Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Đà NẵngMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    limn+(20262025)n=+\displaystyle \lim_{n\to +\infty}\left(\dfrac{2026}{2025}\right)^n = +\infty

  2. B

    limn+(3)n=+\displaystyle \lim_{n\to +\infty}\left(\sqrt{3}\right)^n = +\infty

  3. C

    limn+(13)n=0\displaystyle \lim_{n\to +\infty}\left(\dfrac{1}{3}\right)^n = 0

  4. D

    limn+(53)n=0\displaystyle \lim_{n\to +\infty}\left(\dfrac{5}{3}\right)^n = 0

Câu 2

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số lượng giác trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  2. B

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 3

Tìm limn+2n+12n.\lim_{n\to +\infty}\dfrac{2n+1}{2-n}.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    SDSDBCBC chéo nhau

  2. B

    ABAB song song với CDCD

  3. C

    SASABCBC chéo nhau

  4. D

    ABAB cắt SCSC

Câu 5

Cho hình vẽ sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình tam giác ABC với điểm M nằm trên đường thẳng BC kéo dài
  1. A

    M(ABC)\displaystyle M \in (ABC)

  2. B

    M(ABC)\displaystyle M \notin (ABC)

  3. C

    MBC\displaystyle M \notin BC

  4. D

    M(ABC)\displaystyle M \subset (ABC)

Câu 6

Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Điểm[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100]Soˆˊ thıˊ sinh46151210643\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) & [90;100] \\ \hline \text{Số thí sinh} & 4 & 6 & 15 & 12 & 10 & 6 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu học sinh dưới 50 điểm?

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi Δ\Delta là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Mệnh đề nào sau đây đúng

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua SS và song song với ADAD

  2. B

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua SS và song song với ABAB

  3. C

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua SS và song song với SASA

  4. D

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua SS và song song với ACAC

Câu 8

Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Hình biểu diễn của hình thoi là hình bình hành

  2. B

    Hình biểu diễn của hình chữ nhật là hình bình hành

  3. C

    Hình biểu diễn của hình vuông là hình bình hành

  4. D

    Hình biểu diễn của hình thang là hình bình hành

Câu 9

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh ABABBCBC. Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

Tứ diện ABCD với M, N là trung điểm AB, BC
  1. A

    (BCD)\displaystyle (BCD)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  4. D

    (BAD)\displaystyle (BAD)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Hình chiếu song song của điểm CC lên (SAB)(SAB) theo phương của đường thẳng ADAD là:

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O
  1. A

    Điểm BB

  2. B

    Điểm AA

  3. C

    Điểm DD

  4. D

    Điểm OO

Câu 11

Giới hạn limx12x+4x+1\lim_{x \to 1} \frac{-2x+4}{x+1} bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 12

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') song song với mặt phẳng:

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (CCDD)\displaystyle (CC'D'D)

  2. B

    (ADDA)\displaystyle (ADD'A')

  3. C

    (BBAA)\displaystyle (BB'A'A)

  4. D

    (AACC)\displaystyle (AA'C'C)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi MM, NN, PP lần lượt là trung điểm các cạnh AD,BCAD, BCCCCC'. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. a)

    (MNP)(MNP) song song với (BCD)(BC'D')

  2. b)

    MNMN song song với CDC'D'

  3. c)

    NPNP cắt ABA'B'

  4. d)

    NPNP song song với mặt phẳng (ADDA)(ADD'A')

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thoả mãn: {u1=2un+1=un+5\begin{cases} u_1 = -2 \\ u_{n+1} = u_n + 5 \end{cases}

với n1,nNn \geq 1, n \in \mathbb{N}. Khi đó:

  1. a)

    Ba số hạng đầu tiên của cấp số cộng (un)(u_n) lần lượt là: 2;3;8-2; 3; 8

  2. b)

    4545 là một số hạng của cấp số cộng đã cho

  3. c)

    Tổng 2020 số hạng đầu của cấp số cộng (un)(u_n) bằng 910910

  4. d)

    Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un)(u_n) là: un=5n3u_n = 5n - 3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm)(cm) của 5050 học sinh lớp 11A11A.

Khoảng chieˆˋu cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)Soˆˊ học sinh71410109\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao (cm)} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 7 & 14 & 10 & 10 & 9 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho biết limx(x2+ax3+x)=3\lim_{x \to -\infty} \left(\sqrt{x^2 + ax - 3} + x\right) = 3, tính giá trị giá trị của aa.

Trả lời:

Câu 3

Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí AA để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu BB cách mặt đất 3m3m tại góc ngắm αo\alpha^o (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng thêm góc ngắm đó 15o15^o thì vận động viên bắn trúng mục tiêu CC cách mặt đất 9m9m (hình vẽ minh họa). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường lớn nhất bằng bao nhiêu mm? (làm tròn đến hàng phần chục)

Hình minh họa vận động viên bắn súng và sơ đồ góc ngắm $\alpha^o$, $15^o$ với các điểm $A, B, C, H$ và khoảng cách $3m$, $9m$
Trả lời:

Câu 4

Anh Long có kệ sách cũ hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' và anh muốn cải tạo thành kệ sách như hình vẽ minh họa. Anh tiến hành làm như sau: nối dài AAAA' một đoạn AHA'H, AH=12AAA'H = \dfrac{1}{2}AA', từ HH anh dựng mặt phẳng (α)(\alpha) song song với mặt phẳng (ABC)(A'BC) cắt các cạnh ABA'B', BBBB', CCCC', ACA'C' lần lượt tại các điểm M,N,P,QM, N, P, Q và từ đó cắt đi phần thừa. Diện tích của tứ giác MNPQMNPQ bằng bao nhiêu m2m^2, biết ΔABC\Delta A'BC là tam giác đều có cạnh bằng 1m1m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Kệ sách gỗ hình lăng trụ
Hình minh họa lăng trụ ABC.A'B'C' với điểm H và mặt phẳng (A'BC)
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

  1. a)

    cos(x+π3)=32\cos\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

  2. b)

    3tanx+1=0\sqrt{3} \tan x + 1 = 0.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, ADAD là đáy lớn. M,NM, N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCABCSBCSBC.

  1. a)

    Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAB)(SAB) và mặt phẳng (SCD)(SCD).

  2. b)

    Chứng minh: MN//(SAB)MN // (SAB).

Câu 3

1,0 điểm

Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x2x6x+2khi x212xkhi x=2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - x - 6}{x + 2} & \text{khi } x \neq -2 \\ 1 - 2x & \text{khi } x = -2 \end{cases}

tại x0=2x_0 = -2.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài