Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Quế Sơn, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho góc MON=60MON = 60^\circ. Xác định số đo của góc lượng giác (OM,ON)(OM, ON) được biểu diễn trong hình vẽ dưới đây:

Hình vẽ góc lượng giác (OM, ON) với góc MON = 60° và mũi tên chỉ chiều quay âm quanh điểm O
  1. A

    120\displaystyle 120^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    300\displaystyle -300^\circ

  4. D

    300\displaystyle 300^\circ

Câu 2

Giả sử M(x;y)M(x; y) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo α\alpha như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vẽ đường tròn lượng giác với điểm M(x; y) biểu diễn góc lượng giác có số đo α
  1. A

    sinα=x\displaystyle \sin \alpha = x

  2. B

    sinα=y\displaystyle \sin \alpha = y

  3. C

    sinα=xy\displaystyle \sin \alpha = \dfrac{x}{y}

  4. D

    sinα=yx\displaystyle \sin \alpha = \dfrac{y}{x}

Câu 3

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=cotx+x\displaystyle y = \cot x + x

  2. B

    y=sin3x\displaystyle y = \sin^3 x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 4

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = 1 là:

  1. A

    x=k2π,kZ\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π+k2π,kZ\displaystyle x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=kπ,kZ\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π2+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 5

Trong các dãy số unu_n cho bởi công thức của số hạng tổng quát unu_n dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?

  1. A

    un=n2n+1\displaystyle u_n = \dfrac{n - 2}{n + 1}

  2. B

    un=2n+5\displaystyle u_n = -2n + 5

  3. C

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n}

  4. D

    un=n2\displaystyle u_n = -n^2

Câu 6

Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát unu_n dưới đây, dãy số nào là một cấp số nhân?

  1. A

    un=n2\displaystyle u_n = n^2

  2. B

    un=5n\displaystyle u_n = 5^n

  3. C

    un=3n+1\displaystyle u_n = 3n + 1

  4. D

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n}

Câu 7

Số cạnh và số mặt của một hình tứ diện theo thứ tự là

  1. A

    4;6\displaystyle 4; 6

  2. B

    6;4\displaystyle 6; 4

  3. C

    4;4\displaystyle 4; 4

  4. D

    6;6\displaystyle 6; 6

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng MNMNCDCD?

Tứ diện ABCD với M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
  1. A

    MNMNCDCD song song với nhau

  2. B

    MNMNCDCD chéo nhau

  3. C

    MNMNCDCD cắt nhau

  4. D

    MNMNCDCD đồng phẳng

Câu 9

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (ABD)(AB'D') song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ABD)\displaystyle (A'BD)

  2. B

    (DBD)\displaystyle (D'BD)

  3. C

    (CBD)\displaystyle (C'BD)

  4. D

    (BBD)\displaystyle (B'BD)

Câu 10

Chọn phát biểu đúng?

  1. A

    Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể cắt nhau

  2. B

    Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể chéo nhau

  3. C

    Phép chiếu song song biến 2 đường thẳng song song thành 2 đường thẳng có thể trùng nhau

  4. D

    Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng bất kỳ

Câu 11

Hàm số y=1x2y = \frac{1}{x - 2} gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 12

Hàm số nào sau đây liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  2. B

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  3. C

    y=x1\displaystyle y = \sqrt{x - 1}

  4. D

    y=x1x3\displaystyle y = \frac{x - 1}{x - 3}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian xét các đường thẳng aa, bb, cc và 2 mặt phẳng (P)(P), (Q)(Q).

  1. a)

    Nếu aabb song song thì aabb không có điểm chung

  2. b)

    Nếu aabb cùng song song với cc thì aabb song song với nhau

  3. c)

    Nếu aba \parallel bbb nằm trong (P)(P) thì aa song song với (P)(P)

  4. d)

    Nếu (P)(P) chứa aa, bba(Q)a \parallel (Q), b(Q)b \parallel (Q) thì (P)(Q)(P) \parallel (Q)

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SBSB.

  1. a)

    Điểm MM thuộc mặt phẳng (SBD)(SBD)

  2. b)

    Hai đường thẳng BMBMSOSO chéo nhau

  3. c)

    Hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC) song song

  4. d)

    Hình chiếu của điểm AA trên mặt phẳng (SBC)(SBC) theo phương chiếu CDCD là điểm BB

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của một số học sinh khối 11, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh9512610\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 5 & 12 & 6 & 10 \\ \hline \end{array}

Tính thời gian chơi thể thao trung bình trong một ngày của các học sinh này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 2

Anh Nam được nhận vào làm việc ở một công ty về công nghệ với mức lương khởi điểm là 13.000.000 đồng một tháng. Công ty sẽ tăng thêm lương cho anh Nam mỗi tháng là 100.000 đồng. Tính số tiền lương mà anh Nam nhận được ở tháng thứ 25 làm việc cho công ty đó (Đơn vị triệu đồng và kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Biết limx+(x2ax+2025x)=3\lim_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^2 - ax + 2025} - x\right) = 3. Giá trị aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho cosx=45(π<x<3π2)\cos x = -\dfrac{4}{5} \left(\pi < x < \dfrac{3\pi}{2}\right). Biết giá trị sin(x+π6)=a3+b10\sin\left(x + \dfrac{\pi}{6}\right) = \dfrac{a\sqrt{3} + b}{10}; (a,bZ)(a, b \in \mathbb{Z}). Tính T=3a2bT = 3a - 2b.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,25 điểm

Tính các giới hạn sau:

A=limn+2n+35n,B=limx3x+12x29.A = \lim_{n \to +\infty} \frac{2n+3}{5-n}, \quad B = \lim_{x \to 3} \frac{\sqrt{x+1} - 2}{x^2 - 9}.

    Câu 2

    1,25 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành.

    1. a)

      Tìm giao tuyến 2 mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD).

    2. b)

      Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Chứng minh MN//(SCD)MN // (SCD).

    Câu 3

    0,5 điểm

    Bạn An thả một quả bóng cao su theo phương thẳng đứng từ độ cao 9m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất bóng nảy lên độ cao bằng 23\dfrac{2}{3} so với độ cao lần rơi trước. Biết quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình quả bóng di chuyển từ lúc được An thả ra đến khi nằm yên trên mặt đất.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài