Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Phú Lộc, HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai?

  1. A

    Hình biểu diễn của hình tam giác (vuông, cân, đều) trong không gian là hình tam giác

  2. B

    Hình biểu diễn của hình bình hành (hình vuông, hình thoi, hình chữ nhật) trong không gian là hình bình hành

  3. C

    Hình biểu diễn của hình tròn trong không gian là hình tròn

  4. D

    Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song trong không gian là hai đường thẳng song song

Câu 2

Trong không gian cho đường thẳng aa, điểm HH và mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    a(P)\displaystyle a \subset (P)

  2. B

    a(P)\displaystyle a \in (P)

  3. C

    H(P)\displaystyle H \in (P)

  4. D

    Ha\displaystyle H \in a

Câu 3

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy giảm.

  1. A

    19;16;13\displaystyle \frac{1}{9}; \frac{1}{6}; \frac{1}{3}

  2. B

    7;7;7\displaystyle 7; 7; 7

  3. C

    3;0;9\displaystyle 3; 0; 9

  4. D

    15;110;115\displaystyle \frac{1}{5}; \frac{1}{10}; \frac{1}{15}

Câu 4

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phuˊt)[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ học sinh24743\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 7 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Số học sinh hoàn thành một bài tập trước 12 phút là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 5

Giá trị của limx1(2x23x+1)\lim_{x \to 1} (2x^2 - 3x + 1) bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với un=7n+2u_n = 7n + 2. Số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 7

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.

  1. A

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  2. B

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 8

Góc có số đo 1515^{\circ} thì có số đo theo radian là

  1. A

    π15\displaystyle \frac{\pi}{15}

  2. B

    π6\displaystyle \frac{\pi}{6}

  3. C

    π12\displaystyle \frac{\pi}{12}

  4. D

    π8\displaystyle \frac{\pi}{8}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình bình hành, Gọi M,N,GM, N, G lần lượt là trung điểm SA,SBSA, SB và trọng tâm SCD\triangle SCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình bình hành, M, N là trung điểm SA, SB và G là trọng tâm tam giác SCD
  1. A

    MNCD\displaystyle MN \parallel CD

  2. B

    MNAD\displaystyle MN \parallel AD

  3. C

    MGBC\displaystyle MG \parallel BC

  4. D

    NGAD\displaystyle NG \parallel AD

Câu 10

Biểu thức sinacosb+cosasinb\sin a \cos b + \cos a \sin b bằng

  1. A

    sin(a+b)\displaystyle \sin(a+b)

  2. B

    cos(a+b)\displaystyle \cos(a+b)

  3. C

    sin(ab)\displaystyle \sin(a-b)

  4. D

    cos(ab)\displaystyle \cos(a-b)

Câu 11

Phương trình sinx=0\sin x = 0 có nghiệm là

  1. A

    x=kπx = k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π2+k2πx = -\dfrac{\pi}{2} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 12

Điểm thi môn Toán ( thang điểm 100) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Điểm[0;10)[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100)Soˆˊ thıˊ sinh1246151210631\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) & [90;100) \\ \hline \text{Số thí sinh} & 1 & 2 & 4 & 6 & 15 & 12 & 10 & 6 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    55\displaystyle 55

  3. C

    [50;60)\displaystyle [50;60)

  4. D

    [40;50)\displaystyle [40;50)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm SA,SDSA, SD.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M, N lần lượt là trung điểm SA, SD
  1. a)

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SDB)(SDB)

  2. b)

    MOSBMO \parallel SB

  3. c)

    (MNO)(SBC)(MNO) \parallel (SBC)

  4. d)

    MO(SBC)MO \parallel (SBC)

Câu 2

Cho hàm số f(x)={x2+1khi x02x1khi x<0f(x) = \begin{cases} x^2 + 1 & \text{khi } x \ge 0 \\ 2x - 1 & \text{khi } x < 0 \end{cases}.

  1. a)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục tại x=2x = 2

  2. b)

    f(0)=2f(0) = 2

  3. c)

    limx0f(x)=1\lim_{x \to 0^-} f(x) = -1

  4. d)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) gián đoạn tại x=0x = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1 = 2, công bội q=3q = 3. Tính u5u_5

Trả lời:

Câu 2

Cho biết limn+n2+6n20257n2+4=1a\lim_{n \to +\infty} \dfrac{n^2 + 6n - 2025}{7n^2 + 4} = \dfrac{1}{a}. Giá trị a bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Biến đổi biểu thức M=sinπ16sin5π16M = \sin \dfrac{\pi}{16} - \sin \dfrac{5\pi}{16} thành tích ta được M=2sinaπcosbπM = 2\sin a\pi \cos b\pi với a(12;12)a \in \left(-\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}\right)b(0;1)b \in (0;1). Khi đó 4a+8b4a + 8b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập khó của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian ( phuˊt)[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ học sinh24743\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian ( phút)} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 7 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Tìm thời gian trung bình hoàn thành bài tập đó của các học sinh (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Tính giới hạn sau: limx2x23x+2x24\lim_{x \to 2} \frac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 4}

    Câu 2

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, ABCDABCD là tứ giác không có cặp cạnh đối nào song song. Gọi GG là trọng tâm SDC\triangle SDC. Điểm MM thuộc cạnh ABAB sao cho MB=2MAMB = 2MA.

    1. a)

      Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB);(SDC)(SAB); (SDC).

    2. b)

      Trong mặt phẳng (ABCD)(ABCD) vẽ đường thẳng dd đi qua MM và song song BCBC cắt ACAC tại NN. Chứng minh rằng: NG(SAD)NG \parallel (SAD).

    Câu 3

    0,5 điểm

    Để làm một khung lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều ABCDEFABCDEFABCDEFA'B'C'D'E'F'. Quân gắn hai thanh tre A1D1,F1C1A_1D_1, F_1C_1 song song với mặt phẳng đáy và cắt nhau tại O1O_1, gọi OO là tâm đáy ABCDEFABCDEF, HH là giao điểm của (AF1C1)(AF_1C_1)DDDD'. Quân cần dán giấy màu khác biệt với hình đoạn DHD'H, Giúp Quân tính độ dài đoạn DHD'H. Cho biết AA1=4AA1A'A_1 = 4AA_1AA=60AA' = 60 cm.

    Khung lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều
    Sơ đồ hình lăng trụ lục giác đều $ABCDEF.A'B'C'D'E'F'$ với các điểm $A_1, D_1, F_1, C_1, O_1, O$ và $H$

      Câu 4

      0,5 điểm

      Một hòn đảo nhân tạo được thiết kế theo hình dạng bông tuyết Koch. Bắt đầu từ một tam giác đều cạnh a=100a = 100 mét. Với quy luật: mỗi cạnh của bước trước được chia làm 3, bỏ đoạn giữa và thay bằng 2 đoạn bằng nó ghép thành một tam giác đều (hướng ra ngoài). Cho biết chi phí để lấp đất và trồng cỏ phủ kín hòn đảo có chi phí là 5 triệu đồng /m2^2. Nếu quá trình xây dựng cứ tiếp diễn mãi mãi, hãy tính tổng chi phí lấp đất và trồng cỏ.

      Ba giai đoạn hình thành bông tuyết Koch
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài