Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Hòa Vang, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giới hạn limn+2n\lim_{n \to +\infty} 2^n bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 2

Khảo sát thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu học sinh trong nhóm khảo sát truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 3

limx1x+2\lim_{x \to -\infty} \frac{1}{x+2} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 4

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=x3x\displaystyle y = x^3 - x

  2. B

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  4. D

    y=x21\displaystyle y = \sqrt{x^2-1}

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD với M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC
  1. A

    MN//(SAC)\displaystyle MN // (SAC)

  2. B

    MN//(ABCD)\displaystyle MN // (ABCD)

  3. C

    MN//(SAB)\displaystyle MN // (SAB)

  4. D

    MN//(SBC)\displaystyle MN // (SBC)

Câu 6

Trên đường tròn bán kính r=5r = 5, độ dài cung có số đo π8\dfrac{\pi}{8} là:

  1. A

    l=5π8\displaystyle l = \dfrac{5\pi}{8}

  2. B

    l=40π\displaystyle l = \dfrac{40}{\pi}

  3. C

    l=π40\displaystyle l = \dfrac{\pi}{40}

  4. D

    l=π8\displaystyle l = \dfrac{\pi}{8}

Câu 7

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  2. B

    [11;13)\displaystyle [11;13)

  3. C

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  4. D

    [13;15)\displaystyle [13;15)

Câu 8

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy không là hình thang. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

Hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD
  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    SISI (II là giao điểm của ABABCDCD)

  3. C

    SKSK (KK là giao điểm của ADADBCBC)

  4. D

    SOSO (OO là giao điểm của ACACBDBD)

Câu 9

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
  1. A

    (ABC)(ABC)\displaystyle (ABC') \parallel (AB'C)

  2. B

    (ABC)(ABC)\displaystyle (ABC) \parallel (A'B'C')

  3. C

    (BAC)(BAC)\displaystyle (BA'C') \parallel (B'AC)

  4. D

    (ABC)(ABC)\displaystyle (A'BC) \parallel (A'B'C')

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n), biết u1=5,d=2u_1 = -5, d = 2. Số 8383 là số hạng thứ bao nhiêu?

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    75\displaystyle 75

  3. C

    44\displaystyle 44

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 11

Tìm mệnh đề sai

  1. A

    cos2x=cos2xsin2x\displaystyle \cos 2x = \cos^2 x - \sin^2 x

  2. B

    cos2x=12sin2x\displaystyle \cos 2x = 1 - 2\sin^2 x

  3. C

    cos2x=2cos2x1\displaystyle \cos 2x = 2\cos^2 x - 1

  4. D

    cos2x=sin2xcos2x\displaystyle \cos 2x = \sin^2 x - \cos^2 x

Câu 12

Trong không gian, cho hai đường thẳng dddd'. Có mấy vị trí tương đối giữa dddd'?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=cos2xcosxf(x) = \cos 2x - \cos x.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau đây:

  1. a)

    f(π4)=22f\left(-\dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  2. b)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có nghiệm là x=k2π3 (kZ)x = \dfrac{k2\pi}{3} \ (k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Tập xác định của hàm số f(x)=cos2xcosxf(x) = \cos 2x - \cos xR\mathbb{R}

  4. d)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có tất cả ba nghiệm thuộc đoạn [0;2π][0;2\pi]

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi P,Q,R,SP, Q, R, S lần lượt là tâm của các mặt bên ABBA,BCCBABB'A', BCC'B', CDDCCDD'C'DAADDAA'D'. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Đường thẳng ABAB' song song với mặt phẳng (CCDD)(CC'D'D)

  2. b)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') là đường thẳng ABA'B'

  3. c)

    ACAC không song song với ACA'C'

  4. d)

    Mặt phẳng (PQRS)(PQRS) song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Giá trị của aa để limx2(2x2+1+ax)\lim_{x \to 2}\left(\sqrt{2x^2+1}+ax\right) bằng 11

Trả lời:

Câu 2

Một thành phố có dân số năm 2024 là khoảng 2,1 triệu người và tốc độ gia tăng dân số trung bình mỗi năm là 0,75%0,75\%. Hỏi dân số của thành phố đó vào năm 2034 là bao nhiêu triệu người (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi K,LK, L lần lượt là trung điểm của ABABBCBC. NN là điểm thuộc đoạn CDCD sao cho ND=13DCND=\dfrac{1}{3}DC. Gọi PP là giao điểm của ADAD với mặt phẳng (KLN)(KLN). Tính tỉ số PAPD\dfrac{PA}{PD}.

Trả lời:

Câu 4

Tìm mm để hàm số f(x)={x2(m+2)x+m+1x1khi x15xkhi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^2-(m+2)x+m+1}{x-1} & \text{khi } x \ne 1 \\ -5x & \text{khi } x =1 \end{cases}

liên tục tại x=1x=1.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thống kê tuổi thọ (năm) của các bình ắc quy xe máy điện của học sinh được cho như sau:

Tuổi thọ (na˘m)[2;2,5)[2,5;3)[3;3,5)[3,5;4)[4;4,5)[4,5;5)Taˆˋn soˆˊ49121096\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ (năm)} & [2;2,5) & [2,5;3) & [3;3,5) & [3,5;4) & [4;4,5) & [4,5;5) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 9 & 12 & 10 & 9 & 6 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tìm tuổi thọ trung bình của các bình ắc quy xe máy điện (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

  2. b)

    Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm tam giác SADSAD, HH là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho AC=3AHAC=3AH. Chứng minh rằng GH//(SBC)GH // (SBC).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Tính các giới hạn sau:

    1. a)

      limn+n12n+3\lim_{n \to +\infty} \dfrac{n-1}{2n+3}

    2. b)

      limx2x2x2+x+2\lim_{x \to 2} \dfrac{|x-2|}{-x^2+x+2}

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài