Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 177

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho 0<a10 < a \neq 1 và biểu thức a7\sqrt[7]{a} được viết dưới dạng ana^{n}. Tìm nn.

  1. A

    n=7\displaystyle n=-7

  2. B

    n=17\displaystyle n=\dfrac{1}{7}

  3. C

    n=7\displaystyle n=7

  4. D

    n=17\displaystyle n=-\dfrac{1}{7}

Câu 2

Một hình trụ có bán kính đáy bằng r=ar=a và có độ dài đường sinh l=2al=2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

  1. A

    43πa2\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi a^{2}

  2. B

    23πa2\displaystyle \dfrac{2}{3}\pi a^{2}

  3. C

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

  4. D

    2πa2\displaystyle 2\pi a^{2}

Câu 3

Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=12xx+1y=\dfrac{1-2x}{x+1} lần lượt là

  1. A

    y=1;x=1\displaystyle y=-1; x=1

  2. B

    y=1,x=1\displaystyle y=1, x=-1

  3. C

    y=2;x=1\displaystyle y=-2; x=-1

  4. D

    y=1;x=2\displaystyle y=-1; x=-2

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x+1)2\log_{4}(3x+1) \le 2

  1. A

    (13;5)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{3};5\right)

  2. B

    (13;5]\displaystyle \left(-\dfrac{1}{3};5\right]

  3. C

    (13;0)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{3};0\right)

  4. D

    (;5]\displaystyle (-\infty;5]

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), nghịch biến trên (−2; 0), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 6, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2

  2. B

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=-2

  3. C

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x=0

  4. D

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=6x=6

Câu 6

Đồ thị trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+3x+1\displaystyle y=-x^{3}+3x+1

  2. B

    y=x33x+1\displaystyle y=x^{3}-3x+1

  3. C

    y=x4+3x+1\displaystyle y=-x^{4}+3x+1

  4. D

    y=x43x+1\displaystyle y=x^{4}-3x+1

Câu 7

Với aa là số thực dương tùy ý, log2(4a)\log_{2}(4a) bằng

  1. A

    2+log2a\displaystyle 2+\log_{2}a

  2. B

    1+log2a\displaystyle 1+\log_{2}a

  3. C

    4log2a\displaystyle 4-\log_{2}a

  4. D

    4+log2a\displaystyle 4+\log_{2}a

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình 52x<5x+65^{2x} < 5^{x+6}

  1. A

    (;6)\displaystyle (-\infty;6)

  2. B

    (0;64)\displaystyle (0;64)

  3. C

    (0;6)\displaystyle (0;6)

  4. D

    (6;+)\displaystyle (6;+\infty)

Câu 9

Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

Hình đa diện
  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 10

Tính đạo hàm của hàm số y=7xy = 7^x.

  1. A

    y=7xln7\displaystyle y' = 7^x \ln 7

  2. B

    y=7x\displaystyle y' = 7^x

  3. C

    y=7xln7\displaystyle y' = \dfrac{7^x}{\ln 7}

  4. D

    y=x.7x1\displaystyle y' = x.7^{x-1}

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=(x5)πy = (x - 5)^{\pi}

  1. A

    (5;+)\displaystyle (-5; +\infty)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

  3. C

    R{5}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{5\}

  4. D

    (;5)\displaystyle (-\infty; 5)

Câu 12

Phương trình log3(3x2)=3\log_3(3x - 2) = 3 có nghiệm là

  1. A

    x=293\displaystyle x = \dfrac{29}{3}

  2. B

    x=113\displaystyle x = \dfrac{11}{3}

  3. C

    x=87\displaystyle x = 87

  4. D

    x=253\displaystyle x = \dfrac{25}{3}

Câu 13

Cho hình nón (N)(N) có chiều cao hh, độ dài đường sinh ll, bán kính đáy rr. Ký hiệu SxqS_{xq} là diện tích xung quanh của (N)(N). Công thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

  2. B

    Sxq=πr2h\displaystyle S_{xq} = \pi r^2 h

  3. C

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq} = 2\pi r l

  4. D

    Sxq=13πr2h\displaystyle S_{xq} = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h

Câu 14

Nghiệm của phương trình 52x+1=1255^{2x+1} = 125

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 15

Hình nón có bán kính đáy bằng rr, đường sinh bằng ll thì chiều cao hh bằng

  1. A

    l2r2\displaystyle \sqrt{l^2 - r^2}

  2. B

    r2l2\displaystyle \sqrt{r^2 - l^2}

  3. C

    l2r2\displaystyle l^2 - r^2

  4. D

    r2+l2\displaystyle \sqrt{r^2 + l^2}

Câu 16

Với các số thực xx, yy dương bất kì, y1y \neq 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    log(xy)=logxlogy\displaystyle \log\left(\dfrac{x}{y}\right) = \log x - \log y

  2. B

    log(xy)=logxlogy\displaystyle \log\left(\dfrac{x}{y}\right) = \dfrac{\log x}{\log y}

  3. C

    log(xy)=logx.logy\displaystyle \log(xy) = \log x . \log y

  4. D

    log(xy)=logxlogy\displaystyle \log(x - y) = \dfrac{\log x}{\log y}

Câu 17

Tập xác định của hàm số y=log6(4x)y = \log_6(4 - x)

  1. A

    [4;+)\displaystyle [4; +\infty)

  2. B

    (;4)\displaystyle (-\infty; 4)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (4; +\infty)

  4. D

    (;4]\displaystyle (-\infty; 4]

Câu 18

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3,4,53, 4, 5.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    345\displaystyle 345

  3. C

    60\displaystyle 60

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 19

Cho khối cầu có bán kính R=6R = 6. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  1. A

    144π\displaystyle 144\pi

  2. B

    288π\displaystyle 288\pi

  3. C

    256π3\displaystyle \dfrac{256\pi}{3}

  4. D

    288π3\displaystyle \dfrac{288\pi}{3}

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi MM là giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3][-1;3]. Giá trị của MM bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;3]
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 21

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a2a. Thể tích của khối trụ là

  1. A

    2πa3\displaystyle 2\pi a^3

  2. B

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  3. C

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  4. D

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

Câu 22

Phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^x -10.3^x +3 =0 có 2 nghiệm x1;x2x_1; x_2. Tính tích T=x1.x2T = x_1.x_2.

  1. A

    T=1\displaystyle T =1

  2. B

    T=43\displaystyle T =\dfrac{4}{3}

  3. C

    T=3\displaystyle T =3

  4. D

    T=1\displaystyle T =-1

Câu 23

Rút gọn biểu thức A=x56x13xxA =\dfrac{\sqrt[6]{x^5} \cdot x^{\frac{1}{3}}}{x\sqrt{x}} với x>0x>0.

  1. A

    A=x23\displaystyle A =x^{\frac{2}{3}}

  2. B

    A=x13\displaystyle A =x^{-\frac{1}{3}}

  3. C

    A=x23\displaystyle A =x^{-\frac{2}{3}}

  4. D

    A=x13\displaystyle A =x^{\frac{1}{3}}

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng a2a\sqrt{2}. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC biết SA=3aSA =3a.

  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    3a3\displaystyle 3a^3

  4. D

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

Câu 25

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?

Đồ thị hàm số trong hình vẽ bên
  1. A

    y=log3x\displaystyle y =\log_3 x

  2. B

    y=(13)x\displaystyle y =\left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  3. C

    y=3x\displaystyle y =3^x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y =\log_{\frac{1}{3}} x

Câu 26

Với mọi a,b,xa, b, x là các số thực dương thoả mãn log5x=2log5a+3log5b\log_5 x =2\log_5 a +3\log_5 b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    x=a2b3\displaystyle x =\dfrac{a^2}{b^3}

  2. B

    x=2a+3b\displaystyle x =2a +3b

  3. C

    x=a3b2\displaystyle x =a^3 b^2

  4. D

    x=a2b3\displaystyle x =a^2 b^3

Câu 27

Tính thể tích của khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a2a và diện tích xung quanh bằng 23πa22\sqrt{3}\pi a^2.

  1. A

    πa33\displaystyle \pi a^3 \sqrt{3}

  2. B

    πa3\displaystyle \pi a^3

  3. C

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  4. D

    πa333\displaystyle \dfrac{\pi a^3 \sqrt{3}}{3}

Câu 28

Hàm số y=x3+x2y =x^3 +x^2 nghịch biến trên khoảng

  1. A

    (23;0)\displaystyle \left(-\dfrac{2}{3};0\right)

  2. B

    (0;23)\displaystyle \left(0;\dfrac{2}{3}\right)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 29

Cho hàm số y=f(x)y =f(x) có đạo hàm f(x)=x(x+1)2023(x3)2024f'(x) =x(x+1)^{2023}(x-3)^{2024}. Hàm số y=f(x)y =f(x) đạt cực đại tại

  1. A

    x=1\displaystyle x =1

  2. B

    x=0\displaystyle x =0

  3. C

    x=3\displaystyle x =3

  4. D

    x=1\displaystyle x =-1

Câu 30

Tìm bán kính RR mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 4a4a.

  1. A

    R=4a\displaystyle R =4a

  2. B

    R=2a\displaystyle R =2a

  3. C

    R=23a\displaystyle R =2\sqrt{3}a

  4. D

    R=43a\displaystyle R =4\sqrt{3}a

Câu 31

Tập nghiệm SS của bất phương trình log12(x+1)+log2(2x1)<0\log_{\frac{1}{2}}(x+1)+\log_2(2x-1)<0

  1. A

    S=(;2)\displaystyle S =(-\infty;2)

  2. B

    S=(2;+)\displaystyle S =(2;+\infty)

  3. C

    S=(1;2)\displaystyle S =(-1;2)

  4. D

    S=(12;2)\displaystyle S =\left(\dfrac{1}{2};2\right)

Câu 32

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x4+4x2+6y =-2x^4 +4x^2 +6 trên khoảng (0;+)(0;+\infty) bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 33

Số nghiệm của phương trình log2(x32x23x+4)=log2(x1)\log_2(x^3 - 2x^2 - 3x + 4) = \log_2(x - 1)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 34

Đạo hàm của hàm số y=(x23x5)14y = (x^2 - 3x - 5)^{\frac{1}{4}}

  1. A

    y=(2x3)4x23x54\displaystyle y' = \dfrac{(2x - 3)}{4\sqrt[4]{x^2 - 3x - 5}}

  2. B

    y=(2x3)4(x23x5)43\displaystyle y' = \dfrac{(2x - 3)}{4\sqrt[3]{(x^2 - 3x - 5)^4}}

  3. C

    y=(2x3)4(x23x5)34\displaystyle y' = \dfrac{(2x - 3)}{4\sqrt[4]{(x^2 - 3x - 5)^3}}

  4. D

    y=3(2x3)4(x23x5)34\displaystyle y' = \dfrac{3(2x - 3)}{4\sqrt[4]{(x^2 - 3x - 5)^3}}

Câu 35

Tập nghiệm của bất phương trình (34)2x23x43\left(\dfrac{3}{4}\right)^{2x^2 - 3x} \le \dfrac{4}{3}

  1. A

    (;12)(1;+)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{1}{2}\right) \cup (1; +\infty)

  2. B

    (;12][1;+)\displaystyle \left(-\infty; \dfrac{1}{2}\right] \cup [1; +\infty)

  3. C

    [12;1]\displaystyle \left[\dfrac{1}{2}; 1\right]

  4. D

    (12;1)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; 1\right)

Câu 36

Gọi m0m_0 là một giá trị thực của tham số mm để phương trình log32xmlog3x+2m7=0\log_3^2 x - m\log_3 x + 2m - 7 = 0 có hai nghiệm thực x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x1x2=243x_1x_2 = 243. Khi đó m0m_0 thuộc khoảng nào sau đây?

  1. A

    m0(2;5)\displaystyle m_0 \in (2; 5)

  2. B

    m0(4;7)\displaystyle m_0 \in (4; 7)

  3. C

    m0(0;4)\displaystyle m_0 \in (0; 4)

  4. D

    m0(4;1)\displaystyle m_0 \in (-4; 1)

Câu 37

Cho aa, bb là các số dương thỏa mãn log9a=log16b=log125ba2\log_9 a = \log_{16} b = \log_{12} \dfrac{5b - a}{2}. Tính giá trị ab\dfrac{a}{b}.

  1. A

    ab=726\displaystyle \dfrac{a}{b} = 7 - 2\sqrt{6}

  2. B

    ab=7+26\displaystyle \dfrac{a}{b} = 7 + 2\sqrt{6}

  3. C

    ab=3+64\displaystyle \dfrac{a}{b} = \dfrac{3 + \sqrt{6}}{4}

  4. D

    ab=364\displaystyle \dfrac{a}{b} = \dfrac{3 - \sqrt{6}}{4}

Câu 38

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng a3a\sqrt{3}, mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 30030^0. Tính thể tích của khối nón đỉnh SS, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

  1. A

    πa318\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{18}

  2. B

    πa3318\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{18}

  3. C

    πa3618\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{6}}{18}

  4. D

    πa336\displaystyle \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{6}

Câu 39

Biết rằng (a;b)(a; b) là tập nghiệm của bất phương trình log4(log13(x2))<1\log_4\left(\log_{\frac{1}{3}}(x - 2)\right) < 1. Tính bab - a.

  1. A

    381\displaystyle \dfrac{3}{81}

  2. B

    581\displaystyle \dfrac{5}{81}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    8081\displaystyle \dfrac{80}{81}

Câu 40

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=log2(x22mx+7m6)y = \log_2\left(x^2 - 2mx + 7m - 6\right) có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 41

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=mx6m+5xmy = \dfrac{mx - 6m + 5}{x - m} đồng biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty).

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 42

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a, SA(ABC)SA \perp (ABC)SBSB hợp với đáy một góc 60060^0. Tính theo aa thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC.

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 43

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a0)(a \neq 0). Có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Trong các hệ số aa, bb, cc, dd, có bao nhiêu số dương?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 44

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a2a. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng (P)(P) song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng a3a\sqrt{3} ta được thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích khối trụ.

  1. A

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  2. B

    3πa3\displaystyle 3\pi a^3

  3. C

    8πa3\displaystyle 8\pi a^3

  4. D

    πa33\displaystyle \pi a^3\sqrt{3}

Câu 45

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng a2a\sqrt{2}, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 3030^\circ. Gọi (S)(S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCDS.ABCD. Diện tích của mặt cầu (S)(S) bằng

  1. A

    4πa23\displaystyle \dfrac{4\pi a^2}{3}

  2. B

    16πa29\displaystyle \dfrac{16\pi a^2}{9}

  3. C

    4πa29\displaystyle \dfrac{4\pi a^2}{9}

  4. D

    16πa23\displaystyle \dfrac{16\pi a^2}{3}

Câu 46

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f'(x)

Hàm số g(x)=f(1x2)+x44x22g(x)=f(1-x^2)+\dfrac{x^4}{4}-\dfrac{x^2}{2} có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 47

Biết log7=a;log5100=b\log 7 = a; \log_5 100 = b. Nếu biểu diễn log2556=ab+mb+np\log_{25} 56 = \dfrac{ab+mb+n}{p} (với m,n,pZm,n,p \in \mathbb{Z}) thì m+n+pm+n+p bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 48

Cho f(x)=x33x26x+1f(x)=x^3-3x^2-6x+1. Phương trình f(f(x)+1)+1=f(x)+2\sqrt{f(f(x)+1)+1}=f(x)+2 có số nghiệm thực là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 49

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=aAB=a. Khoảng cách từ trọng tâm GG của tam giác ABCA'B'C' đến mặt phẳng (ABC)(AB'C') bằng a2121\dfrac{a\sqrt{21}}{21}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  2. B

    a33\displaystyle a^3\sqrt{3}

  3. C

    a333\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 50

Có bao nhiêu số nguyên y(0;2024)y \in (0;2024) sao cho ứng với mỗi yy có nghiệm nguyên dương xx và có không quá 66 số nguyên xx thỏa mãn (3x+19)(3xy)<0(3^{x+1}-9)(3^x-y)<0?

  1. A

    2014\displaystyle 2014

  2. B

    2015\displaystyle 2015

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2013\displaystyle 2013

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài