Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Quảng Trị, Quảng TrịMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Góc có số đo 108108^\circ đổi ra rađian là:

  1. A

    3π5\displaystyle \frac{3\pi}{5}

  2. B

    π10\displaystyle \frac{\pi}{10}

  3. C

    3π2\displaystyle \frac{3\pi}{2}

  4. D

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

Câu 2

Khẳng định nào dưới đây SAI?

  1. A

    2sin2a=1cos2a\displaystyle 2\sin^2 a = 1 - \cos 2a

  2. B

    cos2a=2cosa1\displaystyle \cos 2a = 2\cos a -1

  3. C

    sin2a=2sinacosa\displaystyle \sin 2a = 2\sin a\cos a

  4. D

    sin(a+b)=sinacosb+sinb.cosa\displaystyle \sin (a+b) = \sin a\cos b + \sin b.\cos a

Câu 3

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=x.sinx\displaystyle y = x.\sin x

  2. B

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  3. C

    y=1sinx\displaystyle y = 1 - \sin x

  4. D

    y=cosx.sinx\displaystyle y = \cos x.\sin x

Câu 4

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x = \frac{1}{2}

  1. A

    x=±2π3+k2π\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi

  2. B

    x=±π6+kπ\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi

  3. C

    x=±π3+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi

  4. D

    x=±π6+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi

Câu 5

Dãy số (un)(u_n) nào sau đây là dãy số tăng?

  1. A

    un=3n+1\displaystyle u_n = 3^{-n} + 1

  2. B

    un=sinn\displaystyle u_n = \sin n

  3. C

    un=2n3\displaystyle u_n = 2n - 3

  4. D

    un=n+2n+1\displaystyle u_n = \frac{n+2}{n+1}

Câu 6

Cho cấp số cộng có u1=3,d=4u_1 = -3, d = 4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. A

    u5=15\displaystyle u_5 = 15

  2. B

    u4=8\displaystyle u_4 = 8

  3. C

    u3=5\displaystyle u_3 = 5

  4. D

    u2=2\displaystyle u_2 = 2

Câu 7

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=12u_1 = \frac{1}{2} và công bội q=3q = 3. Tìm u5u_5

  1. A

    812\displaystyle \frac{81}{2}

  2. B

    1632\displaystyle \frac{163}{2}

  3. C

    272\displaystyle \frac{27}{2}

  4. D

    552\displaystyle \frac{55}{2}

Câu 8

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=1.x_0 = -1.

  1. A

    y=(x+1)(x2+2)\displaystyle y = (x+1)(x^2+2)

  2. B

    y=2x1x+1\displaystyle y = \frac{2x-1}{x+1}

  3. C

    y=xx1\displaystyle y = \frac{x}{x-1}

  4. D

    y=x+1x2+1\displaystyle y = \frac{x+1}{x^2+1}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD, MM là giao điểm của ABABCDCD, NN là giao điểm của ADADBCBC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD) là đường thẳng

  1. A

    SM\displaystyle SM

  2. B

    SO\displaystyle SO

  3. C

    SN\displaystyle SN

  4. D

    MN\displaystyle MN

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,ABDABC, ABD. Đường thẳng IJIJ song song với đường thẳng

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    CD\displaystyle CD

  3. C

    CMCM với MM là trung điểm cạnh BDBD

  4. D

    DB\displaystyle DB

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,N,KM, N, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,SBAB, BC, SB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

  1. A

    (MNK)//(SAC)\displaystyle (MNK) // (SAC)

  2. B

    (MNK)//(SAD)\displaystyle (MNK) // (SAD)

  3. C

    (MNK)//(SCD)\displaystyle (MNK) // (SCD)

  4. D

    (MNK)//(SAB)\displaystyle (MNK) // (SAB)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC. Hình chiếu song song của điểm MM theo phương ACAC lên mặt phẳng (SAD)(SAD) là điểm nào sau đây?

  1. A

    Trung điểm SBSB

  2. B

    Trung điểm SDSD

  3. C

    Điểm DD

  4. D

    Trung điểm SASA

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SBSA, SB, OO là giao điểm của ACACBDBD. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

  1. a)

    Đường thẳng SCSC cắt đường thẳng ADAD

  2. b)

    Giao tuyến mặt phẳng (SBD)(SBD)(SAC)(SAC) là đường thẳng SOSO

  3. c)

    Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng CDCD

  4. d)

    Gọi II giao điểm của MCMCNDND. Khi đó ba điểm S,I,OS, I, O thẳng hàng.

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh ABABCDCD, PP là trung điểm cạnh SASA. Khi đó:

  1. a)

    MN//(SBC)MN // (SBC)

  2. b)

    MP//(SCD)MP // (SCD)

  3. c)

    SBSB cắt với mặt phẳng (MNP)(MNP)

  4. d)

    Gọi KK là giao của SDSD mặt phẳng (MNP)(MNP). Khi đó SKKD=1\frac{SK}{KD}=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tính tổng vô hạn sau đây S=2+23+232+...+23n+...S = 2 + \frac{2}{3} + \frac{2}{3^{2}} + ... + \frac{2}{3^{n}} + ...

Trả lời:

Câu 2

Một công ty sản xuất máy tính đã xác định được rằng, tính trung bình một nhân viên có thể lắp ráp được N(t)=50tt+4(t0)N(t) = \frac{50t}{t+4} (t \geq 0) bộ phận mỗi ngày sau tt ngày đào tạo. Tính limt+N(t)\lim_{t \to +\infty} N(t).

Trả lời:

Câu 3

Hình ảnh dưới đây là kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên. Giá đỡ các mặt kệ xuất hiện ở các vị trí A,B,C,DA,B,C,DE,F,G,HE,F,G,H. Biết EF=35 cmEF = 35 \text{ cm}ABAD=25\frac{AB}{AD} = \frac{2}{5}, các mặt kệ song song với mặt đất và không cách đều nhau. Tính độ dài đoạn HEHE.

kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên
Trả lời:

Câu 4

Trong một cuộc đua Marathon được tổ chức ở thành phố A người ta thống kê lại được như sau

Thời gian[120;140)[140;160)[160;180)[180;200)[200;220)Soˆˊ người46101525\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [120;140) & [140;160) & [160;180) & [180;200) & [200;220) \\ \hline \text{Số người} & 4 & 6 & 10 & 15 & 25 \\ \hline \end{array}

Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất Q1Q_{1} của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy hình thang ABCD(AD//BC,AD<BC)ABCD (AD // BC, AD < BC). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD)(SBD)(SAC)(SAC).

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi G,KG,K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SABSABSADSAD. Chứng minh rằng GK//(SBD)GK // (SBD).

      Câu 3

      0,5 điểm

      Trong mặt phẳng (P)(P), cho hình bình hành ABCDABCD. Vẽ các tia Bx,Cy,DzBx, Cy, Dz song song với nhau, nằm cùng phía với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), đồng thời không nằm trong mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Một mặt phẳng đi qua AA, cắt Bx,Cy,DzBx, Cy, Dz tương ứng tại B,C,DB', C', D' sao cho BB=2BB' = 2, DD=4DD' = 4. Tính CCCC'.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, đáy lớn AD=3BCAD = 3BC. Gọi M là điểm trên cạnh ABAB thỏa AM=2MBAM = 2MB. Gọi N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB,SDSB, SD. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng chứa đường thẳng BDBD và song song với (MNP)(MNP). Xác định giao điểm K của SCSC với mp(α)(\alpha) và tính tỉ số KCKS\dfrac{KC}{KS}.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Trên cạnh SB,SDSB, SD lần lượt lấy điểm M,NM, N sao cho SM=2MBSM = 2MBSN=13SDSN = \dfrac{1}{3}SD. Tính diện tích hình chiếu song song của tam giác AMN\triangle AMN lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) theo phương chiếu là đường thẳng SCSC.

            Câu 6

            0,5 điểm

            Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

            Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

            Hãy tìm mốt của mẫu số liệu trên.

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài