Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C', gọi II, II' lần lượt là trung điểm của ABAB, ABA'B'. Phép chiếu song song theo phương AIAI', mặt phẳng chiếu (ABC)(A'B'C') biến II thành điểm nào?

  1. A

    B\displaystyle B'

  2. B

    A\displaystyle A'

  3. C

    I\displaystyle I'

  4. D

    C\displaystyle C'

Câu 2

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (BDDB)//(ACCA)\displaystyle (BDD'B') // (ACC'A')

  2. B

    (AADD)//(BCCB)\displaystyle (AA'D'D) // (BCC'B')

  3. C

    (ABCD)//(ABCD)\displaystyle (ABCD) // (A'B'C'D')

  4. D

    (ABBA)//(CDDC)\displaystyle (ABB'A') // (CDD'C')

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình hộp ABCD.EFGH
  1. A

    CGCG cắt HEHE

  2. B

    BFBFADAD chéo nhau

  3. C

    ABAB song song với HGHG

  4. D

    BGBGHDHD chéo nhau

Câu 4

Cho tứ diện ABCDABCDM,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,ACAB, AC (hình vẽ). Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MNMN?

Tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
  1. A

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (ABD)\displaystyle (ABD)

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BCD)

Câu 5

Giá trị của limn+3n+22n\lim_{n \to +\infty} \dfrac{3n+2}{2n} bằng

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 6

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x21\displaystyle y = \sqrt{x^2 - 1}

  2. B

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=2x1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}

  4. D

    y=x2+x\displaystyle y = x^2 + x

Câu 7

Cho limn+un=2\lim_{n\to +\infty} u_n = 2 khi đó limn+[3un1]\lim_{n\to +\infty} [3u_n - 1] bằng

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 8

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

Caˆn nặng (g)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Soˆˊ quả cam ở loˆ haˋng A137104\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (g)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) \\ \hline \text{Số quả cam ở lô hàng A} & 1 & 3 & 7 & 10 & 4 \\ \hline \end{array}

Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    165,1\displaystyle 165,1

  2. B

    165,3\displaystyle 165,3

  3. C

    162,5\displaystyle 162,5

  4. D

    163,5\displaystyle 163,5

Câu 9

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = -1

  1. A

    x=π2+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π+kπ,kZ\displaystyle x = \pi + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π+k2π,kZ\displaystyle x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=k2π,kZ\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 10

Cho ba số 2;x;62; x; 6 theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. Giá trị của xx

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=10\displaystyle x = 10

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 11

Giới hạn I=limx1(x3+x+1)I = \lim_{x\to 1} (x^3 + x + 1) bằng.

  1. A

    I=+\displaystyle I = +\infty

  2. B

    I=3\displaystyle I = 3

  3. C

    I=\displaystyle I = -\infty

  4. D

    I=5\displaystyle I = 5

Câu 12

Cho cấp số nhân (un)(u_n), với u1=9u_1 = -9, u4=13u_4 = \dfrac{1}{3}. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

  1. A

    13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    3\displaystyle -3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình lượng giác cos2x=12\cos 2x = -\dfrac{1}{2}.

  1. a)

    x=π3x = \dfrac{-\pi}{3} là nghiệm âm lớn nhất của phương trình đã cho

  2. b)

    Phương trình có nghiệm là [x=π3+k2πx=π3+k2π(kZ)\left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z})

    .

  3. c)

    Trên khoảng (0;2π)(0;2\pi) phương trình đã cho có 3 nghiệm

  4. d)

    Phương trình đã cho tương đương với phương trình cos2x=cos2π3\cos 2x = \cos \dfrac{2\pi}{3}

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x23x+1f(x) = 2x^2 - 3x + 1. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

  1. a)

    Hàm số f(x)=2x23x+1f(x) = 2x^2 - 3x + 1 liên tục trên R\mathbb{R}

  2. b)

    limx1f(x)(x1)2=+\lim_{x\to 1^-} \dfrac{f(x)}{(x-1)^2} = +\infty

  3. c)

    limxf(x)x22x=2\lim_{x\to -\infty} \dfrac{f(x)}{x^2 - 2x} = 2

  4. d)

    limx1f(x)=1\lim_{x\to 1} f(x) = -1

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của SA,SDSA, SD. Xác định đúng sai của mệnh đề sau:

Hình chóp S.ABCD với các điểm M, N, O trên các cạnh
  1. a)

    BCBC song song với mặt phẳng (MNO)(MNO)

  2. b)

    MNMN song song ADAD

  3. c)

    Mặt phẳng (SBD)(SBD) và mặt phẳng (SAC)(SAC) cắt nhau theo giao tuyến SOSO

  4. d)

    NONO song song với mặt phẳng (SBD)(SBD)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Để thưởng cho người phát minh ra bàn cờ vua gồm 64 ô, nhà vua đã đồng ý làm như sau, ở ô thứ nhất đặt một hạt thóc, ô thứ hai đặt hai hạt thóc, ô thứ ba đặt bốn hạt thóc, cứ tiếp tục như vậy cho đến hết bàn cờ 64 ô. Hỏi sau mười ô của bàn cờ, nhà vua đã đặt tất cả bao nhiêu hạt thóc?

Trả lời:

Câu 2

Tính limn+5n2+12n+22n3\lim_{n \to +\infty} \dfrac{\sqrt{5n^2+1} - \sqrt{2n+2}}{2n-3} được kết quả là ab\dfrac{\sqrt{a}}{b}, với a,ba, b là các số nguyên tố. Tính a+ba+b

Trả lời:

Câu 3

Tại một xưởng sản xuất bột đá thạch anh, giá bán (tính theo nghìn đồng) của xx (kg) bột đá thạch anh được tính theo công thức sau: P(x)={4,5xkhi 0<x2003x+akhi x>200P(x) = \begin{cases} 4,5x & \text{khi } 0 < x \le 200 \\ 3x + a & \text{khi } x > 200 \end{cases}

(aa là một hằng số)

Với giá trị nào của aa thì hàm số P(x)P(x) liên tục trên (0;+)(0;+\infty)?

Trả lời:

Câu 4

Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:

Lượng nước tieˆu thụ (m3)[3;6)[6;9)[9;12)[12;15)[15;18)Soˆˊ hộ gia đıˋnh245742298\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lượng nước tiêu thụ (m}^3\text{)} & [3; 6) & [6; 9) & [9; 12) & [12; 15) & [15; 18) \\ \hline \text{Số hộ gia đình} & 24 & 57 & 42 & 29 & 8 \\ \hline \end{array}

Hãy tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Tính giới hạn sau: limx42x+13x216\lim_{x \to 4} \dfrac{\sqrt{2x+1} - 3}{x^2 - 16}

    Câu 2

    0,5 điểm

    Một kệ để đồ bằng gỗ có mặt bàn tầng dưới (ABCD)(ABCD) và mặt bàn trên (EFGH)(EFGH) song song với nhau. Bác thợ mộc đo được AE=117cmAE = 117\text{cm}, CG=136cmCG = 136\text{cm} và muốn đóng thêm mâm tầng giữa (IJKL)(IJKL) song song với hai mâm tầng trên, tầng dưới và EI=40cmEI = 40\text{cm}. Tính độ dài đoạn thẳng KGKG.

    hình vẽ khối lăng trụ với các mặt đáy ABCD, mặt trung gian IJKL và mặt trên EFGH

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành, II là trung điểm của cạnh ABAB

      1. a)

        Gọi KK, LL lần lượt là trung điểm của các cạnh CDCDSASA. Chứng minh: SBSB song song với mặt phẳng (IKL)(IKL)

      2. b)

        Gọi GG là trọng tâm tam giác SABSABMM là điểm trên cạnh ADAD, biết MGMG song song mặt phẳng (SCD)(SCD). Tính tỷ số ADAM\frac{AD}{AM}

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài