Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Lê Quý Đôn, Quảng NgãiMã đề 2224

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Hàm số nào sau đây liên tục trên R\mathbb{R}

  1. A

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  2. B

    y=x3x\displaystyle y = x^3 - x

  3. C

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x - 1}

  4. D

    y=x21\displaystyle y = \sqrt{x^2 - 1}

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n)(vn)(v_n) thỏa limn+un=2\lim_{n \to +\infty} u_n = 2limn+vn=4.\lim_{n \to +\infty} v_n = -4. Tính limn+(un+vn)\lim_{n \to +\infty} (u_n + v_n) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1 = -2u2=2.u_2 = 2. Công sai dd của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    d=4\displaystyle d = 4

  2. B

    d=4\displaystyle d = -4

  3. C

    d=1\displaystyle d = -1

  4. D

    d=3\displaystyle d = 3

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm O.O. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng CDCD

  1. A

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  2. B

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  3. C

    (SDA)\displaystyle (SDA)

  4. D

    (SAB)\displaystyle (SAB)

Câu 5

Phương trình sinx=0\sin x = 0 có nghiệm là

  1. A

    {π2+kπ,kZ}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {kπ,kZ}\displaystyle \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    {π2+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD (như hình vẽ).

hình chóp S.ABCD

Giao tuyến của (SAC)(SAC)(SAD)(SAD)

  1. A

    SC\displaystyle SC

  2. B

    SD\displaystyle SD

  3. C

    SA\displaystyle SA

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 7

Cho tứ diện ABCD.ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    ADADBCBC chéo nhau

  2. B

    ADADBCBC song song

  3. C

    ADADBCBC cắt nhau

  4. D

    Có mặt phẳng chứa ADADBCBC

Câu 8

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1.ABCD.A_1B_1C_1D_1. Mặt phẳng (AA1D1)(AA_1D_1) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (BCA1)\displaystyle (BCA_1)

  2. B

    (A1C1C)\displaystyle (A_1C_1C)

  3. C

    (BCC1)\displaystyle (BCC_1)

  4. D

    (ACB1)\displaystyle (ACB_1)

Câu 9

Cho hai hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) thoả mãn limxx0f(x)=a>0\lim_{x \to x_0} f(x) = a > 0limxx0g(x)=\lim_{x \to x_0} g(x) = -\infty. Giá trị của limxx0[f(x)g(x)]\lim_{x \to x_0} [f(x) \cdot g(x)] bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 10

Tập giá trị của hàm số y=sinxy = \sin x

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    [1;1]\displaystyle [-1; 1]

  4. D

    R{1;1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1; 1\}

Câu 11

Kết quả của limn+(23)n\lim_{n \to +\infty} \left(\dfrac{2}{3}\right)^n bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 12

Chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng sau:

Chieˆˋu cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Soˆˊ học sinh25121164\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [145; 150) & [150; 155) & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 5 & 12 & 11 & 6 & 4 \\ \hline \end{array}

Tìm chiều cao trung bình của học sinh lớp 11A là

  1. A

    162,75\displaystyle 162,75

  2. B

    162,35\displaystyle 162,35

  3. C

    163,5\displaystyle 163,5

  4. D

    160,75\displaystyle 160,75

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm II. Gọi NN là trung điểm SCSC.

hình chóp S.ABCD
  1. a)

    N(SAC)N \in (SAC)

  2. b)

    BI(SCD)=DBI \cap (SCD) = D

  3. c)

    (SAC)(SBD)=SA(SAC) \cap (SBD) = SA

  4. d)

    IN(SAC)IN \parallel (SAC)

Câu 2

Cho hàm số

f(x)={x2x2x2khi x2mx+1,khi x=2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - x - 2}{x - 2} & \text{khi } x \neq 2 \\ mx + 1, & \text{khi } x = 2 \end{cases}
  1. a)

    f(2)=2m1f(2) = 2m - 1

  2. b)

    Khi x2x \neq 2 thì f(x)=x2x2x2f(x) = \dfrac{x^2 - x - 2}{x - 2}

  3. c)

    limx2f(x)=3\lim_{x \to 2} f(x) = 3

  4. d)

    Hàm số liên tục tại x0=2x_0 = 2 khi m=2m = 2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho limn+bn+32n+4=3\lim_{n \to +\infty} \dfrac{bn + 3}{2n + 4} = 3 với bRb \in \mathbb{R}. Tìm bb.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm BCBCII là trọng tâm tam giác ABCABC. Trên cạnh SASA lấy điểm JJ sao cho IJSMIJ \parallel SM. Tính tỉ số JAJS\dfrac{JA}{JS}

Trả lời:

Câu 3

Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây về điểm kiểm tra Toán của 30 học sinh lớp 11A

Điểm[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)Soˆˊ học sinh181191\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [2; 4) & [4; 6) & [6; 8) & [8; 10) & [10; 12) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 8 & 11 & 9 & 1 \\ \hline \end{array}

Tìm mốt M0M_0 của mẫu số liệu ghép nhóm trên

Trả lời:

Câu 4

Cho S=113+19127++(13)n1+S = 1 - \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} - \dfrac{1}{27} + \cdots + \left(\dfrac{-1}{3}\right)^{n-1} + \cdots. Tính giá trị 4S4S

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Tính các giới hạn sau

  1. a)

    limx2x6x2\lim_{x \to 2^-} \dfrac{x - 6}{x - 2}

  2. b)

    limx3x+63x3\lim_{x \to 3} \dfrac{\sqrt{x + 6} - 3}{x - 3}

Câu 2

Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học ở Việt Nam và thu được kết quả sau

Điểm[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)Soˆˊ trường4196231\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [10; 20) & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) & [60;70) \\ \hline \text{Số trường} & 4 & 19 & 6 & 2 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Tìm ngưỡng điểm đưa ra danh sách 14\dfrac{1}{4} trường đại học có chỉ số nghiên cứu thấp nhất Việt Nam.

    Câu 3

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NNKK lần lượt là trung điểm BCBC, CDCDSBSB.

    1. a)

      Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN)(SMN)(SBD)(SBD)

    2. b)

      Chứng minh (OMK)(SCD)(OMK) \parallel (SCD)

    3. c)

      Gọi FF là giao điểm của DKDK(SMN)(SMN). Tính tỉ số KFKD\dfrac{KF}{KD}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài