Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Lê Trọng Tấn, TP HCMMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần 4. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n) thỏa mãn {u20=8u17u1+u5=272\begin{cases} u_{20} = 8u_{17} \\ u_1 + u_5 = 272 \end{cases}. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    q=2\displaystyle q = -2

  2. B

    q=4\displaystyle q = -4

  3. C

    q=4\displaystyle q = 4

  4. D

    q=2\displaystyle q = 2

Câu 2

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi I,J,KI, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác ABCABC, ACCACC', ABCAB'C'. Mặt phẳng nào sau đây song song với (IJK)(IJK)?

  1. A

    (AAB)\displaystyle (AA'B)

  2. B

    (CCA)\displaystyle (CC'A)

  3. C

    (BCA)\displaystyle (BC'A)

  4. D

    (BBC)\displaystyle (BB'C)

Câu 4

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm ABABCDCD. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MNMN, cắt ADAD, BCBC lần lượt tại PPQQ. Gọi II là giao điểm MPMP cắt NQNQ. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

  1. A

    I,B,D\displaystyle I, B, D

  2. B

    I,A,C\displaystyle I, A, C

  3. C

    I,A,B\displaystyle I, A, B

  4. D

    I,D,C\displaystyle I, D, C

Câu 5

Tìm tập xác định DD của hàm số y=tan(2xπ4)y = \tan\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right).

  1. A

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{3π4+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{3\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{3π4+kπ2,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{3\pi}{4} + \dfrac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{3π8+kπ2,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{3\pi}{8} + \dfrac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 6

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'; ACBD=OAC \cap BD = O, ACBD=OA'C' \cap B'D' = O'. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (ACCA)(ACC'A')(ABD)(AB'D') là đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    AO\displaystyle A'O

  2. B

    AO\displaystyle AO'

  3. C

    AC\displaystyle A'C'

  4. D

    BD\displaystyle B'D'

Câu 7

Tìm I=lim7n22n3+13n3+2n2+1I = \lim \dfrac{7n^2 - 2n^3 + 1}{3n^3 + 2n^2 + 1}.

  1. A

    23\displaystyle -\dfrac{2}{3}

  2. B

    73\displaystyle \dfrac{7}{3}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=3n+5u_n = 3n + 5. Tìm công sai dd của cấp số cộng.

  1. A

    d=2\displaystyle d = -2

  2. B

    d=2\displaystyle d = 2

  3. C

    d=3\displaystyle d = 3

  4. D

    d=3\displaystyle d = -3

Câu 9

Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một nhóm học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt là

  1. A

    53\displaystyle 53

  2. B

    59\displaystyle 59

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    52\displaystyle 52

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm SA,SDSA, SD. Mặt phẳng (OMN)(OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  2. B

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  3. C

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, trên đường tròn lượng giác gọi điểm MM là điểm biểu diễn của góc α=π6\alpha = \dfrac{\pi}{6}. Lấy điểm NN đối xứng với MM qua gốc tọa độ. Hỏi NN là điểm biểu diễn của góc có số đo bằng bao nhiêu?

  1. A

    7π6\displaystyle \dfrac{7\pi}{6}

  2. B

    π6\displaystyle -\dfrac{\pi}{6}

  3. C

    π6\displaystyle \dfrac{\pi}{6}

  4. D

    5π6\displaystyle \dfrac{5\pi}{6}

Câu 12

Tính giới hạn I=limx2x25x+6x24I = \lim_{x \to 2} \dfrac{x^{2} - 5x + 6}{x^{2} - 4}.

  1. A

    I=14\displaystyle I = \dfrac{1}{4}

  2. B

    I=12\displaystyle I = \dfrac{1}{2}

  3. C

    I=14\displaystyle I = -\dfrac{1}{4}

  4. D

    I=12\displaystyle I = -\dfrac{1}{2}

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho các hàm số f(x) = \dfrac{3x - \sqrt{x^{2} + 2}}{x + 4} và g(x) = \dfrac{x^{2} + 5x + 6}{x + 2}. Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:

  1. a)

    \lim_{x \to -\infty} f(x) = 4

  2. b)

    \lim_{x \to 2} g(x) = -5

  3. c)

    Hàm số h(x) = \begin{cases} g(x) & \text{khi } x \ne 2 \ \dfrac{m}{2}x + f(x) & \text{khi } x = 2 \end{cases} liên tục tại x = 2 khi m = \dfrac{24 + \sqrt{6}}{6}

  4. d)

    \lim_{x \to -\infty} \left(\sqrt{x^{2} + ax + 5} + x\right) = -6 thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình x^{2} + 11x - 12 = 0

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB, BC và SD. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Đường thẳng SA là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)

  2. b)

    Hai đường thẳng MP và SC cắt nhau

  3. c)

    Giao tuyến của mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng đi qua N và song song với đường thẳng BD

  4. d)

    Biết rằng đường thẳng SA cắt mặt phẳng (MNP) tại điểm K, khi đó \dfrac{SK}{SA} = \dfrac{3}{4}

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho tanα=5\tan \alpha = 5. Tính giá trị của biểu thức M=sinαcosαsin3α+3cos3α+2sinαM = \dfrac{\sin \alpha - \cos \alpha}{\sin^{3} \alpha + 3\cos^{3} \alpha + 2\sin \alpha}.

(kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Bạn An thả một quả bóng tennis từ tầng 2 của một tòa nhà có độ cao tương ứng 12m12m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 34\dfrac{3}{4} độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng tennis dừng hẳn.

Trả lời:

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD có tất cả các cạnh bằng 33. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của AC,BCAC, BC. Gọi KK là một điểm trên cạnh BDBD với KB=2KDKB = 2KD. Xác định thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (IJK)(IJK). Tính diện tích thiết diện (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 4

Chiều cao (đơn vị: mm) của 3535 cây tùng gió được cho ở bảng sau:

Soˆˊ đo chieˆˋu cao (m)[6,5;7)[7;7,5)[7,5;8)[8;8,5)[8,5;9)Soˆˊ caˆy691541\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số đo chiều cao }(m) & [6,5;7) & [7;7,5) & [7,5;8) & [8;8,5) & [8,5;9) \\ \hline \text{Số cây} & 6 & 9 & 15 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên? (kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Phần 4. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Giải phương trình sin(x2+π3)=32\sin\left(\dfrac{x}{2}+\dfrac{\pi}{3}\right) = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tìm aa để hàm số f(x)={2x+1x+5x4khi x>4(a+2)x4khi x4f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{2x+1}-\sqrt{x+5}}{x-4} & \text{khi } x > 4 \\ \dfrac{(a+2)x}{4} & \text{khi } x \le 4 \end{cases} liên tục trên tập xác định.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có các cặp cạnh đối ở đáy không song song, gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACACBDBD. Một mặt phẳng (α)(\alpha) cắt các cạnh bên SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD tương ứng tại các điểm M,N,P,QM, N, P, Q.

      1. a)

        Xác định giao điểm EE của ABAB và mặt phẳng (SCD)(SCD).

      2. b)

        Chứng minh rằng các đường thẳng MP,NQ,SOMP, NQ, SO đồng qui.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Chu vi của một đa giác là 4545 cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d=3d = 3cm. Biết cạnh lớn nhất là 1515 cm, tính số cạnh của đa giác đó.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài