Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Hòa Vang, Đà NẵngMã đề 101

Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2n2n+1u_n = \frac{2n}{2^n+1}. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

  1. A

    23;45;23\displaystyle \frac{2}{3}; \frac{4}{5}; \frac{2}{3}

  2. B

    12;14;18\displaystyle \frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{8}

  3. C

    45;23;34\displaystyle \frac{4}{5}; \frac{2}{3}; \frac{3}{4}

  4. D

    12;34;45\displaystyle \frac{1}{2}; \frac{3}{4}; \frac{4}{5}

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có: u1=3u_1 = -3, u6=27u_6 = 27. Công sai của cấp số cộng đó là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 3

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 00?

  1. A

    limn+2n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} 2^n

  2. B

    limn+(45)n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} \left(\frac{4}{5}\right)^n

  3. C

    limn+nn+1\displaystyle \lim_{n \to +\infty} \frac{n}{n+1}

  4. D

    limn+n4\displaystyle \lim_{n \to +\infty} n^4

Câu 4

Nếu limx3f(x)=2\lim_{x \to 3} f(x) = 2 thì limx3[3x4f(x)]\lim_{x \to 3} \left[3x - 4f(x)\right] bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABA)(ABA') song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ADD)\displaystyle (ADD')

  2. B

    (BBA)\displaystyle (BB'A')

  3. C

    (AAC)\displaystyle (AA'C')

  4. D

    (DCD)\displaystyle (DCD')

Câu 6

Cho π2<α<0-\frac{\pi}{2} < \alpha < 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    sinα<0; cosα>0\displaystyle \sin \alpha < 0;\ \cos \alpha > 0

  2. B

    sinα>0; cosα<0\displaystyle \sin \alpha > 0;\ \cos \alpha < 0

  3. C

    sinα<0; cosα<0\displaystyle \sin \alpha < 0;\ \cos \alpha < 0

  4. D

    sinα>0; cosα>0\displaystyle \sin \alpha > 0;\ \cos \alpha > 0

Câu 7

Cho tứ diện ABCDABCD gọi II, JJ lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABADAD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    IJ//(ACD)\displaystyle IJ // (ACD)

  2. B

    IJ//(BCD)\displaystyle IJ // (BCD)

  3. C

    IJ//(ABC)\displaystyle IJ // (ABC)

  4. D

    IJ//(ABD)\displaystyle IJ // (ABD)

Câu 8

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', qua phép chiếu song song theo phương AAAA' lên mặt phẳng (ABC)(A'B'C'), tam giác ABCABC' biến thành tam giác nào sau đây?

  1. A

    ABC\displaystyle AB'C'

  2. B

    ABC\displaystyle A'B'C

  3. C

    ABC\displaystyle A'B'C'

  4. D

    ABC\displaystyle ABC

Câu 9

Công thức nào sau đây sai?

  1. A

    sin(ab)=sinacosbcosasinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

  2. B

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  3. C

    cos(ab)=sinasinb+cosacosb\displaystyle \cos(a - b) = \sin a \sin b + \cos a \cos b

  4. D

    cos(a+b)=sinasinbcosacosb\displaystyle \cos(a + b) = \sin a \sin b - \cos a \cos b

Câu 10

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

  1. A

    Một điểm và một đường thẳng

  2. B

    Bốn điểm phân biệt

  3. C

    Hai đường thẳng cắt nhau

  4. D

    Ba điểm phân biệt

Câu 11

Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến hàng đơn vị) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Điểm[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100]Soˆˊ thıˊ sinh46151210643\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) & [90;100] \\ \hline \text{Số thí sinh} & 4 & 6 & 15 & 12 & 10 & 6 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu học sinh đạt từ 50 điểm trở lên?

  1. A

    34

  2. B

    36

  3. C

    35

  4. D

    37

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi F,HF, H là hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh SA,SDSA, SD (như hình vẽ)

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, điểm F trên SA và điểm H trên SD

Vị trí tương đối của hai đường thẳng FHFHCDCD

  1. A

    cắt nhau

  2. B

    chéo nhau

  3. C

    song song

  4. D

    trùng nhau

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,ADSA, AD.

  1. a)

    Giao tuyến của mp(SAC)\text{mp}(SAC)mp(SBD)\text{mp}(SBD) là đường thẳng SOSO

  2. b)

    Giao tuyến của mp(SCD)\text{mp}(SCD)mp(SAB)\text{mp}(SAB) là đường thẳng qua SS song song với BCBC

  3. c)

    Mp(MNO)\text{Mp}(MNO) song song với mp(SCD)\text{mp}(SCD)

  4. d)

    Đường thẳng OMOM cắt mp(SBC)\text{mp}(SBC)

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2sin(3x+π3)+3f(x) = 2\sin\left(3x + \dfrac{\pi}{3}\right) + \sqrt{3}.

  1. a)

    Hàm số có tập giá trị là [2;2][-2;2]

  2. b)

    Hàm số có tập xác định là R\mathbb{R}

  3. c)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có tập nghiệm là S={π9+k2π3;π3+k2π3kZ}S = \left\{-\dfrac{\pi}{9} + k\dfrac{2\pi}{3}; \dfrac{\pi}{3} + k\dfrac{2\pi}{3} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0 trong khoảng (0;π2)\left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) bằng 7π9\dfrac{7\pi}{9}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Bác Nam có một căn nhà cho thuê, năm đầu tiên bác cho thuê với giá 120 triệu đồng/năm, kể từ năm thứ 2 trở đi giá cho thuê mỗi năm tăng 4% so với năm liền trước nó. Hỏi sau 5 năm, tổng số tiền bác nhận được từ tiền cho thuê nhà là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 2

Khảo sát tổng thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong ngày (đơn vị: phút) của một số học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)[120;150)[150;180)Soˆˊ học sinh12243020122\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [0;30) & [30;60) & [60;90) & [90;120) & [120;150) & [150;180) \\ \hline \text{Số học sinh} & 12 & 24 & 30 & 20 & 12 & 2 \\ \hline \end{array}

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của SCSC; II là giao điểm của AMAM(SBD)(SBD). Tính tỉ số IAIM\dfrac{IA}{IM}.

Trả lời:

Câu 4

Có bao nhiêu giá trị aa nguyên thuộc [20;20][-20;20] để limx(2ax3+3x2+ax4)=\lim_{x \to -\infty} (2ax^3 + 3x^2 + ax - 4) = -\infty? (Với aa là tham số)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    limn+(3n+9n22n2n+1)\lim_{n \to +\infty} \left(\dfrac{3n + \sqrt{9n^2 - 2n}}{2n+1}\right).

  2. b)

    limx3x5x3\lim_{x \to 3^-} \dfrac{x-5}{x-3}.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)={m2x+42xkhi x>0x2+1khi x0f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{m^2x+4}-2}{x} & \text{khi } x > 0 \\ x^2+1 & \text{khi } x \le 0 \end{cases}, với mm là tham số. Tìm giá trị của tham số mm để hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=0x=0.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB//CDAB // CDAB=2CDAB = 2CD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD; GG là trọng tâm tam giác (SAB)(SAB).

    1. a)

      Chứng minh rằng: OG//(SAD)OG // (SAD).

    2. b)

      Tìm giao điểm II của đường thẳng BGBG và mp(SCD)(SCD).

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài