Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Gia Hội, Thừa Thiên — HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 2,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD, MMNN lần lượt là trung điểm của hai cạnh DBDBDADA. Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Tứ diện ABCD với M là trung điểm của DB và N là trung điểm của DA
  1. A

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  2. B

    (DAB)\displaystyle (DAB)

  3. C

    (DAC)\displaystyle (DAC)

  4. D

    (DBC)\displaystyle (DBC)

Câu 2

Với ba tia Om,On,OpOm, On, Op bất kỳ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    sđ(Om,On)+sđ(On,Op)=sđ(Op,Om)+k360(kZ)\displaystyle sđ(Om, On) + sđ(On, Op) = sđ(Op, Om) + k360^{\circ} (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    sđ(Om,On)+sđ(On,Op)=sđ(Op,Om)\displaystyle sđ(Om, On) + sđ(On, Op) = sđ(Op, Om)

  3. C

    sđ(Om,On)+sđ(On,Op)=sđ(Om,Op)\displaystyle sđ(Om, On) + sđ(On, Op) = sđ(Om, Op)

  4. D

    sđ(Om,On)+sđ(On,Op)=sđ(Om,Op)+k360(kZ)\displaystyle sđ(Om, On) + sđ(On, Op) = sđ(Om, Op) + k360^{\circ} (k \in \mathbb{Z})

Câu 3

Trong không gian, cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' như hình dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ABCD)//(DCCD)\displaystyle (A'B'C'D') // (DCC'D')

  2. B

    (ABCD)//(ABCD)\displaystyle (A'B'C'D') // (ABCD)

  3. C

    (ABCD)//(BCCB)\displaystyle (A'B'C'D') // (BCC'B')

  4. D

    (ABCD)//(ABBA)\displaystyle (A'B'C'D') // (ABB'A')

Câu 4

Dãy số (un)(u_n) cho bởi hệ thức truy hồi {u1=2un=3un11(n2)\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_n = 3u_{n-1} -1 (n \ge 2) \end{cases}. Số hạng thứ 3 của dãy là

  1. A

    u3=6\displaystyle u_3 = 6

  2. B

    u3=8\displaystyle u_3 = 8

  3. C

    u3=14\displaystyle u_3 = 14

  4. D

    u3=16\displaystyle u_3 = 16

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Khẳng định nào dưới đây đúng?

hình chóp S.ABCD
  1. A

    ACAC cắt BDBD

  2. B

    ACACBDBD trùng nhau

  3. C

    ACACBDBD chéo nhau

  4. D

    ACACBDBD song song

Câu 6

Tính giới hạn limn+n22n+1n2+2n+1.\lim_{n \to +\infty} \dfrac{n^2 - 2n + 1}{n^2 + 2n + 1}.

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Hàm số y=2024sin2xy = 2024 \sin 2x là tuần hoàn với chu kỳ TT bằng

  1. A

    π1002\displaystyle \dfrac{\pi}{1002}

  2. B

    π2024\displaystyle \dfrac{\pi}{2024}

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 8

Cấp số nhân (un)(u_n) cho bởi công thức un=2.9nu_n = 2.9^n. Công bội qq của cấp số nhân (un)(u_n)

  1. A

    q=10\displaystyle q = 10

  2. B

    q=9\displaystyle q = 9

  3. C

    q=25\displaystyle q = 25

  4. D

    q=2\displaystyle q = 2

Câu 9

Trong ngành may mặc, cỡ áo theo chiều cao được tính như sau:

Chieˆˋu cao (cm)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)Cỡ aˊoSMLXLXXL\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) & [175;180) \\ \hline \text{Cỡ áo} & S & M & L & XL & XXL \\ \hline \end{array}

Một người cao 1,72m1,72m thì nên đặt cỡ áo bao nhiêu là phù hợp với chiều cao?

  1. A

    XL\displaystyle XL

  2. B

    XXL\displaystyle XXL

  3. C

    M\displaystyle M

  4. D

    L\displaystyle L

Câu 10

Tính giới hạn limx23x+9x+1.\lim_{x \to 2} \dfrac{3x + 9}{x + 1}.

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 11

Các đường thẳng và các đoạn thẳng dưới đây đều không cùng phương với phương chiếu của phép chiếu song song. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên hai đường thẳng song song

  2. B

    Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự ba điểm đó

  3. C

    Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng

  4. D

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có ABABCDCD cắt nhau tại II. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD).

Hình chóp S.ABCD với các điểm S, A, B, C, D, I và các đoạn thẳng nối
  1. A

    BD\displaystyle BD

  2. B

    SA\displaystyle SA

  3. C

    SI\displaystyle SI

  4. D

    AC\displaystyle AC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho hai hàm số f(x)=4sinxcosx2f(x)=4\sin x\cos x-2, g(x)=2cos2x+5g(x)=2\cos^{2} x+5.

  1. a)

    f(x)=2sin2x2f(x)=2\sin 2x-2

  2. b)

    g(x)=cos2x+6g(x)=\cos 2x+6

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) có tập giá trị là [4;0][-4;0]

  4. d)

    Phương trình g(x)=0g(x)=0 có nghiệm

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) được cho bằng công thức truy hồi {u1=5un=un13(n2)\begin{cases} u_1=5 \\ u_n=u_{n-1}-3 \end{cases} (n\ge 2).

  1. a)

    u2=2;u3=1;u4=4u_2=2; u_3=-1; u_4=-4

  2. b)

    (un)(u_n) là một cấp số cộng

  3. c)

    Dãy (un)(u_n) có công thức số hạng tổng quát là un=3n+8u_n=3n+8

  4. d)

    Cho cấp số nhân (vn)(v_n) biết v1=u2;v2=u4v_1=u_2; v_2=u_4 khi đó v4=16v_4=-16

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)={5x4khi x<1xkhi x1y=f(x)=\begin{cases} 5x-4 & \text{khi } x<1 \\ \sqrt{x} & \text{khi } x\ge 1 \end{cases}.

  1. a)

    f(1)=1f(1)=1

  2. b)

    limx1+f(x)=1\lim_{x\to 1^{+}} f(x)=1

  3. c)

    limx1f(x)=1\lim_{x\to 1^{-}} f(x)=1

  4. d)

    f(1)=limx1+f(x)=limx1f(x)f(1)=\lim_{x\to 1^{+}} f(x)=\lim_{x\to 1^{-}} f(x) nên hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một vệ tinh được định vị tại vị trí AA trong không gian và cách mặt đất một khoảng 2.6002.600 km. Từ vị trí AA, vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm OO của Trái Đất (giả sử bán kính Trái Đất là 6.4006.400 km). Biết rằng vệ tinh chuyển động hết một vòng của quỹ đạo trong 22 h. Vệ tinh chuyển động được quãng đường 200.000200.000 km sau bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 2

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình h=4sin(π4t)h = 4\sin\left(\dfrac{\pi}{4}t\right), trong đó hh là độ cao tính bằng cm và tt là thời gian tính bằng giây. Hãy xác định thời điểm tt trong vòng 8 giây đầu khi chất điểm đạt độ cao h=4 cmh = 4\text{ cm}?

Trả lời:

Câu 3

Trong một kỳ thi thử Tốt nghiệp tại một trường THPT, thời gian hoàn thành bài thi môn Toán (tính bằng phút) của học sinh được ghi lại như sau:

Thời gian hoaˋn thaˋnh (phuˊt)[65;70)[70;75)[75;80)[80;85)[85;90)Soˆˊ học sinh512151810\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian hoàn thành (phút)} & [65;70) & [70;75) & [75;80) & [80;85) & [85;90) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 12 & 15 & 18 & 10 \\ \hline \end{array}

Hãy tính thời gian trung bình hoàn thành bài thi môn Toán của các học sinh trong kỳ thi này. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 4

Một khối đá bị mất một góc (như hình dưới), có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (ABCD)//(EFGH),PG//DH(ABCD) // (EFGH), PG // DH.

Khối đá bị mất một góc và các phần sau khi cắt theo mặt phẳng (MNPQ)

Bác thợ đá muốn làm đẹp khối đá bằng cách cắt khối đá theo mặt phẳng đi qua PP và song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) (cắt theo mặt phẳng (MNPQ)(MNPQ)), rồi loại bỏ phần khối đá phía trên, giữ lại phần khối đá phía dưới. Biết BN=8 cm,DQ=10 cm,PG=90 cmBN = 8\text{ cm}, DQ = 10\text{ cm}, PG = 90\text{ cm}. Tính độ dài đoạn thẳng NFNF của phần khối đá giữ lại (đơn vị cm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của cạnh SA,SBSA, SB.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với M, N là trung điểm SA, SB
  1. a)

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD).

  2. b)

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN)(CMN)(ABCD)(ABCD).

  3. c)

    Chứng minh: MN//(ABCD)MN // (ABCD).

  4. d)

    Gọi PP là trung điểm của SCSC. Chứng minh rằng: (MNP)//(ABCD)(MNP) // (ABCD).

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Tại một nhà máy sản xuất thép, hệ thống làm mát của nhà máy có thể tái sử dụng 80% lượng nước sau mỗi lần làm mát. Ban đầu, nhà máy sử dụng 300m3300m^3 nước. Giả sử quá trình tái sử dụng lặp đi lặp lại mãi mãi, tổng lượng nước mà nhà máy có thể sử dụng là bao nhiêu?

  2. b)

    Tìm tất cả giá trị của tham số mm để hàm số f(x)={x2+2mx+2m1x+1khi x14khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 + 2mx + 2m - 1}{x + 1} & \text{khi } x \neq -1 \\ 4 & \text{khi } x = -1 \end{cases} liên tục tại x=1x = -1.

HẾT
Đăng nhập để làm bài