Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 1201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

  1. A

    un=(23)n\displaystyle u_n = \left(-\dfrac{2}{3}\right)^n

  2. B

    un=3n2n\displaystyle u_n = 3^n - 2^n

  3. C

    un=(32)n\displaystyle u_n = \left(-\dfrac{3}{2}\right)^n

  4. D

    un=(32)n\displaystyle u_n = \left(\dfrac{3}{2}\right)^n

Câu 2

Giá trị của limx+x+112x\lim_{x \to +\infty} \dfrac{x+1}{1-2x}

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 3

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?

  1. A

    un=1n+2025\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n+2025}

  2. B

    un=2025n\displaystyle u_n = 2025 - n

  3. C

    un=(1)n2025n\displaystyle u_n = (-1)^n \cdot 2025^n

  4. D

    un=n2025\displaystyle u_n = n - 2025

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết u2=4u_2 = 4u3=16u_3 = 16. Công bội của cấp số nhân đó bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 5

Số cạnh của một hình tứ diện là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 6

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x = \dfrac{1}{2}

  1. A

    x=±2π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±5π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=±π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=±π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 7

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Trên đoạn thẳng BDBD lấy điểm MM sao cho MB=2MDMB = 2MD. Đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ABD)\displaystyle (ABD)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BCD)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, đáy lớn là ADAD. Gọi MM là trung điểm của SASAΔ\Delta là giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC)(MBC)(SAD)(SAD). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ΔSD\displaystyle \Delta \parallel SD

  2. B

    ΔAB\displaystyle \Delta \parallel AB

  3. C

    ΔAD\displaystyle \Delta \parallel AD

  4. D

    ΔCD\displaystyle \Delta \parallel CD

Câu 9

Cho góc lượng giác α\alpha. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    cos(πα)=sinα\displaystyle \cos(\pi - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(πα)=cosα\displaystyle \cos(\pi - \alpha) = \cos \alpha

  3. C

    cos(πα)=sinα\displaystyle \cos(\pi - \alpha) = -\sin \alpha

  4. D

    cos(πα)=cosα\displaystyle \cos(\pi - \alpha) = -\cos \alpha

Câu 10

Cho dãy số (un)(u_n), biết {u1=2un+1=un+3\begin{cases} u_1 = -2 \\ u_{n+1} = u_n + 3 \end{cases}

. Tính u20u_{20}

  1. A

    u20=61\displaystyle u_{20} = 61

  2. B

    u20=58\displaystyle u_{20} = 58

  3. C

    u20=52\displaystyle u_{20} = 52

  4. D

    u20=55\displaystyle u_{20} = 55

Câu 11

Cho góc α\alpha thỏa mãn sinα=35\sin \alpha = -\dfrac{3}{5}π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2}. Giá trị của cosα\cos \alpha bằng

  1. A

    1625\displaystyle \dfrac{16}{25}

  2. B

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  3. C

    45\displaystyle -\dfrac{4}{5}

  4. D

    1625\displaystyle -\dfrac{16}{25}

Câu 12

Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    y=x\displaystyle y = \sqrt{x}

  2. B

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=1x\displaystyle y = \frac{1}{x}

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=2sinx1f(x) = 2\sin x - 1.

  1. a)

    Giá trị của hàm số khi x=π2x = \frac{\pi}{2} bằng 11

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

  3. c)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có tất cả 44 nghiệm thuộc nửa khoảng [0;9π2)\left[0; \frac{9\pi}{2}\right)

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng 2-2

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi GG là trọng tâm tam giác SABSAB.

  1. a)

    Giao tuyến hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)SOSO

  2. b)

    Giao tuyến hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC) là đường thẳng qua SS và song song với ABAB

  3. c)

    Đường thẳng OGOG song song với mặt phẳng (SBC)(SBC)

  4. d)

    Gọi KK là giao điểm của đường thẳng OGOG với mặt phẳng (SAD)(SAD) thì KGKO=23\frac{KG}{KO} = \frac{2}{3}

Câu 3

Cho hàm số f(x)={x25x+4x1khi x<13x6khi x1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 5x + 4}{x-1} & \text{khi } x < 1 \\ 3x - 6 & \text{khi } x \ge 1 \end{cases}

  1. a)

    f(1)=3f(1) = -3

  2. b)

    limx1f(x)=3\lim\limits_{x \to 1^-} f(x) = -3

  3. c)

    Hàm số gián đoạn tại điểm x0=1x_0 = 1

  4. d)

    limx1+f(x)f(1)x1=1\lim\limits_{x \to 1^+} \dfrac{f(x) - f(1)}{x-1} = 1

Câu 4

Một công ty lập quỹ từ thiện trong hai giai đoạn:

Giai đoạn 1 (6 tháng đầu): Tháng đầu số tiền đưa vào quỹ 2020 triệu đồng, mỗi tháng sau số tiền đưa vào quỹ tăng đều 22 triệu đồng so với tháng liền trước.

Giai đoạn 2 (từ tháng thứ 7 trở đi): Mỗi tháng số tiền đưa vào quỹ tăng 10%10\% so với tháng liền trước.

  1. a)

    Số tiền hàng tháng đưa vào quỹ ở 66 tháng đầu là một cấp số cộng

  2. b)

    Số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ 663030 triệu đồng

  3. c)

    Tổng số tiền đưa vào quỹ của 77 tháng đầu là 193193 triệu đồng

  4. d)

    Tồn tại số nguyên dương nn với 9n369 \le n \le 36 để tổng số tiền đưa vào quỹ của nn tháng đầu lớn hơn 1212 lần số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ n1n-1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng 55. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABADA'D'. Mặt phẳng (P)(P) qua MNMN, song song với ACA'C' và cắt BCBC tại QQ. Tính độ dài đoạn thẳng BQBQ.

Trả lời:

Câu 2

Tại một công ty sản xuất đồ chơi A, công ty phải chi 10 000 USD để thiết lập dây chuyền sản xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi A, công ty phải trả 5 USD cho nguyên liệu thô và nhân công. Gọi xx (x1)(x \ge 1) là số đồ chơi A mà công ty đã sản xuất và T(x)T(x) (đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm cả chi phí ban đầu mà công ty phải chi trả khi sản xuất xx đồ chơi A. Người ta xác định chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm đồ chơi A là M(x)=T(x)xM(x)=\dfrac{T(x)}{x}. Xem M(x)M(x) là hàm số theo xx xác định trên nửa khoảng [1;+)[1;+\infty), tìm limx+M(x)\lim_{x \to +\infty} M(x).

Trả lời:

Câu 3

Tam giác ABCABC có số đo một góc là 120120^{\circ}, độ dài ba cạnh của nó là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng và diện tích tam giác ABCABC bằng 533\dfrac{5\sqrt{3}}{3}. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Cho phương trình cosx=2m\cos x = 2 - m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình có đúng 2 nghiệm x[π3;2π]x \in \left[-\dfrac{\pi}{3}; 2\pi\right]?

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số f(x)={x293+4x+1(x2)(x2+3x+9),khi x2mx+3m2+127,khi x=2f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt[3]{x-29}+\sqrt{4x+1}}{(x-2)(x^{2}+3x+9)}, & \text{khi } x \neq 2 \\ mx+3m^{2}+\dfrac{1}{27}, & \text{khi } x = 2 \end{cases}

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số liên tục tại điểm x0=2x_{0}=2?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh bằng 5. Hai mặt bên SABSAB, SCDSCD là các tam giác đều, GG là trọng tâm tam giác SABSABEE là điểm di động trên đoạn thẳng BGBG (EE khác BB). Mặt phẳng (α)(\alpha) qua EE, song song với SASABCBC. Gọi MM, NN, PP, QQ lần lượt là giao điểm của SBSB, SCSC, DCDC, BABA với mặt phẳng (α)(\alpha)II là giao điểm của QMQMPNPN. Tính chu vi tam giác IPQIPQ.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài