Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT số 1 Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Rút gọn biểu thức sin9α+sin3αcos9α+cos3α\frac{\sin 9\alpha + \sin 3\alpha}{\cos 9\alpha + \cos 3\alpha} ta được

  1. A

    cot6α\displaystyle \cot 6\alpha

  2. B

    cot3α\displaystyle \cot 3\alpha

  3. C

    tan6α\displaystyle \tan 6\alpha

  4. D

    tan3α\displaystyle \tan 3\alpha

Câu 2

Cho cấp số cộng unu_n có các số hạng đầu lần lượt là 2;7;12;17;2; 7; 12; 17; \dots Tìm số hạng tổng quát unu_n của cấp số cộng.

  1. A

    un=5n3\displaystyle u_n = 5n - 3

  2. B

    un=3n+2\displaystyle u_n = 3n + 2

  3. C

    un=3n1\displaystyle u_n = 3n - 1

  4. D

    un=5n\displaystyle u_n = 5n

Câu 3

Hình chóp có đáy là hình bình hành có bao nhiêu mặt?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Cho bốn điểm S,A,B,CS, A, B, C không cùng nằm trên một mặt phẳng. Trên SB,SCSB, SC lần lượt lấy các điểm PPQQ sao cho PQPQ cắt BCBC tại KK. Điểm KK không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  2. B

    (SPQ)\displaystyle (SPQ)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (SAP)\displaystyle (SAP)

Câu 5

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (α)(\alpha). Giả sử a//ba // bb//(α)b // (\alpha). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a//(α)a // (\alpha) hoặc a(α)a \subset (\alpha)

  2. B

    aa cắt (α)(\alpha)

  3. C

    a//(α)\displaystyle a // (\alpha)

  4. D

    a(α)\displaystyle a \subset (\alpha)

Câu 6

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

  2. B

    Hàm số y=sinxy = \sin x tuần hoàn với chu kì π\pi

  3. C

    Hàm số y=cotxy = \cot x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

  4. D

    Hàm số y=tanxy = \tan x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

Câu 7

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

  1. A

    3;6;12;24;48;\displaystyle 3; -6; 12; -24; -48; \dots

  2. B

    2;4;6;8;10;\displaystyle 2; 4; 6; 8; 10; \dots

  3. C

    12;22;32;42;52;\displaystyle 1^2; 2^2; 3^2; 4^2; 5^2; \dots

  4. D

    3;3;3;3;3;\displaystyle 3; -3; 3; -3; 3; \dots

Câu 8

Phương trình cosx=cos2π9\cos x = \cos \frac{2\pi}{9} có tất cả các nghiệm là

  1. A

    x=±2π9+kπ(kZ)\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{9} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=7π9+k2π(kZ)\displaystyle x = \frac{7\pi}{9} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=±7π9+kπ(kZ)\displaystyle x = \pm \frac{7\pi}{9} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=±2π9+k2π(kZ)\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{9} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 9

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.

  1. A

    Nếu mặt phẳng (P)(P) chứa hai đường thẳng a,ba, b và hai đường thẳng đó cùng song song với (Q)(Q) thì (P)//(Q)(P) // (Q)

  2. B

    Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó

  3. C

    Hai mặt phẳng trùng nhau nếu chúng có ba điểm chung

  4. D

    Hai mặt phẳng song song với nhau nếu chúng không có điểm chung

Câu 10

Hình chiếu song song của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?

  1. A

    Hình thang vuông

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình vuông

Câu 11

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

  1. A

    23;34;45;56;67;\displaystyle -\frac{2}{3}; -\frac{3}{4}; -\frac{4}{5}; -\frac{5}{6}; -\frac{6}{7}; \cdots

  2. B

    1;2;3;4;5;\displaystyle -1; -2; -3; -4; 5; \cdots

  3. C

    1;3;5;7;9;\displaystyle 1; 3; 5; 7; 9; \cdots

  4. D

    1;13;19;127;181;\displaystyle 1; -\frac{1}{3}; \frac{1}{9}; -\frac{1}{27}; \frac{1}{81}; \cdots

Câu 12

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 00?

  1. A

    (32)n\displaystyle \left(\frac{3}{2}\right)^n

  2. B

    12n\displaystyle \frac{1}{2^n}

  3. C

    (54)n\displaystyle \left(\frac{5}{4}\right)^n

  4. D

    (π3)n\displaystyle \left(\frac{\pi}{3}\right)^n

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BB,BCBB', BCCDCD.

  1. a)

    NP//BDNP // B'D'

  2. b)

    (MNP)//(ABD)(MNP) // (ABD')

  3. c)

    MNMN cắt ACA'C

  4. d)

    BC//(MNP)B'C // (MNP)

Câu 2

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    limx232x=+\lim_{x \to 2^-} \frac{3}{2-x} = +\infty

  2. b)

    limn+qn=0\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, với qR\forall q \in \mathbb{R}

  3. c)

    Hàm số f(x)=3x1x+4f(x) = \frac{3x-1}{x+4} liên tục tại x=0x = 0

  4. d)

    limx1(3x25x2+2)=23\lim_{x \to -1} \left(\frac{3x^2 - 5}{\sqrt{x^2 + 2}}\right) = -\frac{2}{\sqrt{3}}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBCCDCD. Gọi E,FE, F lần lượt là hai điểm thuộc đoạn AM,ANAM, AN sao cho AE=3EM,AF=3FNAE = 3EM, AF = 3FN. Tính tỉ số BDEF\frac{BD}{EF}.

(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Một bể đựng nước được xây dưới dạng hình hộp chữ nhật như hình bên, biết chiều cao bể là 1,21,2 mét. Bạn Minh lấy một cây thước thẳng đủ dài cắm xuống bể sao cho đầu dưới của cây thước chạm đáy và để cây thước tựa vào mép của thành bể, có đánh dấu điểm tựa. Khi Minh rút thước lên thì đo được khoảng cách tính theo chiều dài cây thước từ chân thước đến điểm đánh dấu là 1,51,5 mét và chiều dài thước bị ướt là 7575 cm. Tính chiều cao của mực nước có trong bể. (Đơn vị tính theo cmcm)

Hình minh họa bể nước hình hộp chữ nhật chứa nước và cây thước tựa vào mép bể
Trả lời:

Câu 3

Một khảo sát về thời gian tự học môn Toán mỗi ngày của học sinh lớp 11A thu được bảng tần số sau:

Thời gian tự học (phuˊt)[10;25)[25;40)[40;55)[55;70)[70;85)Soˆˊ học sinh6111594\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian tự học (phút)} & [10;25) & [25;40) & [40;55) & [55;70) & [70;85) \\ \hline \text{Số học sinh} & 6 & 11 & 15 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}

Tính mốt của mẫu số liệu trên.

Trả lời:

Câu 4

Biết limn+(n2+2nn2+5n+1)=ab\lim_{n \to +\infty} \left(\sqrt{n^2 + 2n} - \sqrt{n^2 + 5n + 1}\right) = \frac{a}{b}; trong đó ab\frac{a}{b} là phân số tối giản, aZ,bNa \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{N}. Tính giá trị của biểu thức 3a4b3a - 4b.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Tính

  1. a)

    limx1+x5x28x2+4x2\lim_{x \to -\infty} \frac{1+x-5x^2}{8x^2+4x-2}.

  2. b)

    limx3x27x+125x63\lim_{x \to 3} \frac{x^2-7x+12}{\sqrt{5x-6}-3}.

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD với AB//CDAB // CDAB=2CD=2aAB = 2CD = 2a. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ADADBCBC, PP là điểm trên cạnh SBSB thỏa mãn BP=2SPBP = 2SP.

  1. a)

    Chứng minh CD//(SMN)CD // (SMN).

  2. b)

    Gọi QQ là hình chiếu song song của điểm PP trên mp(ABCD)mp(ABCD) theo phương SASA. Tính PQPQ theo aa biết tam giác SABSAB là tam giác đều.

  3. c)

    Xác định giao điểm EE của SCSC và mặt phẳng (ADP)(ADP).

Câu 3

Cho tam giác đều ΔA1B1C1\Delta A_1B_1C_1. Với mỗi n1n \ge 1, từ tam giác đều ΔAnBnCn\Delta A_nB_nC_n ta dựng tam giác tiếp theo như sau:

Trên cạnh AnBnA_nB_n lấy điểm An+1A_{n+1} sao cho AnAn+1=13AnBnA_nA_{n+1} = \frac{1}{3}A_nB_n

Trên cạnh BnCnB_nC_n lấy Bn+1B_{n+1} sao cho BnBn+1=13BnCnB_nB_{n+1} = \frac{1}{3}B_nC_n

Trên cạnh CnAnC_nA_n lấy Cn+1C_{n+1} sao cho CnCn+1=13CnAnC_nC_{n+1} = \frac{1}{3}C_nA_n

Ba điểm An+1,Bn+1,Cn+1A_{n+1}, B_{n+1}, C_{n+1} là ba đỉnh của tam giác đều tiếp theo. Gọi diện tích của các tam giác đó lần lượt là S1,S2,,Sn,S_1, S_2, \dots, S_n, \dots. Biết ΔA1B1C1\Delta A_1B_1C_1 có diện tích bằng 939\sqrt{3}.

Hình vẽ các tam giác đều lồng nhau $A_1B_1C_1$, $A_2B_2C_2$, $A_3B_3C_3$

Tổng S1+S2++Sn+=abcS_1 + S_2 + \dots + S_n + \dots = \frac{a\sqrt{b}}{c} với ac\frac{a}{c} là phân số tối giản, a,b,cNa, b, c \in \mathbb{N}^*. Tính a+b+ca + b + c.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài