Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường TH, THCS, THPT Đinh Tiên Hoàng, Đồng NaiMã đề 000

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Khối đa diện đều loại {4;3}\{4;3\}

  1. A

    Khối tứ diện đều

  2. B

    Khối lập phương

  3. C

    Khối bát diện đều

  4. D

    Khối hộp chữ nhật

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a2a. Mặt bên (SAB)(SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    4a33\displaystyle 4a^3\sqrt{3}

  2. B

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a334\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

  4. D

    4a333\displaystyle \dfrac{4a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 3

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng aa, chiều cao bằng 3a3a. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  1. A

    V=a33\displaystyle V = \dfrac{a^3}{3}

  2. B

    V=a3\displaystyle V = a^3

  3. C

    V=3a36\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}a^3}{6}

  4. D

    V=3a3\displaystyle V = 3a^3

Câu 4

Cho một khối lăng trụ có thể tích là 12a312a^3, diện tích đáy bằng 4a24a^2. Tính chiều cao hh của khối lăng trụ.

  1. A

    h=a2\displaystyle h = a^2

  2. B

    h=3a2\displaystyle h = 3a^2

  3. C

    h=9a\displaystyle h = 9a

  4. D

    h=3a\displaystyle h = 3a

Câu 5

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh 3a3a và chiều cao bằng 2a2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    9a3\displaystyle 9a^3

  3. C

    18a3\displaystyle 18a^3

  4. D

    2a3\displaystyle 2a^3

Câu 6

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA. Biết AC=2aAC = 2a, BC=3aBC = 3a, AA=a5AA' = a\sqrt{5}, thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    5a3\displaystyle 5a^3

  2. B

    15a3\displaystyle 15a^3

  3. C

    55a3\displaystyle 5\sqrt{5}a^3

  4. D

    a35\displaystyle a^3\sqrt{5}

Câu 7

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, ABA'B tạo với mặt phẳng đáy một góc 6060^\circ. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

  1. A

    3a32\displaystyle \dfrac{3a^3}{2}

  2. B

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

  3. C

    3a34\displaystyle \dfrac{3a^3}{4}

  4. D

    3a38\displaystyle \dfrac{3a^3}{8}

Câu 8

Cho hình trụ có bán kính đáy r=4r = 4 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    48π\displaystyle 48\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    16π\displaystyle 16\pi

  4. D

    24π\displaystyle 24\pi

Câu 9

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng RR và chiều cao bằng 3R2\dfrac{3R}{2}. Mặt phẳng (α)(\alpha) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R2\dfrac{R}{2}. Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α)(\alpha).

  1. A

    2R233\displaystyle \dfrac{2R^2\sqrt{3}}{3}

  2. B

    3R232\displaystyle \dfrac{3R^2\sqrt{3}}{2}

  3. C

    3R222\displaystyle \dfrac{3R^2\sqrt{2}}{2}

  4. D

    2R223\displaystyle \dfrac{2R^2\sqrt{2}}{3}

Câu 10

Tính thể tích VV của khối trụ có bán kính r=4r = 4 và chiều cao h=42h = 4\sqrt{2}.

  1. A

    V=32π\displaystyle V = 32\pi

  2. B

    V=642π\displaystyle V = 64\sqrt{2}\pi

  3. C

    V=128π\displaystyle V = 128\pi

  4. D

    V=322π\displaystyle V = 32\sqrt{2}\pi

Câu 11

Cho hình nón có đường sinh l=5l = 5, bán kính đáy r=3r = 3. Diện tích toàn phần của hình nón đó là

  1. A

    Stp=15π\displaystyle S_{tp}=15\pi

  2. B

    Stp=20π\displaystyle S_{tp}=20\pi

  3. C

    Stp=22π\displaystyle S_{tp}=22\pi

  4. D

    Stp=24π\displaystyle S_{tp}=24\pi

Câu 12

Gọi l,h,rl, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh SxqS_{xq} của hình nón là

  1. A

    Sxq=13πr2h\displaystyle S_{xq}=\dfrac{1}{3}\pi r^{2}h

  2. B

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq}=\pi r l

  3. C

    Sxq=πrh\displaystyle S_{xq}=\pi r h

  4. D

    Sxq=2πrl\displaystyle S_{xq}=2\pi r l

Câu 13

Một khối nón có thể tích là 4040. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy lên 22 lần thì thể tích của khối nón mới bằng bao nhiêu?

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    180\displaystyle 180

  3. C

    240\displaystyle 240

  4. D

    160\displaystyle 160

Câu 14

Thể tích của khối cầu bán kính 3a3a

  1. A

    4πa3\displaystyle 4\pi a^{3}

  2. B

    12πa3\displaystyle 12\pi a^{3}

  3. C

    36πa2\displaystyle 36\pi a^{2}

  4. D

    36πa3\displaystyle 36\pi a^{3}

Câu 15

Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1;2;31;\,2;\,3

  1. A

    56π143\displaystyle \dfrac{56\pi\sqrt{14}}{3}

  2. B

    6π\displaystyle 6\pi

  3. C

    7π143\displaystyle \dfrac{7\pi\sqrt{14}}{3}

  4. D

    9π8\displaystyle \dfrac{9\pi}{8}

Câu 16

Cho hàm số y=x33x2y=x^{3}-3x^{2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

Câu 17

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 1.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x2)2,xRf'(x)=x(x-1)(x-2)^{2},\,\forall x\in\mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 20

Cho hàm f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 0) và (3; +∞), nghịch biến trên (0; 3), đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −5.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 21

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4x2+13y = x^4 - x^2 + 13 trên đoạn [1;2][-1;2] bằng

  1. A

    85\displaystyle 85

  2. B

    514\displaystyle \dfrac{51}{4}

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 22

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.
  1. A

    max[1;3]f(x)=f(0)\displaystyle \max\limits_{[-1;3]} f(x) = f(0)

  2. B

    max[1;3]f(x)=f(3)\displaystyle \max\limits_{[-1;3]} f(x) = f(3)

  3. C

    max[1;3]f(x)=f(2)\displaystyle \max\limits_{[-1;3]} f(x) = f(2)

  4. D

    max[1;3]f(x)=f(1)\displaystyle \max\limits_{[-1;3]} f(x) = f(-1)

Câu 23

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1+6x2x4y = \dfrac{-1+6x}{2x-4}

  1. A

    y=12\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}

  2. B

    y=3\displaystyle y = 3

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 24

Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = −1, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = −2, đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = −1.
  1. A

    y=x4+2x22\displaystyle y = x^4 + 2x^2 - 2

  2. B

    y=x42x22\displaystyle y = -x^4 - 2x^2 - 2

  3. C

    y=x42x2+2\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 2

  4. D

    y=x4+2x22\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 - 2

Câu 25

Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A,B,C,DA, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+2x+1\displaystyle y = x^3 + 2x + 1

  2. B

    y=x32x2+1\displaystyle y = x^3 - 2x^2 + 1

  3. C

    y=x32x+1\displaystyle y = x^3 - 2x + 1

  4. D

    y=x3+2x+1\displaystyle y = -x^3 + 2x + 1

Câu 26

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), nghịch biến trên (−1; 2), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −2.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+3=02f(x) + 3 = 0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 27

Cho biểu thức P=x12x13x6P = x^{\frac{1}{2}} \cdot x^{\frac{1}{3}} \cdot \sqrt[6]{x} với x>0x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=x\displaystyle P = x

  2. B

    P=x116\displaystyle P = x^{\frac{11}{6}}

  3. C

    P=x76\displaystyle P = x^{\frac{7}{6}}

  4. D

    P=x56\displaystyle P = x^{\frac{5}{6}}

Câu 28

Tập xác định của hàm số y=(x23x+2)πy = \left(x^2 - 3x + 2\right)^{\pi}

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    (;1)(2;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup (2;+\infty)

  3. C

    R{1;2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1;2\}

  4. D

    (;1][2;+)\displaystyle (-\infty;1] \cup [2;+\infty)

Câu 29

Tập xác định của y=ln(x2+5x6)y = \ln(-x^2 + 5x - 6)

  1. A

    [2;3]\displaystyle [2;3]

  2. B

    (2;3)\displaystyle (2;3)

  3. C

    (;2][3;+)\displaystyle (-\infty;2] \cup [3;+\infty)

  4. D

    (;2)(3;+)\displaystyle (-\infty;2) \cup (3;+\infty)

Câu 30

Tìm tập xác định của hàm số y=310xy = 3^{\sqrt{10-x}}.

  1. A

    D=(;10)\displaystyle D = (-\infty;10)

  2. B

    D=[10;+)\displaystyle D = [10;+\infty)

  3. C

    D=(;10]\displaystyle D = (-\infty;10]

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 31

Cho logab=2\log_a b = 2logac=3\log_a c = 3 với a,b,ca, b, c là các số thực lớn hơn 11. Tính P=loga(b2c3)P = \log_a \left(b^2 c^3\right).

  1. A

    P=13\displaystyle P = 13

  2. B

    P=31\displaystyle P = 31

  3. C

    P=30\displaystyle P = 30

  4. D

    P=108\displaystyle P = 108

Câu 32

Cho log23=a\log_2 3 = a, log25=b\log_2 5 = b, khi đó log158\log_{15} 8 bằng

  1. A

    a+b3\displaystyle \dfrac{a+b}{3}

  2. B

    13(a+b)\displaystyle \dfrac{1}{3(a+b)}

  3. C

    3(a+b)\displaystyle 3(a+b)

  4. D

    3a+b\displaystyle \dfrac{3}{a+b}

Câu 33

Tính đạo hàm của hàm số y=log2(2x+1)y = \log_2 (2x+1).

  1. A

    y=2(2x+1)ln2\displaystyle y' = \dfrac{2}{(2x+1)\ln 2}

  2. B

    y=1(2x+1)ln2\displaystyle y' = \dfrac{1}{(2x+1)\ln 2}

  3. C

    y=22x+1\displaystyle y' = \dfrac{2}{2x+1}

  4. D

    y=12x+1\displaystyle y' = \dfrac{1}{2x+1}

Câu 34

Tính đạo hàm của hàm số y=19xy = 19^x.

  1. A

    y=19xln19\displaystyle y' = \dfrac{19^x}{\ln 19}

  2. B

    y=x19x1\displaystyle y' = x \cdot 19^{x-1}

  3. C

    y=19xln19\displaystyle y' = 19^x \ln 19

  4. D

    y=19x\displaystyle y' = 19^x

Câu 35

Tính đạo hàm của hàm số y=xey = x^e.

  1. A

    y=(e1)xe1\displaystyle y' = (e-1)x^{e-1}

  2. B

    y=(e1)xe\displaystyle y' = (e-1)x^e

  3. C

    y=exe1\displaystyle y' = e x^{e-1}

  4. D

    y=(e1)(x1)e\displaystyle y' = (e-1) \cdot (x-1)^e

Câu 36

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = \ln x$ đi qua điểm $(1;0)$ và $(e;1)$
  1. A

    y=ex\displaystyle y = -\mathrm{e}^{x}

  2. B

    y=lnx\displaystyle y = |\ln x|

  3. C

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

  4. D

    y=ex\displaystyle y = \mathrm{e}^{x}

Câu 37

Nghiệm của phương trình log3(x1)=2\log_{3}(x-1)=2

  1. A

    x=8\displaystyle x=8

  2. B

    x=9\displaystyle x=9

  3. C

    x=7\displaystyle x=7

  4. D

    x=10\displaystyle x=10

Câu 38

Nghiệm của phương trình 22x2=2x2^{2x-2}=2^{x}

  1. A

    x=2\displaystyle x=-2

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=4\displaystyle x=-4

  4. D

    x=4\displaystyle x=4

Câu 39

Cho phương trình log32x2log3x7=0\log_{3}^{2}x-2\log_{3}x-7=0. Đặt t=log3xt=\log_{3}x ta được phương trình nào sau đây.

  1. A

    2t22t7=0\displaystyle 2t^{2}-2t-7=0

  2. B

    3t22t7=0\displaystyle 3t^{2}-2t-7=0

  3. C

    t22t7=0\displaystyle t^{2}-2t-7=0

  4. D

    t2+2t7=0\displaystyle t^{2}+2t-7=0

Câu 40

Tổng các nghiệm của phương trình log2(x1)+log2(x2)=log5125\log_{2}(x-1)+\log_{2}(x-2)=\log_{5}125

  1. A

    3+332\displaystyle \dfrac{3+\sqrt{33}}{2}

  2. B

    3332\displaystyle \dfrac{3-\sqrt{33}}{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    33\displaystyle \sqrt{33}

Câu 41

Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/7\%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền nhiều hơn 600 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

  1. A

    99 năm

  2. B

    1010 năm

  3. C

    1111 năm

  4. D

    1212 năm

Câu 42

Bất phương trình 3x2<73^{x-2}<7 có tập nghiệm là

  1. A

    S=(;log37)\displaystyle S=(-\infty;\log_{3}7)

  2. B

    S=(;2+log37)\displaystyle S=(-\infty;2+\log_{3}7)

  3. C

    S=(;2)\displaystyle S=(-\infty;2)

  4. D

    S=(;2+log73)\displaystyle S=(-\infty;2+\log_{7}3)

Câu 43

Tập nghiệm của bất phương trình log3(36x2)3\log_{3}(36-x^{2})\ge 3

  1. A

    (;3][3;+)\displaystyle (-\infty;-3]\cup[3;+\infty)

  2. B

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

  3. C

    [3;3]\displaystyle [-3;3]

  4. D

    (0;3]\displaystyle (0;3]

Câu 44

Số nghiệm nguyên của bất phương trình (13)2x23x7>32x21\left(\dfrac{1}{3}\right)^{2x^{2}-3x-7}>3^{2x-21}

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    vô số

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 45

Bất phương trình log2(3x2)>log2(65x)\log_{2}(3x-2)>\log_{2}(6-5x) có tập nghiệm là (a;b)(a;b). Tổng a+ba+b bằng

  1. A

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  2. B

    2815\displaystyle \dfrac{28}{15}

  3. C

    265\displaystyle \dfrac{26}{5}

  4. D

    115\displaystyle \dfrac{11}{5}

Câu 46

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=3x525x3+60x+my=|3x^{5}-25x^{3}+60x+m|77 điểm cực trị?

  1. A

    42\displaystyle 42

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới. Đặt g(x)=f[f(x)]g(x)=f[f(x)]. Tìm số nghiệm của phương trình g(x)=0g'(x)=0.

Đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 48

Xét các số thực không âm xxyy thỏa mãn 2x+y4x+y132x + y\cdot 4^{x+y-1} \ge 3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2+2x+4yP = x^2 + y^2 + 2x + 4y bằng

  1. A

    338\displaystyle \dfrac{33}{8}

  2. B

    98\displaystyle \dfrac{9}{8}

  3. C

    214\displaystyle \dfrac{21}{4}

  4. D

    418\displaystyle \dfrac{41}{8}

Câu 49

Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 99, tính thể tích VV của khối chóp có thể tích lớn nhất.

  1. A

    V=144\displaystyle V = 144

  2. B

    V=5762\displaystyle V = 576\sqrt{2}

  3. C

    V=576\displaystyle V = 576

  4. D

    V=1446\displaystyle V = 144\sqrt{6}

Câu 50

Cho khối lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng aa. Khoảng cách từ điểm AA' đến mặt phẳng (ABC)(AB'C') bằng 2a319\dfrac{2a\sqrt{3}}{\sqrt{19}}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

  1. A

    a334\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4}

  2. B

    a336\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}

  3. C

    a332\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  4. D

    3a32\displaystyle \dfrac{3a^3}{2}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài