Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Tân Lập, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi J,IJ, I lần lượt là trọng tâm các tam giác ABCABCABDABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Hình tứ diện ABCD với các điểm I, J, M, N
  1. A

    IJIJ song song với CDCD

  2. B

    IJIJ chéo CDCD

  3. C

    IJIJ song song với ABAB

  4. D

    IJIJ cắt ABAB

Câu 2

Tổng của chín số hạng đầu của cấp số nhân 20;10;5;...20; 10; 5;... với kết quả làm tròn đến hàng phần mười là

  1. A

    S939,9\displaystyle S_9 \approx 39,9

  2. B

    S940\displaystyle S_9 \approx 40

  3. C

    S939,8\displaystyle S_9 \approx 39,8

  4. D

    S959,9\displaystyle S_9 \approx 59,9

Câu 3

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 00?

  1. A

    un=3n2n2+1\displaystyle u_n = \dfrac{3n}{2n^2+1}

  2. B

    un=2n5n2\displaystyle u_n = 2n - 5n^2

  3. C

    un=2n2+3n1n2+7n3\displaystyle u_n = \dfrac{2n^2+3n-1}{n^2+7n-3}

  4. D

    un=5n+17n+13\displaystyle u_n = \dfrac{5n+1}{7n+13}

Câu 4

Nếu limx3f(x)=4\lim\limits_{x \to 3} f(x) = 4 thì limx3[43f(x)]\lim\limits_{x \to 3} [4-3f(x)] bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle -9

Câu 5

Nghiệm của phương trình cos2x=1\cos 2x = 1

  1. A

    x=π+k2π,kZ\displaystyle x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=k2π,kZ\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=kπ,kZ\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π2+kπ,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=1,u2=4u_1 = 1, u_2 = 4. Tìm u4u_4.

  1. A

    u4=5\displaystyle u_4 = 5

  2. B

    u4=10\displaystyle u_4 = 10

  3. C

    u4=12\displaystyle u_4 = 12

  4. D

    u4=13\displaystyle u_4 = 13

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình thang đáy lớn ADAD. Các điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SDSA, SD. Khi đó MNMN song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Hình chóp S.ABCD với M, N là trung điểm SA, SD
  1. A

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  2. B

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  3. C

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  4. D

    (SAC)\displaystyle (SAC)

Câu 8

Tìm limx1+x+1x1\lim_{x \to 1^+} \frac{x+1}{x-1}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=n+1n+2u_n = \frac{n+1}{n+2}. Bốn số hạng đầu của dãy số là:

  1. A

    12;23;34;45\displaystyle -\frac{1}{2}; -\frac{2}{3}; -\frac{3}{4}; -\frac{4}{5}

  2. B

    12;23;34;45\displaystyle \frac{1}{2}; \frac{2}{3}; \frac{3}{4}; \frac{4}{5}

  3. C

    23;34;45;56\displaystyle \frac{2}{3}; \frac{3}{4}; \frac{4}{5}; \frac{5}{6}

  4. D

    23;34;45;56\displaystyle -\frac{2}{3}; -\frac{3}{4}; -\frac{4}{5}; -\frac{5}{6}

Câu 10

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'ACAC cắt BDBD tại OO còn ACA'C' cắt BDB'D' tại OO'. Khi đó (ABD)(AB'D') song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (AOC)\displaystyle (A'OC')

  2. B

    (BDA)\displaystyle (BDA')

  3. C

    (BDC)\displaystyle (BDC')

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BCD)

Câu 11

Tính limx(3x32x2+5)\lim_{x \to -\infty} (3x^3 - 2x^2 + 5).

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

limx2x416x3+2x2\lim_{x \to -2} \frac{x^4 - 16}{x^3 + 2x^2} bằng

  1. A

    153\displaystyle -\frac{15}{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    8\displaystyle -8

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hai hàm số y=sin(x+π4)y = \sin\left(x + \frac{\pi}{4}\right)y=sinxy = \sin x. Khi đó:

  1. a)

    Khi x[0;2π]x \in [0; 2\pi] thì một giao điểm của hai đồ thị hàm số có tọa độ là: (5π8;sin5π8)\left(\frac{5\pi}{8}; \sin \frac{5\pi}{8}\right)

  2. b)

    Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: sin(x+π4)=sinx\sin\left(x + \frac{\pi}{4}\right) = \sin x

  3. c)

    Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x=3π8+kπ(kZ)x = \frac{3\pi}{8} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Khi x[0;2π]x \in [0; 2\pi] thì hai đồ thị hàm số cắt nhau tại ba điểm

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, II là trung điểm cạnh SCSC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    IO//(SAB)IO // (SAB)

  2. b)

    IO//(SAD)IO // (SAD)

  3. c)

    (IBD)(IBD) cắt hình chóp S.ABCDS.ABCD theo thiết diện là một tứ giác

  4. d)

    (IBD)(SAC)=IO(IBD) \cap (SAC) = IO

Câu 3

Cho hai dãy số (un),(vn)(u_n), (v_n) với un=4.3n7.7nu_n = 4.3^n - 7.7^n, vn=7nv_n = 7^n. Khi đó:

  1. a)

    limvn=+\lim v_n = +\infty

  2. b)

    limun=+\lim u_n = +\infty

  3. c)

    limunvn3un+2vn=819\lim \dfrac{u_n - v_n}{3u_n + 2v_n} = \dfrac{8}{19}

  4. d)

    lim1vn=0\lim \dfrac{1}{v_n} = 0

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết u1+u5=51;u2+u6=102u_1 + u_5 = 51; u_2 + u_6 = 102. Khi đó:

  1. a)

    Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân là: 765

  2. b)

    Số hạng u4=48u_4 = 48

  3. c)

    Số 12.288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (un)(u_n)

  4. d)

    Số hạng u1=3u_1 = 3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Điều tra về chiều cao (đơn vị: cmcm) của một số học sinh khối 11, người ta có kết quả sau

Chieˆˋu cao (cm)[150;154)[154;158)[158;162)[162;166)[166;170)Soˆˊ học sinh81840268N=100\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;154) & [154;158) & [158;162) & [162;166) & [166;170) & \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 18 & 40 & 26 & 8 & N=100 \\ \hline \end{array}

Chiều cao trung bình (cm)(cm) của học sinh khối 11 là ? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 2

Một sọt đựng đồ đan bằng gỗ Mây có dạng hình chóp cụt đều không nắp (hình vẽ). Đáy và miệng sọt là các hình vuông tương ứng có cạnh bằng 3030 (cm)(cm), 6060 (cm)(cm), cạnh bên của sọt dài 5050 (cm)(cm). Biết chi phí làm ra 1(m2)1(m^2) bề mặt sọt có giá 200.000200.000 (đồng). Nếu làm 1010 cái sọt như thế thì chi phí cho việc làm bề mặt sọt là aa (nghìn đồng). Giá trị của aa là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 3

Một người vào trường đua ngựa đặt cược, anh ta nghĩ ra một chiến lược, đó là lần đầu anh ta đặt cược 3$3\$, nếu thua cược anh ta sẽ gấp 22 số tiền cược so với lần trước đó đến khi nào thắng cược thì thôi. Anh ta đã thua 1313 lần liên tiếp và thắng cược ở lần thứ 1414. Sau đó anh ta rời khỏi trường đua. Hỏi khi ra về anh ta lãi bao nhiêu tiền?

Trả lời:

Câu 4

Độ sâu h(m)h(m) của mực nước biển theo thời gian tt (giờ) trong một ngày của một thành phố được xác định bởi công thức h(t)=2sin(π2πt12)+3h(t) = 2\sin\left(\dfrac{\pi}{2} - \dfrac{\pi t}{12}\right) + 3 với 0t240 \le t \le 24. Mực nước tại thời điểm lúc 88 (giờ) trong ngày là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 5

Tính limx5x212x+35255x\lim_{x\to 5} \dfrac{x^2 - 12x + 35}{25 - 5x} được kết quả bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=4un+1=un+2,n1\begin{cases} u_1 = 4 \\ u_{n+1} = u_n + 2, n \ge 1 \end{cases}. Tìm tổng 2323 số hạng đầu của dãy số (un)(u_n).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài