Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Sở GD&ĐT Kiên GiangMã đề 117

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như ở hình dưới đây:

Đồ thị hàm số y = f(x)

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    min[1;1]f(x)=3\displaystyle \min_{[-1;1]} f(x) = 3

  2. B

    min[1;1]f(x)=1\displaystyle \min_{[-1;1]} f(x) = -1

  3. C

    min[1;1]f(x)=0\displaystyle \min_{[-1;1]} f(x) = 0

  4. D

    min[1;1]f(x)=1\displaystyle \min_{[-1;1]} f(x) = 1

Câu 2

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới đây?

Đồ thị hàm số dạng đường cong
  1. A

    y=x4+2x2+1\displaystyle y = -x^4 + 2x^2 + 1

  2. B

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

  3. C

    y=x42x2+1\displaystyle y = x^4 - 2x^2 + 1

  4. D

    y=x3+3x+1\displaystyle y = x^3 + 3x + 1

Câu 3

Nghiệm của phương trình log12(2x1)=0\log_{\frac{1}{2}}(2x-1) = 0

  1. A

    x=14\displaystyle x = \dfrac{1}{4}

  2. B

    x=34\displaystyle x = \dfrac{3}{4}

  3. C

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 4

Cho khối nón có chiều cao bằng 33 và bán kính đáy bằng 55. Tính thể tích của khối nón đó.

  1. A

    50π\displaystyle 50\pi

  2. B

    30π\displaystyle 30\pi

  3. C

    25π\displaystyle 25\pi

  4. D

    45π\displaystyle 45\pi

Câu 5

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x1x2y = \dfrac{3x-1}{x-2} có phương trình là

  1. A

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 6

Số điểm cực trị của hàm số y=2x1x3y = \dfrac{2x-1}{x-3}

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 7

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

  1. A

    y=x2+1\displaystyle y = x^2 + 1

  2. B

    y=x2\displaystyle y = x^2

  3. C

    y=x3\displaystyle y = x^{-3}

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^x

Câu 8

Với aa là số thực dương khác 11, logaa2\log_a a^2 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình 2x162^x \geq 16

  1. A

    [4;+)\displaystyle [4;+\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    [8;+)\displaystyle [8;+\infty)

  4. D

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

Câu 10

Nghiệm của phương trình 2x=82^x = 8

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 11

Hàm số y=x2y = x^{-2} có tập xác định là

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  2. B

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

Câu 12

Diện tích xung quanh của mặt cầu bán kính 33 bằng

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    48π\displaystyle 48\pi

  4. D

    18π\displaystyle 18\pi

Câu 13

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên là

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ không xác định tại x = 2.
  1. A

    y=x3x2\displaystyle y = \dfrac{x-3}{x-2}

  2. B

    y=x33x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

  3. C

    y=x3x2\displaystyle y = \dfrac{-x-3}{x-2}

  4. D

    y=x+3x2\displaystyle y = \dfrac{x+3}{x-2}

Câu 14

Cho khối chóp có chiều cao bằng 66 và diện tích đáy bằng 1616. Tính thể tích của khối chóp đó.

  1. A

    576\displaystyle 576

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    96\displaystyle 96

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 15

Khối đa diện trong hình sau có bao nhiêu mặt?

Khối đa diện
  1. A

    66 mặt

  2. B

    44 mặt

  3. C

    77 mặt

  4. D

    55 mặt

Câu 16

Cho hình trụ có chiều cao bằng 88 và bán kính đáy bằng 33. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.

  1. A

    16π\displaystyle 16\pi

  2. B

    48π\displaystyle 48\pi

  3. C

    56π\displaystyle 56\pi

  4. D

    24π\displaystyle 24\pi

Câu 17

Tập xác định của hàm số y=3xy = 3^x

  1. A

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 18

Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 1818 và diện tích đáy bằng 99. Tính chiều cao của khối lăng trụ đó.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (1; +∞), nghịch biến trên (−2; 1), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 1, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −3.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 20

Đạo hàm của hàm số y=log8xy = \log_8 x

  1. A

    y=8lnx\displaystyle y = \dfrac{8}{\ln x}

  2. B

    y=xln8\displaystyle y' = x \ln 8

  3. C

    y=8lnx\displaystyle y' = 8 \ln x

  4. D

    y=1xln8\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 8}

Câu 21

Tích tất cả các nghiệm của phương trình log22x5log2x+4=0\log_2^2 x - 5\log_2 x + 4 = 0 bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 22

Cho hàm số f(x)f(x) xác định, có đạo hàm trên R\mathbb{R}; và f(x)=x22f'(x) = -x^2 - 2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(4)>f(0)\displaystyle f(4) > f(0)

  2. B

    f(4)>f(2)\displaystyle f(4) > f(2)

  3. C

    f(0)>f(2)\displaystyle f(0) > f(2)

  4. D

    f(8)>f(6)\displaystyle f(8) > f(6)

Câu 23

Nếu khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng VV thì thể tích khối chóp C.ABCC'.ABC bằng

  1. A

    2V3\displaystyle \dfrac{2V}{3}

  2. B

    3V\displaystyle 3V

  3. C

    V3\displaystyle \dfrac{V}{3}

  4. D

    V\displaystyle V

Câu 24

Điểm cực tiểu dương của hàm số y=x42x2+2y = x^4 - 2x^2 + 2

  1. A

    x=2\displaystyle x = \sqrt{2}

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=3\displaystyle x = \sqrt{3}

Câu 25

Số nghiệm thực của phương trình 3x2+2=273^{x^2+2} = 27

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 26

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 33 và góc ở đỉnh bằng 6060^\circ. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

  1. A

    93\displaystyle 9\sqrt{3}

  2. B

    93π\displaystyle 9\sqrt{3}\pi

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    18π\displaystyle 18\pi

Câu 27

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x23x+2x21y = \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 1}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 28

Tập xác định của hàm số y=log2(x21)y = \log_2(x^2 - 1)

  1. A

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (;1)(1;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (1;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 29

Cho một hình lập phương có cạnh bằng 5. Tính độ dài đường chéo của hình lập phương đó.

  1. A

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  2. B

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 30

Số điểm chung của đồ thị hàm số y=x32x2+3x2y = x^3 - 2x^2 + 3x - 2 và đồ thị hàm số y=x2y = x - 2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 31

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=a,AC=a3AB = a, AC = a\sqrt{3}. Tính thể tích khối nón, tạo thành khi quay tam giác ABCABC quanh cạnh ABAB.

  1. A

    33πa3\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}\pi a^3

  2. B

    13πa3\displaystyle \dfrac{1}{3}\pi a^3

  3. C

    3πa3\displaystyle 3\pi a^3

  4. D

    πa3\displaystyle \pi a^3

Câu 32

Cho a,ba, b là các số thực dương, a1a \neq 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    loga(a3b2)=3+logab\displaystyle \log_a(a^3b^2) = 3 + \log_a b

  2. B

    loga(a3b2)=3+12logab\displaystyle \log_a(a^3b^2) = 3 + \dfrac{1}{2}\log_a b

  3. C

    loga(a3b2)=3+2logab\displaystyle \log_a(a^3b^2) = 3 + 2\log_a b

  4. D

    loga(a3b2)=32+logab\displaystyle \log_a(a^3b^2) = \dfrac{3}{2} + \log_a b

Câu 33

Hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (1; +∞), nghịch biến trên (−2; 1), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 5, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 2.

Số nghiệm của phương trình 2f(x)5=02f(x) - 5 = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 34

Với aa là số thực dương tùy ý, a3\sqrt{a^3} bằng

  1. A

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  2. B

    a6\displaystyle a^6

  3. C

    a13\displaystyle a^{\frac{1}{3}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 35

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x32x2+2x+1y = x^3 - 2x^2 + 2x + 1 trên [0;2][0;2] bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 36

Một khối lập phương có cạnh bằng 30cm30\text{cm}. Đặt vào trong khối lập phương đó một khối nón, có đỉnh trùng với tâm của một mặt của khối lập phương, và đáy khối nón tiếp xúc với các cạnh của mặt đối diện. Tính thể tích của phần nằm trong khối lập phương, nhưng không nằm trong khối nón (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A

    19.931 cm3\displaystyle 19.931\text{ cm}^3

  2. B

    5.794 cm3\displaystyle 5.794\text{ cm}^3

  3. C

    16.750 cm3\displaystyle 16.750\text{ cm}^3

  4. D

    4.500 cm3\displaystyle 4.500\text{ cm}^3

Câu 37

Có bao nhiêu số nguyên x(0;50)x \in (0;50) nghiệm đúng bất phương trình log132x5log3x+6>0\log_{\frac{1}{3}}^2 x - 5\log_3 x + 6 > 0?

  1. A

    50\displaystyle 50

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    22\displaystyle 22

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 38

Quãng đường ss (tính theo đơn vị mét) mà một vật di chuyển được trong thời gian tt giây, kể từ khi vật bắt đầu di chuyển, được tính theo công thức: s=13t3+6t2s = -\dfrac{1}{3}t^3 + 6t^2.

Hỏi, trong khoảng thời gian 8 giây, kể từ khi bắt đầu di chuyển, vận tốc tức thời lớn nhất của vật bằng bao nhiêu?

  1. A

    2727 (m/s)

  2. B

    144144 (m/s)

  3. C

    243243 (m/s)

  4. D

    3636 (m/s)

Câu 39

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa; cạnh bên SASA vuông với mặt đáy, và SBSB tạo với mặt đáy góc 4545^\circ. Tính thể tích của khối chóp đã cho.

  1. A

    2a36\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}

  2. B

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

  4. D

    a34\displaystyle \dfrac{a^3}{4}

Câu 40

Hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 1) và (3; +∞), đồng biến trên (1; 3), đạt cực tiểu tại x = 1, đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 0.

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(f(x)5)g(x) = f(f(x) - 5)

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 41

Xét hàm số f(x)=mx2x+m+1f(x) = \dfrac{mx - 2}{-x + m + 1}, mm là tham số. Số giá trị nguyên thuộc khoảng (10;10)(-10;10) của mm, để f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 42

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=13x32mx23(9m2)x1y = \dfrac{1}{3}x^3 - 2mx^2 - 3(9 - m^2)x - 1 có hai điểm cực trị trái dấu?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 43

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3log3xlog33x1=03\sqrt{\log_3 x} - \log_3 3x - 1 = 0 bằng

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    65\displaystyle 65

  3. C

    84\displaystyle 84

  4. D

    35\displaystyle 35

Câu 44

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm, để phương trình 9x23x+3m=09^x - 2\cdot 3^x + 3 - m = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;+)(0;+\infty).

  1. A

    m2\displaystyle m \ge 2

  2. B

    m>2\displaystyle m > 2

  3. C

    m>3\displaystyle m > 3

  4. D

    m3\displaystyle m \le 3

Câu 45

Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số

f(x)=ln(2x+5)log(102x)?f(x) = \ln(2x + 5) - \log(10 - \sqrt{2}x)?
  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 46

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x23x+2)g(x) = f(x^2 - 3x + 2)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 47

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (2x24x)[log2(x+14)4]0\left(2^{x^2} - 4^x\right)\left[\log_2(x+14) - 4\right] \le 0?

  1. A

    14

  2. B

    13

  3. C

    15

  4. D

    Vô số

Câu 48

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 2a22a^2. Góc giữa các mặt phẳng (ABC)(A'BC)(ABC)(ABC) bằng 6060^\circ. Khoảng cách từ BB' đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng aa. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    4a3\displaystyle 4a^3

  2. B

    4a33\displaystyle \dfrac{4a^3}{3}

  3. C

    2a33\displaystyle \dfrac{2a^3}{3}

  4. D

    8a33\displaystyle \dfrac{8a^3}{3}

Câu 49

Cho hình nón (N)(N) có bán kính đáy bằng aa. Biết rằng, khi cắt (N)(N) bởi mặt phẳng, đi qua đỉnh của nó và cách tâm của đáy một khoảng bằng a3\dfrac{a}{\sqrt{3}}, thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính diện tích xung quanh của (N)(N).

  1. A

    πa252\displaystyle \dfrac{\pi a^2 \sqrt{5}}{2}

  2. B

    πa2\displaystyle \pi a^2

  3. C

    πa26\displaystyle \pi a^2 \sqrt{6}

  4. D

    πa22\displaystyle \pi a^2 \sqrt{2}

Câu 50

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như ở hình dưới đây:

đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Các giá trị của tham số mm để phương trình f(x3+3xm)=2f\left(-x^3 + 3x - m\right) = 2 có nhiều nghiệm thực nhất là

  1. A

    m(3;0)\displaystyle m \in (-3;0)

  2. B

    m(0;1)\displaystyle m \in (0;1)

  3. C

    m(1;4)\displaystyle m \in (1;4)

  4. D

    m(2;+)\displaystyle m \in (2;+\infty)

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài