu 3

Cắt hình trụ (T)(T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 55. Diện tích xung quanh của (T)(T) bằng

  1. A

    50π\displaystyle 50\pi

  2. B

    25π4\displaystyle \dfrac{25\pi}{4}

  3. C

    25π\displaystyle 25\pi

  4. D

    25π2\displaystyle \dfrac{25\pi}{2}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −4, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = −3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −4.

Kết luận nào sau đây sai?

  1. A

    Đồ thị hàm số có điểm cực đại là x=0x = 0

  2. B

    Hàm số có ba điểm cực trị

  3. C

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x = -1

  4. D

    Giá trị cực đại của hàm số bằng 3-3

Câu 5

Cho điểm AA nằm ngoài mặt cầu (S)(S). Có bao nhiêu tiếp tuyến của mặt cầu (S)(S) đi qua điểm AA?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    Vô số

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=x(x1)(x22)f'(x) = x(x-1)(x^{2} - 2). Hàm số f(x)f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=aSA = a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^{3}

  2. B

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^{3}}{3}

  3. C

    a33\displaystyle \dfrac{a^{3}}{3}

  4. D

    a3\displaystyle a^{3}

Câu 8

Số nghiệm của phương trình 22x27x+5=12^{2x^{2} - 7x + 5} = 1

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Một hình chóp có tất cả 20242024 cạnh. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt?

  1. A

    1013\displaystyle 1013

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    1012\displaystyle 1012

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 0, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −5/2, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 0.

Tìm số nghiệm của phương trình 3f(x)+4=03f(x)+4=0.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 11

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2. Đồ thị của hàm số là hình nào dưới đây?

  1. A
    Đồ thị phương án A
  2. B
    Đồ thị phương án B
  3. C
    Đồ thị phương án C
  4. D
    Đồ thị phương án D

Câu 12

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy rr và độ dài đường sinh ll

  1. A

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq}=\pi r l

  2. B

    Sxq=rl\displaystyle S_{xq}=r l

  3. C

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq}=2\pi r l

  4. D

    Sxq=2rl\displaystyle S_{xq}=2r l

Câu 13

Cho hàm số y=13x3mx2+3mx+1y=\dfrac{1}{3}x^3-mx^2+3mx+1. Tìm điều kiện của mm để hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.

  1. A

    m(;0)(3;+)\displaystyle m\in (-\infty;0)\cup (3;+\infty)

  2. B

    m(3;0)\displaystyle m\in (-3;0)

  3. C

    m[0;3]\displaystyle m\in [0;3]

  4. D

    m(;0][3;+)\displaystyle m\in (-\infty;0]\cup [3;+\infty)

Câu 14

Tìm nghiệm của phương trình log9(x+1)=12\log_9(x+1)=\dfrac{1}{2}.

  1. A

    x=4\displaystyle x=4

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=72\displaystyle x=\dfrac{7}{2}

  4. D

    x=4\displaystyle x=-4

Câu 15

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=a3SA=a\sqrt{3}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    V=a36\displaystyle V=\dfrac{a^3}{6}

  2. B

    V=a3\displaystyle V=a^3

  3. C

    V=a312\displaystyle V=\dfrac{a^3}{12}

  4. D

    V=a34\displaystyle V=\dfrac{a^3}{4}

Câu 16

Cho số thực dương aa và hai số thực m,nm,n tùy ý. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    anam=am+n\displaystyle a^{n}\cdot a^{m}=a^{m+n}

  2. B

    (am)n=am.n\displaystyle (a^{m})^{n}=a^{m.n}

  3. C

    an:am=amn\displaystyle a^{n}:a^{m}=a^{m-n}

  4. D

    a0=1\displaystyle a^0=1

Câu 17

Biết log72=m\log_7 2=m, khi đó giá trị của log4928\log_{49}28 được tính theo mm

  1. A

    1+m2\displaystyle \dfrac{1+m}{2}

  2. B

    1+2m2\displaystyle \dfrac{1+2m}{2}

  3. C

    1+4m2\displaystyle \dfrac{1+4m}{2}

  4. D

    m+42\displaystyle \dfrac{m+4}{2}

Câu 18

Bất phương trình log2(72x)>log2(x+1)\log_2(7-2x)>\log_2(x+1) có tập nghiệm là

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (-1;4)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 19

Cho số thực dương aa. Rút gọn biểu thức A=a53a73a4a27A=\dfrac{\sqrt[3]{a^5}\cdot a^{\frac{7}{3}}}{a^4\cdot \sqrt[7]{a^{-2}}} ta được kết quả A=amnA=a^{\frac{m}{n}}, trong đó m,nNm,n\in \mathbb{N}^*mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    2m2+n=15\displaystyle 2m^2+n=15

  2. B

    m2+n2=43\displaystyle m^2+n^2=43

  3. C

    m2+n2=25\displaystyle m^2+n^2=25

  4. D

    3m22n=2\displaystyle 3m^2-2n=2

Câu 20

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=x33x+2023my=x^3-3x+2023-m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 21

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=a3AB=a\sqrt{3}BC=2aBC=2a. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác ABCABC quanh trục ABAB.

  1. A

    V=2πa3\displaystyle V=2\pi a^3

  2. B

    V=πa333\displaystyle V=\dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    V=πa33\displaystyle V=\pi a^3\sqrt{3}

  4. D

    V=2πa33\displaystyle V=\dfrac{2\pi a^3}{3}

Câu 22

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+2x1y=\dfrac{2x+2}{x-1}

  1. A

    x=2\displaystyle x=-2

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 23

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(5+4xx2)2023y=\left(5+4x-x^{2}\right)^{\sqrt{2023}}.

  1. A

    D=R{1;5}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{-1;5\}

  2. B

    D=(;1)(5;+)\displaystyle D=(-\infty;-1)\cup(5;+\infty)

  3. C

    D=(1;5)\displaystyle D=(-1;5)

  4. D

    D=(1;5)\displaystyle D=(1;5)

Câu 24

Cho aa là số thực dương khác 44. Tính I=loga4(a364)I=\log_{\frac{a}{4}}\left(\dfrac{a^{3}}{64}\right).

  1. A

    I=3\displaystyle I=3

  2. B

    I=3\displaystyle I=-3

  3. C

    I=13\displaystyle I=\dfrac{1}{3}

  4. D

    I=13\displaystyle I=-\dfrac{1}{3}

Câu 25

Gọi MM là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x2y=\dfrac{x+1}{x-2} với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm MM

  1. A

    3y+x+1=0\displaystyle 3y+x+1=0

  2. B

    3yx+1=0\displaystyle 3y-x+1=0

  3. C

    3yx1=0\displaystyle 3y-x-1=0

  4. D

    3y+x1=0\displaystyle 3y+x-1=0

Câu 26

Tính đạo hàm của hàm số y=2023xy=2023^{x}.

  1. A

    y=2023xln2023\displaystyle y'=\dfrac{2023^{x}}{\ln 2023}

  2. B

    y=x2023x1\displaystyle y'=x\cdot 2023^{x-1}

  3. C

    y=2023xln2023\displaystyle y'=2023^{x}\ln 2023

  4. D

    y=2023x\displaystyle y'=2023^{x}

Câu 27

Trong các hình sau, hình nào không phải là hình đa diện?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 1

Câu 28

Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 33 và chiều cao bằng 44. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    36\displaystyle 36

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 29

Cho hàm số y=x+1x3y=\dfrac{x+1}{x-3}. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1;2][1;2]

  1. A

    max[1;2]y=2\displaystyle \max_{[1;2]}y=2

  2. B

    max[1;2]y=1\displaystyle \max_{[1;2]}y=-1

  3. C

    max[1;2]y=3\displaystyle \max_{[1;2]}y=3

  4. D

    max[1;2]y=2\displaystyle \max_{[1;2]}y=-2

Câu 30

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x4+2022\displaystyle y=x^{4}+2022

  2. B

    y=2x2023x+2024\displaystyle y=\dfrac{2x-2023}{x+2024}

  3. C

    y=x3x2x\displaystyle y=x^{3}-x^{2}-x

  4. D

    y=x3x2+x\displaystyle y=x^{3}-x^{2}+x

Câu 31

Phương trình log22x+3log12x+2=0\log_{2}^{2}x+3\log_{\frac{1}{2}}x+2=0 có tổng tất cả các nghiệm là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 32

Khối đa diện đều loại {3;4}\{3;4\} có số mặt là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 33

Đồ thị hàm số y=x3+x2x+1y=x^{3}+x^{2}-x+1 và đường thẳng y=x+3y=-x+3 có bao nhiêu điểm chung?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 34

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương
  1. A

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

  2. B

    y=x4+x2\displaystyle y = -x^4 + x^2

  3. C

    y=x32x2+1\displaystyle y = x^3 - 2x^2 + 1

  4. D

    y=x12x\displaystyle y = \dfrac{x-1}{2x}

Câu 35

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x1)>1\log_3(x-1) > 1

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    [1;4)\displaystyle [1;4)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (;4]\displaystyle (-\infty;4]

Câu 36

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R}. Đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Số cực trị của hàm số g(x)=f(x)12x2x+2023g(x) = f(x) - \dfrac{1}{2}x^2 - x + 2023

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 37

Một nút chai thủy tinh là khối tròn xoay (H)(H), một mặt phẳng chứa trục của (H)(H) cắt (H)(H) theo một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới. Tính thể tích VV của (H)(H).

Mô hình nút chai thủy tinh 3D
Thiết diện của khối tròn xoay $(H)$
  1. A

    V=13π(cm3)\displaystyle V = 13\pi \left(cm^3\right)

  2. B

    V=41π3(cm3)\displaystyle V = \dfrac{41\pi}{3} \left(cm^3\right)

  3. C

    V=23π(cm3)\displaystyle V = 23\pi \left(cm^3\right)

  4. D

    V=17π(cm3)\displaystyle V = 17\pi \left(cm^3\right)

Câu 38

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD, cạnh bên hợp với đáy một góc 6060^\circ. Gọi MM là điểm đối xứng với CC qua DD, NN là trung điểm của SCSC. Mặt phẳng (BMN)(BMN) chia khối chóp S.ABCDS.ABCD thành hai khối đa diện. Gọi V1V_1 là thể tích khối đa diện chứa điểm SSV2V_2 là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V1V2\dfrac{V_1}{V_2}.

  1. A

    75\displaystyle \dfrac{7}{5}

  2. B

    76\displaystyle \dfrac{7}{6}

  3. C

    74\displaystyle \dfrac{7}{4}

  4. D

    73\displaystyle \dfrac{7}{3}

Câu 39

Cho mặt cầu (S)(S) có bán kính RR không đổi. Xét hình nón (N)(N) bất kì nội tiếp mặt cầu (S)(S) (tham khảo hình vẽ).

Hình nón nội tiếp mặt cầu

Thể tích khối nón (N)(N)V1V_1; thể tích phần còn lại là V2V_2. Giá trị lớn nhất của V1V2\frac{V_1}{V_2} bằng

  1. A

    3276\displaystyle \frac{32}{76}

  2. B

    3281\displaystyle \frac{32}{81}

  3. C

    4981\displaystyle \frac{49}{81}

  4. D

    3249\displaystyle \frac{32}{49}

Câu 40

Cho mặt cầu (S)(S) có diện tích 4πa2(cm2)4\pi a^2 \left(cm^2\right). Khi đó, thể tích khối cầu (S)(S)

  1. A

    16πa33(cm3)\displaystyle \frac{16\pi a^3}{3} \left(cm^3\right)

  2. B

    4πa33(cm3)\displaystyle \frac{4\pi a^3}{3} \left(cm^3\right)

  3. C

    πa33(cm3)\displaystyle \frac{\pi a^3}{3} \left(cm^3\right)

  4. D

    $\frac{64\pi a^3}{3} \left(cm^3\right)

Câu 41

Cho các số thực không âm x,yx, y thỏa mãn x1,y1x \le 1, y \le 1log3(x+y1xy)+(x+1)(y+1)2=0\log_3\left(\frac{x+y}{1-xy}\right)+(x+1)(y+1)-2=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+yP=x+y bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    222\displaystyle 2\sqrt{2}-2

Câu 42

Một cái bể cá hình hộp chữ nhật được đặt nằm ngang, một mặt bên của bể rộng 10dm10\text{dm} và cao 8dm8\text{dm}, mực nước trong bể có độ cao hh. Khi ta nghiêng bể thì nước trong bể vừa đúng che phủ mặt bên nói trên và chỉ che phủ 34\frac{3}{4} bề mặt đáy của bể (như hình bên). Hỏi khi ta đặt bể trở lại nằm ngang thì chiều cao hh của mực nước là bao nhiêu?

Bể cá đặt nằm ngang với mực nước cao $h$
Bể cá khi nghiêng che phủ $\frac{3}{4}$ đáy bể
  1. A

    3dm\displaystyle 3\text{dm}

  2. B

    2,5dm\displaystyle 2,5\text{dm}

  3. C

    3,5dm\displaystyle 3,5\text{dm}

  4. D

    4dm\displaystyle 4\text{dm}

Câu 43

Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt qua một khoảng cách là 300km300\text{km}. Vận tốc dòng nước là 4km/h4\text{km/h}. Giả sử vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là vkm/hv\text{km/h} thì năng lượng tiêu hao của cá trong tt giờ được cho bởi công thức E(v)=cv3tE(v)=cv^3t, trong đó cc là hằng số cho trước, EE tính bằng jun. Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao ít nhất.

  1. A

    6km/h\displaystyle 6\text{km/h}

  2. B

    8km/h\displaystyle 8\text{km/h}

  3. C

    9km/h\displaystyle 9\text{km/h}

  4. D

    5km/h\displaystyle 5\text{km/h}

Câu 44

Cho hình trụ (H)(H) có chiều cao bằng 2a2a và hai đáy là (O)(O)(O)(O'). Trên đường tròn (O)(O) có hai điểm A,BA, B và trên đường tròn (O)(O') có hai điểm C,DC, D sao cho ABCDABCD là hình vuông và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) tạo với mặt đáy một góc 4545^{\circ}. Tính thể tích khối trụ theo aa.

  1. A

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  2. B

    6πa3\displaystyle 6\pi a^3

  3. C

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  4. D

    8πa3\displaystyle 8\pi a^3

Câu 45

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (23)x2+m(2+3)x2=1\left(2-\sqrt{3}\right)^{x^{2}}+m\left(2+\sqrt{3}\right)^{x^{2}}=1 có nghiệm

  1. A

    0m14\displaystyle 0 \leq m \leq \dfrac{1}{4}

  2. B

    0m<14\displaystyle 0 \leq m < \dfrac{1}{4}

  3. C

    m=14\displaystyle m=\dfrac{1}{4}

  4. D

    0m<1\displaystyle 0 \leq m < 1

Câu 46

Cho hàm số liên tục trên R\mathbb{R} có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1/4); y′ = 0 tại x = −1/4; y′ > 0 trên (−1/4; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1/4) và (0; 2), đồng biến trên (−1/4; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1/4 với y(−1/4) = −2, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −4.

Số nghiệm thuộc đoạn [π2;5π2]\left[\dfrac{-\pi}{2}; \dfrac{5\pi}{2}\right] của phương trình 5f(cos2xcosx)=15f\left(\cos^{2}x-\cos x\right)=1

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 47

Giả sử cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ không xác định tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1), (−1; 0) và (0; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=12024f(x)2023y=\dfrac{1}{2024f(x)-2023}

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 48

Tập nghiệm của bất phương trình (7+43)x3(23)x+20\left(7+4\sqrt{3}\right)^{x}-3\left(2-\sqrt{3}\right)^{x}+2 \leq 0

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (;0]\displaystyle (-\infty;0]

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

Câu 49

Gọi MMmm là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=(x22)e2xf(x)=\left(x^{2}-2\right)e^{2x} trên đoạn [1;2][-1;2]. Giá trị Mm\dfrac{M}{m} bằng

  1. A

    2e2\displaystyle -2e^{2}

  2. B

    2e6\displaystyle 2e^{6}

  3. C

    2e2\displaystyle 2e^{2}

  4. D

    2e6\displaystyle -2e^{6}

Câu 50

Việt Nam là quốc gia nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á. Với dân số ước tính 93,793,7 triệu dân vào đầu năm 20182018, Việt Nam là quốc gia đông dân thứ 1515 trên thế giới và là quốc gia đông dân thứ 88 của châu Á, tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 1,33%1,33\%. Giả sử rằng tỉ lệ tăng dân số từ năm 20182018 đến năm 20302030 không thay đổi thì dân số nước ta đầu năm 20232023 khoảng bao nhiêu? (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)

  1. A

    100,99100,99 triệu dân

  2. B

    109,8109,8 triệu dân

  3. C

    100,1100,1 triệu dân

  4. D

    100,09100,09 triệu dân

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài