Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Phùng Khắc Khoan, Hà NộiMã đề 0123

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị của tham số mm để hàm số f(x)={x+2mkhi x<0x2+x+1khi x0f(x) = \begin{cases} x + 2m & \text{khi } x < 0 \\ x^2 + x + 1 & \text{khi } x \ge 0 \end{cases}

liên tục tại điểm x0=0x_0 = 0

  1. A

    m=12\displaystyle m = \dfrac{1}{2}

  2. B

    m=14\displaystyle m = \dfrac{1}{4}

  3. C

    m=0\displaystyle m = 0

  4. D

    m=1\displaystyle m = 1

Câu 2

Trong hình dưới đây, số đo của góc lượng giác (Ou,Ov)(Ou, Ov)

hình vẽ góc lượng giác (Ou, Ov) với góc 60°
  1. A

    510\displaystyle 510^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    300\displaystyle -300^{\circ}

  4. D

    420\displaystyle -420^{\circ}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Các điểm E,FE, F lần lượt thuộc cạnh SA,ACSA, AC sao cho SESA=23,AFAC=23\dfrac{SE}{SA} = \dfrac{2}{3}, \dfrac{AF}{AC} = \dfrac{2}{3}. Giao điểm của đường thẳng SCSC và mặt phẳng (BEF)(BEF) là giao điểm của đường thẳng SCSC với đường thẳng nào sau đây?

hình chóp S.ABC với các điểm E thuộc SA và F thuộc AC
  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    EF\displaystyle EF

  3. C

    BF\displaystyle BF

  4. D

    BE\displaystyle BE

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=n22nu_n = n^2 - 2n. Số hạng thứ 10 của dãy số là

  1. A

    u10=60\displaystyle u_{10} = 60

  2. B

    u10=80\displaystyle u_{10} = 80

  3. C

    u10=100\displaystyle u_{10} = 100

  4. D

    u10=120\displaystyle u_{10} = 120

Câu 5

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Hình chiếu song song của cạnh ABAB trên mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') theo phương CCCC'

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AB\displaystyle A'B'

  2. B

    AC\displaystyle A'C'

  3. C

    AD\displaystyle A'D'

  4. D

    BC\displaystyle B'C'

Câu 6

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ACD)(ACD') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' với mặt phẳng (ACD') và các đường nối
  1. A

    (ABC)\displaystyle (A'B'C')

  2. B

    (BCB)\displaystyle (B'C'B)

  3. C

    (ACB)\displaystyle (A'C'B)

  4. D

    (ABB)\displaystyle (A'B'B)

Câu 7

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    sin(a+b)=cosacosb+sinasinb\displaystyle \sin(a+b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b

  2. B

    sin(a+b)=cosacosbsinasinb\displaystyle \sin(a+b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b

  3. C

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a+b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  4. D

    sin(a+b)=sinacosbcosasinb\displaystyle \sin(a+b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD. Trên cạnh AB,ADAB, AD lần lượt lấy các điểm M,NM, N sao cho hai đường thẳng MNMNBDBD cắt nhau tại II.

Tứ diện ABCD với các điểm M, N trên cạnh AB, AD và giao điểm I của MN và BD

Điểm II không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (CMN)\displaystyle (CMN)

  2. B

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  3. C

    (ABD)\displaystyle (ABD)

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BCD)

Câu 9

Điểm khảo sát môn Toán của các học sinh lớp 11A được thống kê bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:

Điểm[3;4)[4;5)[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Soˆˊ học sinh233142332\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [3;4) & [4;5) & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 3 & 14 & 23 & 3 & 2 \\ \hline \end{array}

Số học sinh có điểm thi dưới 5 là

  1. A

    5

  2. B

    3

  3. C

    8

  4. D

    2

Câu 10

Giới hạn limn+14n5n\lim_{n \to +\infty} \frac{1-4n}{5n} có giá trị bằng

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    35\displaystyle -\frac{3}{5}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    45\displaystyle -\frac{4}{5}

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABCM,NM, N lần lượt là trung điểm của SB,SCSB, SC.

Hình chóp S.ABC có M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC

Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng

  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  3. C

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  4. D

    (ABC)\displaystyle (ABC)

Câu 12

Xét các mệnh đề sau trong không gian:

(1) Hai đường thẳng cắt nhau thì đồng phẳng.

(2) Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

(3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

(4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.

Trong các mệnh đề đã cho, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Xét phương trình lượng giác cos(xπ4)=32\cos\left(x - \frac{\pi}{4}\right) = \frac{\sqrt{3}}{2}.

  1. a)

    Phương trình tương đương với cos(xπ4)=cosπ6\cos\left(x - \frac{\pi}{4}\right) = \cos\frac{\pi}{6}

  2. b)

    Nghiệm của phương trình là x=π12+k2π,x=5π12+k2πx = -\frac{\pi}{12} + k2\pi, x = \frac{5\pi}{12} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=5π12x = \frac{5\pi}{12}

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0;π)(0;\pi) bằng π2\frac{\pi}{2}

Câu 2

Cho (un)(u_n) là một cấp số cộng với u2=2,u3=6u_2 = 2, u_3 = 6.

  1. a)

    Cấp số cộng có công sai là d=3d = 3

  2. b)

    Số hạng đầu của cấp số cộng là u1=2u_1 = -2

  3. c)

    Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=4n6u_n = 4n - 6

  4. d)

    Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là S20=720S_{20} = 720

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Rút gọn biểu thức A=cos(2π3α)+cos(2π3+α)A = \cos\left(\frac{2\pi}{3} - \alpha\right) + \cos\left(\frac{2\pi}{3} + \alpha\right) được kết quả là A=k.cosαA = k.\cos\alpha với kZk \in \mathbb{Z}. Tìm kk.

Trả lời:

Câu 2

Trong hình dưới, khi vật AA gắn ở đầu lò xo được kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm OO và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật AA dao động quanh OO. Tọa độ ss (cm) của AA trên trục OxOx vào thời điểm tt (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s=10sin(10t+π2)s = 10\sin\left(10t + \frac{\pi}{2}\right). Hỏi trong 5 giây đầu tiên (0t5)(0 \le t \le 5), có bao nhiêu thời điểm vật AA ở xa vị trí cân bằng nhất?

Hình vẽ vật A gắn vào lò xo dao động quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox
Trả lời:

Câu 3

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:

Doanh thu (triệu đoˆˋng)[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu (triệu đồng)} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Hỏi doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của SB,SDSB, SDBCBC. Gọi EE là giao điểm của mặt phẳng (MNP)(MNP) với cạnh SASA. Biết tỉ số SESA=mn\frac{SE}{SA} = \frac{m}{n} (m,nN,mn(m, n \in \mathbb{N}^*, \frac{m}{n} là phân số tối giản)). Tính 2m+n2m + n.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số là 0,91%0,91\%. Giả sử tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hàng năm, hãy tính dân số của quốc gia đó vào năm 2030 (đơn vị: triệu người, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tìm các giá trị của tham số aa để hàm số f(x)={x25x+6x4x3khi x>3a2x1khi x3f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 5x + 6}{x - \sqrt{4x - 3}} & \text{khi } x > 3 \\ a^2x - 1 & \text{khi } x \le 3 \end{cases}

    có giới hạn hữu hạn khi xx dần tới 33.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=7,AD=4AB = 7, AD = 4. Gọi MM là điểm thuộc cạnh SCSC sao cho SM=23SCSM = \frac{2}{3}SC. Mặt phẳng (P)(P) chứa AMAM và song song với BDBD, cắt SDSD tại EE và cắt SBSB tại FF. Tính độ dài đoạn thẳng EFEF.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài