Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Số 1 Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 1246

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

limx22x+15x232x+3\lim_{x \to -2} \dfrac{2|x+1|-5\sqrt{x^2-3}}{2x+3} bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    17\displaystyle \dfrac{1}{7}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 2

Cho ba mặt phẳng phân biệt (P),(Q),(R)(P), (Q), (R)(P)(Q)=d1(P) \cap (Q) = d_1; (Q)(R)=d2(Q) \cap (R) = d_2; (P)(R)=d3(P) \cap (R) = d_3. Biết rằng d1d_1d2d_2 cắt nhau. Khi đó ba đường thẳng d1,d2,d3d_1, d_2, d_3

  1. A

    đồng quy

  2. B

    đôi một song song

  3. C

    đôi một song song hoặc đồng quy

  4. D

    đôi một cắt nhau

Câu 3

Phương trình 1cos2x=01 - \cos 2x = 0 có tập nghiệm là:

  1. A

    {π2+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {π4+kπ,kZ}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    {kπ,kZ}\displaystyle \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    {k2π,kZ}\displaystyle \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết u1=1,q=2u_1 = 1, q = 2. Hỏi số 10241024 là số hạng thứ mấy?

  1. A

    Số hạng thứ 99

  2. B

    Số hạng thứ 88

  3. C

    Số hạng thứ 1010

  4. D

    Số hạng thứ 1111

Câu 5

Cho cấp số cộng, biết u1=3u_1 = -3; u6=27u_6 = 27. Công sai của cấp số cộng đó là

  1. A

    d=5\displaystyle d = 5

  2. B

    d=8\displaystyle d = 8

  3. C

    d=6\displaystyle d = 6

  4. D

    d=7\displaystyle d = 7

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2n21n2+3u_n = \dfrac{2n^2 - 1}{n^2 + 3}. Tìm số hạng u5u_5.

  1. A

    u5=7139\displaystyle u_5 = \dfrac{71}{39}

  2. B

    u5=14\displaystyle u_5 = \dfrac{1}{4}

  3. C

    u5=1712\displaystyle u_5 = \dfrac{17}{12}

  4. D

    u5=74\displaystyle u_5 = \dfrac{7}{4}

Câu 7

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước

  2. B

    Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

  3. C

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt

  4. D

    Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó

Câu 8

Trong các hàm số y=sinx,y=cosx,y=tanx,y=cotxy = \sin x, y = \cos x, y = \tan x, y = \cot x có bao nhiêu hàm số có chu kì là 2π2\pi?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi A,BA', B' lần lượt là trung điểm của SA,SBSA, SB. Đường thẳng ABA'B' song song với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 10

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (BCD)(BC'D) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

  1. A

    (ABD)\displaystyle (AB'D')

  2. B

    (BCA)\displaystyle (BCA')

  3. C

    (ACC)\displaystyle (A'C'C)

  4. D

    (BDA)\displaystyle (BDA')

Câu 11

Tìm limn+7n2+5n+1954n2+1\lim_{n \to +\infty} \dfrac{7n^2 + 5n + 1954}{n^2 + 1} ?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1954\displaystyle 1954

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R}, liên tục tại x=1x=1 và thỏa mãn limx1f(x)=5\lim_{x \to 1} f(x) = 5. Khi đó f(1)f(1) bằng bao nhiêu?

  1. A

    f(1)=1\displaystyle f(1)=1

  2. B

    f(1)=5\displaystyle f(1)=5

  3. C

    f(1)=5\displaystyle f(1)=-5

  4. D

    f(1)=1\displaystyle f(1)=-1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = -3q=2q = -2.

  1. a)

    Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là un=3(2)n1u_n = -3 \cdot (-2)^{n-1}

  2. b)

    Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho S10=1023S_{10} = 1023

  3. c)

    Số hạng thứ 2 của cấp số nhân đã cho là u2=6u_2 = 6

  4. d)

    Số 192 là số hạng hạng thứ 7

Câu 2

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi G1,G2G_1, G_2 là trọng tâm của các tam giác ABD,BDCA'BD, B'D'C.

  1. a)

    G1G2=23ACG_1G_2 = \dfrac{2}{3}AC'

  2. b)

    G1,G2G_1, G_2 cùng thuộc ACAC'

  3. c)

    ADCBA'D'CB là hình bình hành

  4. d)

    (ABD)//(BDC)(A'BD) // (B'D'C)

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)={x2x2x2khi x22x1khi x=2y = f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - x - 2}{x - 2} & \text{khi } x \neq 2 \\ 2x - 1 & \text{khi } x = 2 \end{cases}

.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=R{2}D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. b)

    Hàm số không liên tục trên R\mathbb{R}

  3. c)

    Hàm số liên tục tại điểm x=2x = 2 khi và chỉ khi limx2f(x)=f(2)\lim_{x \to 2} f(x) = f(2)

  4. d)

    Hàm số gián đoạn tại điểm x=2x = 2

Câu 4

Cho hàm số f(x)=4x2+12x+1f(x) = \dfrac{\sqrt{4x^2 + 1}}{2x + 1}g(x)=2x2x+3g(x) = \dfrac{2x}{2x + 3}.

  1. a)

    limx+f(x)g(x)=1\lim_{x \to +\infty} \dfrac{f(x)}{g(x)} = -1

  2. b)

    limxf(x)=1\lim_{x \to -\infty} f(x) = 1

  3. c)

    limx(f(x)g(x))=2\lim_{x \to -\infty} (f(x) - g(x)) = -2

  4. d)

    limxg(x)=1\lim_{x \to -\infty} g(x) = 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất xx sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số: C(x)=5x+12C(x) = 5x + 12 (triệu đồng). Khi số sản phẩm sản xuất ra càng lớn thì chi phí trung bình của mỗi sản phẩm ngày càng giảm nhưng không vượt quá aa triệu đồng. Tìm giá trị nhỏ nhất của aa.

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)={x23x+2khi x0x+1khi x<0y = f(x) = \begin{cases} |x^2 - 3x + 2| & \text{khi } x \ge 0 \\ x + 1 & \text{khi } x < 0 \end{cases}

.

Hàm số f(x)f(x) gián đoạn tại bao nhiêu điểm?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Trên các cạnh SB,SDSB, SD lần lượt lấy các điểm M,NM, N sao cho SMSB=SNSD=23\dfrac{SM}{SB} = \dfrac{SN}{SD} = \dfrac{2}{3}. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm OO và song song với mặt phẳng (AMN)(AMN) cắt SCSC tại JJ. Tính tỉ số SJSC\dfrac{SJ}{SC}

Trả lời:

Câu 4

Cho tam giác OMNOMN vuông cân tại OO, OM=ON=5OM = ON = 5. Trong tam giác OMNOMN, vẽ hình vuông OA1B1C1OA_1B_1C_1 sao cho các đỉnh A1,B1,C1A_1, B_1, C_1 lần lượt nằm trên các cạnh OM,MN,ONOM, MN, ON. Trong tam giác A1MB1A_1MB_1, vẽ hình vuông A1A2B2C2A_1A_2B_2C_2 sao cho các đỉnh A2,B2,C2A_2, B_2, C_2 lần lượt nằm trên các cạnh A1M,MB1,A1B1A_1M, MB_1, A_1B_1. Tiếp tục quá trình đó mãi mãi, ta được một dãy các hình vuông (tham khảo hình vẽ dưới đây). Tính tổng diện tích các hình vuông này (làm tròn đến hàng phần trăm).

hình vẽ tam giác OMN vuông cân tại O với các hình vuông OA1B1C1, A1A2B2C2, ... lồng nhau
Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi E,F,KE, F, K lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AB,SA,SDAB, SA, SD (khác đầu mút) sao cho EAEB=FAFS=KDKS\dfrac{EA}{EB} = \dfrac{FA}{FS} = \dfrac{KD}{KS} và gọi HH là giao điểm của cạnh CDCD và mặt phẳng (EFK)(EFK). Xét các khẳng định sau:

(1) EK//(SBC)EK // (SBC). (2) KH//(SBC)KH // (SBC).

(3) EH//(SAD)EH // (SAD). (4) FK//(SAD)FK // (SAD).

Trong các khẳng định trên có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?

Trả lời:

Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_n) xác định bởi {u1=3un+1=2un,nN\begin{cases} u_1 = 3 \\ u_{n+1} = -2u_n, \forall n \in \mathbb{N}^* \end{cases}

. Số 3.0723.072 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân này

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài