Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, Hà NộiMã đề 291

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Thống kê số lượt vi phạm lỗi giao thông trong 1 tháng của học sinh lớp 11 tại một trường THPT ta thu được bảng sau:

Soˆˊ laˆˋn vi phạm[0;1)[1;3)[3;5)[5;7)Soˆˊ học sinh1801704010\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số lần vi phạm} & [0;1) & [1;3) & [3;5) & [5;7) \\ \hline \text{Số học sinh} & 180 & 170 & 40 & 10 \\ \hline \end{array}

Tỉ lệ các học sinh vi phạm từ 2 lỗi trở xuống chiếm tỉ lệ là

  1. A

    42,5%42,5\% lần

  2. B

    87,5%\displaystyle 87,5\%

  3. C

    45%45\% lần

  4. D

    74%\displaystyle 74\%

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, NPP lần lượt là trung điểm của SA,SCSA, SCSBSB. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SC, SB
  1. A

    MN//(SAC)\displaystyle MN//(SAC)

  2. B

    OM//(SCD)\displaystyle OM//(SCD)

  3. C

    (OMP)//(SCD)\displaystyle (OMP)//(SCD)

  4. D

    (MNP)//(ABCD)\displaystyle (MNP)//(ABCD)

Câu 3

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng ABABCDC'D.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 4

Với mỗi xRx \in \mathbb{R}, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    cos2x=1+cos2x2\displaystyle \cos^2 x = \dfrac{1 + \cos 2x}{2}

  2. B

    cos2x=1cos2x2\displaystyle \cos^2 x = \dfrac{1 - \cos 2x}{2}

  3. C

    cos2x=1+sin2x2\displaystyle \cos^2 x = \dfrac{1 + \sin 2x}{2}

  4. D

    cos2x=1sin2x2\displaystyle \cos^2 x = \dfrac{1 - \sin 2x}{2}

Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3, d=2d = 2. Số hạng tổng quát của cấp số cộng đó là

  1. A

    un=2n+4\displaystyle u_n = 2n + 4

  2. B

    un=3n+2\displaystyle u_n = 3n + 2

  3. C

    un=2n+1\displaystyle u_n = 2n + 1

  4. D

    un=n2\displaystyle u_n = n - 2

Câu 6

Phương trình tan5x=tan3x\tan 5x = \tan 3x có nghiệm là

  1. A

    x=kπx = k\pi, kZk \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=k2πx = k2\pi, kZk \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=kπ2x = \dfrac{k\pi}{2}, kZk \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi, kZk \in \mathbb{Z}

Câu 7

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

  1. A

    limn+1n3=0\displaystyle \lim_{n\to +\infty} \frac{1}{n^3} = 0

  2. B

    limn+n3=+\displaystyle \lim_{n\to +\infty} n^3 = +\infty

  3. C

    limn+(12)n=0\displaystyle \lim_{n\to +\infty} \left(\frac{1}{2}\right)^n = 0

  4. D

    limn+(43)n=0\displaystyle \lim_{n\to +\infty} \left(\frac{4}{3}\right)^n = 0

Câu 8

Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là ++\infty?

  1. A

    limx+(x3+2x+3)\displaystyle \lim_{x\to +\infty} (-x^3 + 2x + 3)

  2. B

    limx+x2+x+1x1\displaystyle \lim_{x\to +\infty} \frac{-x^2 + x + 1}{x - 1}

  3. C

    limx42x14x\displaystyle \lim_{x\to 4^-} \frac{2x - 1}{4 - x}

  4. D

    limx4+2x14x\displaystyle \lim_{x\to 4^+} \frac{2x - 1}{4 - x}

Câu 9

Cho dao động điều hòa với vận tốc tức thời tại thời điểm tt cho bởi công thức:

v(t)=5π6sin(π6t+π3) (cm/s).v(t) = \frac{5\pi}{6} \sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{3}\right) \text{ (cm/s).}

Tính L=limt0v(t)L = \lim_{t\to 0} v(t).

  1. A

    L=5π12 (cm/s).\displaystyle L = \frac{5\pi}{12} \text{ (cm/s).}

  2. B

    L=5π6 (cm/s).\displaystyle L = \frac{5\pi}{6} \text{ (cm/s).}

  3. C

    L=5π312 (cm/s).\displaystyle L = \frac{5\pi\sqrt{3}}{12} \text{ (cm/s).}

  4. D

    L=0 (cm/s).\displaystyle L = 0 \text{ (cm/s).}

Câu 10

Thống kê thời gian sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày của học sinh ta thu được bảng số liệu sau:

Thời gian (giờ)[0;1)[1;2)[2;3)[3;4)4Soˆˊ học sinh8015020012050\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [0;1) & [1;2) & [2;3) & [3;4) & \geq 4 \\ \hline \text{Số học sinh} & 80 & 150 & 200 & 120 & 50 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu dữ liệu thuộc nhóm

  1. A

    [2;3)\displaystyle [2;3)

  2. B

    [0;1)\displaystyle [0;1)

  3. C

    [3;4)\displaystyle [3;4)

  4. D

    [1;2)\displaystyle [1;2)

Câu 11

Cho giới hạn limx+2x+3x5\lim_{x\to +\infty} \frac{2x + 3}{x - 5}. Giới hạn này bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 12

Cho limxx0f(x)=5\lim_{x\to x_0} f(x) = 5limxx0g(x)=7\lim_{x\to x_0} g(x) = 7. Khi đó limxx0[f(x)+g(x)]\lim_{x\to x_0} [f(x) + g(x)] bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    35\displaystyle 35

  3. C

    75\displaystyle 75

  4. D

    57\displaystyle 57

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Với aa là tham số, cho hàm số f(x)={x25+axneˆˊx>3,x+5neˆˊx3.f(x) = \begin{cases} \sqrt{x^2 - 5} + ax & \text{nếu } x > 3, \\ x + 5 & \text{nếu } x \leq 3. \end{cases}

  1. a)

    \lim_{x\to -\infty} f(x) = -\infty

  2. b)

    Nếu a = 1 thì \lim_{x\to +\infty} f(x) = 0

  3. c)

    Nếu a = -1 thì \lim_{x\to +\infty} f(x) = +\infty

  4. d)

    Hàm số liên tục tại x = 3 khi và chỉ khi a = 2

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO, SAB\triangle SABSAD\triangle SAD vuông tại AA. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASAADAD.

hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O
  1. a)

    ON \parallel (SAB)

  2. b)

    (OMN) \parallel (SCD)

  3. c)

    SB cắt mặt phẳng (OMN) tại điểm H thỏa mãn HS = 2 \cdot HB

  4. d)

    Mặt phẳng (\alpha) đi qua M và song song với (SBD) cắt hình chóp tạo thành một tam giác cân

Câu 3

Cho dãy số uk=5(k+2)(k+3)u_k = \dfrac{-5}{(k+2)\cdot(k+3)}, với kNk \in \mathbb{N}^*. Đặt Sn=u1+u2++unS_n = u_1 + u_2 + \cdots + u_n.

  1. a)

    \lim\limits_{k \to \infty} u_k = 0

  2. b)

    u_k = -5\left(\frac{1}{k+2} - \frac{1}{k+3}\right), \forall k \in \mathbb{N}^*

  3. c)

    S_n = -5\left(\frac{1}{6} - \frac{1}{n+3}\right)

  4. d)

    \lim\limits_{n \to \infty} S_n = \frac{-5}{6}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng aa, tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a3SA = a\sqrt{3}. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SD,CDSA, SD, CD.

hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a
  1. a)

    SA \perp BC

  2. b)

    BC \perp (SAB)

  3. c)

    (MNP) \parallel (SBC)

  4. d)

    (NP, AC) = 45^{\circ}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Thống kê tổng điểm thi tốt nghiệp THPT xét tuyển 3 môn vào ngành Công nghệ thông tin của trường Đại học A ta thu được bảng số liệu sau

Tổng điểm[18,5;20,5)[20,5;22,5)[22,5;24,5)[24,5;26,5)[26,5;28,5)[28,5;30,5)Soˆˊ thıˊ sinh607915114010466\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tổng điểm} & [18,5; 20,5) & [20,5; 22,5) & [22,5; 24,5) & [24,5; 26,5) & [26,5; 28,5) & [28,5; 30,5) \\ \hline \text{Số thí sinh} & 60 & 79 & 151 & 140 & 104 & 66 \\ \hline \end{array}

Nếu ngành đó lấy 25%25\% thí sinh có điểm cao nhất trúng tuyển vào vòng phỏng vấn thì điểm trúng tuyển là bao nhiêu? (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm f(x)=(x1)(x2)(x5)f(x) = (x-1)(x-2)(x-5). Tính L=limx2f(x)f(2)x2L = \lim\limits_{x \to 2} \dfrac{f(x)-f(2)}{x-2}.

Trả lời:

Câu 3

Bạn Lương thả một quả bóng cao su từ độ cao 3m3m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa, đơn vị: mét)?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi GG là trọng tâm ACD\triangle A'C'D'. Mặt phẳng (P)(P) đi qua GG và song song với các đường thẳng BDBD', ADA'D. Gọi KK là giao điểm của đường thẳng CDCD' và mặt phẳng (P)(P). Tính tỉ số KDKC\dfrac{KD'}{KC}.

Trả lời:

Câu 5

Tính L=limx33x52x3L = \lim_{x \to 3} \dfrac{\sqrt{3x - 5} - 2}{x - 3}.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA=SBSA = SB, ABC\triangle ABC vuông tại AAAB=a3AB = a\sqrt{3}, AC=aAC = a. Gọi HH là trung điểm của CBCBEE, FF lần lượt nằm trên cạnh SASA, SBSB sao cho SE=SFSE = SF. Tính số đo góc tạo bởi hai đường thẳng EFEFCHCH (đơn vị: độ).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài