Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Châu Văn Liêm, Cần ThơMã đề 1103

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục tại x=1x = 1 và lim⁡x→1f(x)=2026\lim_{x \to 1} f(x) = 2026. Giá trị của f(1)f(1) bằng

  1. A

    2025

  2. B

    1

  3. C

    2026

  4. D

    2024

Câu 2

Xét các khẳng định sau:

(I) Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.

(II) Phép chiếu song song biến hai đường thẳng bất kì thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

(III) Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.

(IV) Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.

Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 3

Thống kê điểm trung bình môn Toán của 31 bạn học sinh lớp 11B được cho trong bảng sau:

Điểm[2;3,5)[3,5;5)[5;6,5)[6,5;8)[8;9,5)Số học sinh1110154{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [2;3,5) & [3,5;5) & [5;6,5) & [6,5;8) & [8;9,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 1 & 10 & 15 & 4 \\ \hline \end{array}}

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm

  1. A

    [3,5;5)\displaystyle [3,5;5)

  2. B

    [5;6,5)\displaystyle [5;6,5)

  3. C

    [8;9,5)\displaystyle [8;9,5)

  4. D

    [6,5;8)\displaystyle [6,5;8)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SBSA, SB (tham khảo hình vẽ).

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm SA, N là trung điểm SB

Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (CMN)(CMN)?

  1. A

    CD\displaystyle CD

  2. B

    CM\displaystyle CM

  3. C

    MN\displaystyle MN

  4. D

    AB\displaystyle AB

Câu 5

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu song song của điểm A′A' trên mặt phẳng (ABC)(ABC) theo phương CC′CC' là

  1. A

    điểm A′A'

  2. B

    điểm CC

  3. C

    điểm AA

  4. D

    điểm BB

Câu 6

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    Các mặt bên của hình hộp đã cho là hình bình hành

  2. B

    Đáy của hình hộp đã cho là hình chữ nhật

  3. C

    Các cạnh bên của hình hộp đã cho bằng nhau

  4. D

    Các cạnh bên của hình hộp đã cho song song với nhau

Câu 7

Ta nói dãy số (un)(u_n) có giới hạn là số thực aa khi nn dần tới dương vô cực, nếu

  1. A

    lim⁡n→+∞(un+a)=0\displaystyle \lim_{n \to +\infty} (u_n + a) = 0

  2. B

    lim⁡n→+∞un=0\displaystyle \lim_{n \to +\infty} u_n = 0

  3. C

    lim⁡n→+∞a=0\displaystyle \lim_{n \to +\infty} a = 0

  4. D

    lim⁡n→+∞(un−a)=0\displaystyle \lim_{n \to +\infty} (u_n - a) = 0

Câu 8

Cho g(t)=t2g(t) = t^2. Giới hạn lim⁡t→7g(t)−g(7)t−7\lim_{t \to 7} \frac{g(t) - g(7)}{t - 7} bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    49\displaystyle 49

  3. C

    98\displaystyle 98

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 9

Để chuẩn bị cho gian hàng tại Hội chợ Xuân Bính Ngọ 2026 của một trường THPT, nhóm học sinh của lớp 11A đã tiến hành khảo sát 120 học sinh về nhu cầu mua sản phẩm ở mức giá nào và thu được kết quả sau:

Mức giá (nghìn đồng)[10;30)[30;50)[50;70)[70;90)[90;110)Số học sinh1528422510{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức giá (nghìn đồng)} & [10;30) & [30; 50) & [50; 70) & [70; 90) & [90; 110) \\ \hline \text{Số học sinh} & 15 & 28 & 42 & 25 & 10 \\ \hline \end{array}}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

  1. A

    42\displaystyle 42

  2. B

    61\displaystyle 61

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    59\displaystyle 59

Câu 10

Hàm số nào sau đây liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=cot⁡x\displaystyle y = \cot x

  2. B

    y=1x\displaystyle y = \frac{1}{x}

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x^2

  4. D

    y=tan⁡x\displaystyle y = \tan x

Câu 11

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ).

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Mặt phẳng (ABA′)(ABA') song song với mặt phẳng

  1. A

    (CC′D′)\displaystyle (CC'D')

  2. B

    (BB′A′)\displaystyle (BB'A')

  3. C

    (AA′C′)\displaystyle (AA'C')

  4. D

    (ADD′)\displaystyle (ADD')

Câu 12

Cho đường thẳng bb không nằm trong mặt phẳng (P)(P), aa nằm trong (P)(P) và bb song song với đường thẳng aa. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    bb song song với (P)(P)

  2. B

    bb cắt (P)(P)

  3. C

    bb nằm trong (P)(P)

  4. D

    aa song song với (P)(P)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một chiếc bể có dạng hình hộp chữ nhật, chiều cao BB′=3BB' = 3 m. Bác Hà đặt một thanh gỗ MN=4MN = 4 m vào trong bể sao cho một đầu MM của thanh gỗ dựa vào mép của nắp bể (A′B′C′D′)(A'B'C'D'), đầu còn lại nằm trên đáy bể (ABCD)(ABCD) (xem hình vẽ). Sau đó bác Hà rút thanh gỗ ra ngoài và đo được độ dài của phần thanh gỗ bị ngâm trong nước là EN=1,5EN = 1,5 m.

Minh họa bác Hà đặt thanh gỗ vào bể nước
Sơ đồ hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ với thanh gỗ $MN$ và mực nước

Hình 1:

  1. a)

    ABAB không song song với mặt phẳng (CC′D′D)(CC'D'D)

  2. b)

    A′B′A'B' song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

  3. c)

    Chiều cao mực nước trong bể là TB=2TB = 2 m

  4. d)

    Mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x2−5x+2x−2f(x) = \dfrac{2x^{2} - 5x + 2}{x - 2}.

  1. a)

    lim⁡x→2f(x)=f(2)\lim\limits_{x \to 2} f(x) = f(2)

  2. b)

    lim⁡x→2f(x)=32\lim\limits_{x \to 2} f(x) = \dfrac{3}{2}

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) liên tục trên các khoảng (−∞;2)(-\infty; 2) và (2;+∞)(2; +\infty)

  4. d)

    lim⁡x→2f(x)−35x−1−3=ab\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{f(x) - 3}{\sqrt{5x - 1} - 3} = \dfrac{a}{b} với a,b∈Za, b \in \mathbb{Z}; ab\dfrac{a}{b} tối giản. Giá trị của a2+b2+1a^{2} + b^{2} + 1 bằng 170170

Câu 3

Cho hai dãy số un=2026−(23)nu_{n} = 2026 - \left(\dfrac{2}{3}\right)^{n} và vn=2n2−2n+2n+1v_{n} = \dfrac{2n^{2} - 2n + 2}{n + 1}.

  1. a)

    lim⁡n→+∞un=2026\lim\limits_{n \to +\infty} u_{n} = 2026

  2. b)

    Cho số thực bb thỏa mãn lim⁡n→+∞(vn−2n+b)=0\lim\limits_{n \to +\infty} (v_{n} - 2n + b) = 0. Giá trị b2−bb^{2} - b bằng 2020

  3. c)

    lim⁡n→+∞(un+vn)=2027\lim\limits_{n \to +\infty} (u_{n} + v_{n}) = 2027

  4. d)

    lim⁡n→+∞vn=2\lim\limits_{n \to +\infty} v_{n} = 2

Câu 4

Một công ty chia thời gian chờ (đơn vị: phút) của một số khách hàng tại quầy giao dịch trong một tuần thành năm nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm[0;3)[3;6)[6;9)[9;12)[12;15)Tần số616642{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;3) & [3;6) & [6;9) & [9;12) & [12;15) \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 16 & 6 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất Q1Q_{1} của mẫu số liệu ghép nhóm trên là [6;9)[6;9)

  2. b)

    Gọi Q3Q_{3} là tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Khi đó, giá trị của 32(Q3−Q1)32(Q_{3} - Q_{1}) bằng 137137

  3. c)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là xˉ≈5,7\bar{x} \approx 5,7 (phút)

  4. d)

    Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Me≈4,9M_{e} \approx 4,9 (phút)

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)={1−2xkhi x≤1x−2khi x>1f(x) = \begin{cases} 1 - 2x & \text{khi } x \le 1 \\ \sqrt{x} - 2 & \text{khi } x > 1 \end{cases}

  1. a)

    Giá trị của lim⁡x→1−f(x)\lim_{x \to 1^-} f(x), lim⁡x→1+f(x)\lim_{x \to 1^+} f(x) bằng bao nhiêu?

  2. b)

    Giá trị của lim⁡x→1f(x)\lim_{x \to 1} f(x) bằng bao nhiêu?

Câu 2

0,75 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Gọi M,N,EM, N, E lần lượt là trung điểm của A′B′,B′C′,ABA'B', B'C', AB. Mặt phẳng (BMN)(BMN) có song song với mặt phẳng (A′C′E)(A'C'E) hay không? Vẽ hình và giải thích.

    Câu 3

    0,75 điểm

    Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 100100 mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 5%5\%. Tuy nhiên, kể từ ngày thứ 1111 trở đi, do khả năng đào thải của cơ thể thay đổi nên trước mỗi lần uống thuốc, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể chỉ còn 2%2\%. Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian dài.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Lớp 11A có 4040 học sinh trả lời 3030 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê trong bảng sau:

      Số câu trả lời đúng[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)Số học sinh4m8n4{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số câu trả lời đúng} & [5; 10) & [10; 15) & [15; 20) & [20; 25) & [25; 30) \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & m & 8 & n & 4 \\ \hline \end{array}}

      Trong đó m,nm, n lần lượt là số học sinh của nhóm [10;15)[10; 15) và [20;25)[20; 25). Biết tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=352Q_1 = \dfrac{35}{2}. Tính giá trị của m+2nm + 2n.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI