Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Trần Quang Diệu, Quảng NgãiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết rằng a+b=π3a+b = \frac{\pi}{3}. Hãy tính giá trị của biểu thức T=cosacosbsinasinbT = \cos a \cos b - \sin a \sin b.

  1. A

    T=1\displaystyle T = 1

  2. B

    T=1\displaystyle T = -1

  3. C

    T=32\displaystyle T = \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    T=12\displaystyle T = \frac{1}{2}

Câu 2

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

  1. A

    [20;40)\displaystyle [20;40)

  2. B

    [40;60)\displaystyle [40;60)

  3. C

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  4. D

    [80;100)\displaystyle [80;100)

Câu 3

Trong không gian, cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Cho các giới hạn: limxx0f(x)=2\lim_{x \to x_0} f(x) = 2; limxx0g(x)=3\lim_{x \to x_0} g(x) = 3. Hỏi limxx0[3f(x)4g(x)]\lim_{x \to x_0} [3f(x) - 4g(x)] bằng bao nhiêu?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Cho mặt phẳng (R)(R) cắt hai mặt phẳng song song (P)(P)(Q)(Q) theo hai giao tuyến a,ba, b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    ab\displaystyle a \perp b

  2. B

    a//b\displaystyle a // b

  3. C

    aa cắt bb

  4. D

    aa chéo bb

Câu 6

Giới hạn limn+(2n4n)\lim_{n \to +\infty} (2^{n} - 4^{n})

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn u1=4,u3=10u_1 = 4, u_3 = 10. Công sai của cấp số cộng này bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm SASASCSC. Đường thẳng IJIJ song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    SO\displaystyle SO

  4. D

    BD\displaystyle BD

Câu 9

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi II, II' lần lượt là trung điểm của ABAB, ABA'B'. Qua phép chiếu song song theo phương chiếu AIAI', mặt phẳng chiếu là (ABC)(A'B'C') thì điểm II biến thành điểm nào?

  1. A

    A\displaystyle A'

  2. B

    B\displaystyle B'

  3. C

    C\displaystyle C'

  4. D

    I\displaystyle I'

Câu 10

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  2. B

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

Câu 11

Với điều kiện nào sau đây thì đường thẳng aa song song với mặt phẳng (α)(\alpha)?

  1. A

    a//ba // bb(α)=b \cap (\alpha) = \varnothing

  2. B

    a//ba // bb//(α)b // (\alpha)

  3. C

    a//ba // bb(α)b \subset (\alpha)

  4. D

    a(α)=\displaystyle a \cap (\alpha) = \varnothing

Câu 12

Cho hàm số f(x)=x+1x+1f(x) = \dfrac{x+1}{|x+1|}. Hàm số f(x)f(x) liên tục trên

  1. A

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  2. B

    (;1)(1;+)\displaystyle (-\infty;-1) \cup (-1;+\infty)

  3. C

    (;1]\displaystyle (-\infty;-1]

  4. D

    [1;+)\displaystyle [-1;+\infty)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=cosxy = \cos x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

Đồ thị hàm số $y = \cos x$
  1. a)

    Hàm số y=cosxy = \cos x là hàm số chẵn

  2. b)

    Hàm số y=cosxy = \cos x đồng biến trên khoảng (3π2;π)\left(-\dfrac{3\pi}{2}; -\pi\right)

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=cosxy = \cos x trên khoảng (π2;π2)\left(-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right)00

  4. d)

    Phương trình 3cosx2=03\cos x - 2 = 044 nghiệm phân biệt trên khoảng (2π;2π)(-2\pi; 2\pi)

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, đáy lớn CD=2ABCD = 2AB. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SCSC, SDSD; KK là giao điểm của DMDM và mặt phẳng (SAB)(SAB). Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    MN//CDMN // CD

  2. b)

    MN//ABMN // AB

  3. c)

    AN//BMAN // BM

  4. d)

    Tỉ số SKAB=32\dfrac{SK}{AB} = \dfrac{3}{2}

Câu 3

Cho hàm số f(x)={x+32x1khi x>1x2+mkhi x1f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+3}-2}{x-1} & \text{khi } x > 1 \\ -x^{2}+m & \text{khi } x \le 1 \end{cases}

. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R}

  2. b)

    f(1)=1+mf(1) = -1+m

  3. c)

    limx1f(x)=1+m\lim_{x \to 1^{-}} f(x) = 1+m

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1 khi m=34m = -\dfrac{3}{4}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi G1G_{1}G2G_{2} lần lượt là trọng tâm các tam giác BCDBCDACDACD. Tính tỉ số G1G2AB\dfrac{G_{1}G_{2}}{AB} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Cho các số thực aa, bb, cc thỏa mãn 4a+c>8+2b4a + c > 8 + 2ba+b+c<1a + b + c < -1. Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình x3+ax2+bx+c=0x^{3} + ax^{2} + bx + c = 0 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Tính limn+2n2+5n3n4n2\lim_{n \to +\infty} \dfrac{2n^{2}+5n}{3n-4n^{2}}.

  2. b)

    Tìm aa để hàm số f(x)={x2+axkhi x>33x2+1khi x3f(x) = \begin{cases} x^{2}+ax & \text{khi } x > 3 \\ 3x^{2}+1 & \text{khi } x \le 3 \end{cases}

    có giới hạn khi x3x \to 3.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASASDSD. Chứng minh rằng:

  1. a)

    OM//(SBC)OM // (SBC).

  2. b)

    (OMN)//(SBC)(OMN) // (SBC).

Câu 3

1,0 điểm

Từ một hình vuông có cạnh bằng aa, người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành ba phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để được một hình vuông mới (tham khảo hình vẽ). Tiếp tục quá trình này đến vô hạn. Gọi SnS_n là diện tích của hình vuông được tạo thành ở bước thứ nn (n{1;2;3;...})(n \in \{1; 2; 3; ...\}). Tính tổng S=S1+S2+S3+...+Sn+...S = S_1 + S_2 + S_3 + ... + S_n + ...

Hình vẽ các hình vuông lồng nhau được tạo thành qua các bước chia cạnh
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài