Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Minh Hà, Hà NộiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A

    (P)(P) chứa một đường thẳng song song với (Q)(Q)

  2. B

    (P)(P) chứa hai đường thẳng song song và hai đường thẳng này song song với (Q)(Q)

  3. C

    (P)(P) chứa hai đường thẳng song song với (Q)(Q)

  4. D

    (P)(P) chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với (Q)(Q)

Câu 2

Cho tứ diện ABCDABCDGG là trọng tâm của tam giác ABCABCKK là điểm thuộc cạnh ADAD sao cho KA=2KDKA=2KD. Mặt phẳng (BCD)(BCD) song song với đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    AG\displaystyle AG

  2. B

    KG\displaystyle KG

  3. C

    AK\displaystyle AK

  4. D

    CK\displaystyle CK

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (DAC)(DA'C') song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (BAC)\displaystyle (B'AC)

  2. B

    (BBD)\displaystyle (BB'D')

  3. C

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  4. D

    (ABD)\displaystyle (AB'D')

Câu 4

Một cấp số cộng có 8 số hạng. Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40. Khi đó công sai dd của cấp số cộng đó là bao nhiêu?

  1. A

    d=3\displaystyle d=3

  2. B

    d=4\displaystyle d=4

  3. C

    d=5\displaystyle d=5

  4. D

    d=3\displaystyle d=-3

Câu 5

Kết quả khảo sát về số giờ tự học trong một ngày của 100 học sinh được cho ở biểu đồ sau:

Biểu đồ số giờ tự học trong một ngày của 100 học sinh

Có bao nhiêu phần trăm học sinh dành trên 3 giờ mỗi ngày để tự học?

  1. A

    19%\displaystyle 19\%

  2. B

    23%\displaystyle 23\%

  3. C

    22%\displaystyle 22\%

  4. D

    78%\displaystyle 78\%

Câu 6

Phương trình 3cot2x=1\sqrt{3} \cot 2x = 1 có các nghiệm là

  1. A

    x=π3+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{3} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π6+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π6+kπ2(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + \dfrac{k\pi}{2} (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π3+k2π(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 7

Khi thống kê điểm số môn Toán của một số học sinh lớp 11 ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau:

Điểm[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10]Soˆˊ học sinh023187\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) & [8;10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 0 & 2 & 3 & 18 & 7 \\ \hline \end{array}

Nhóm có giá trị đại diện bằng 77

  1. A

    [6;8)\displaystyle [6;8)

  2. B

    [2;4)\displaystyle [2;4)

  3. C

    [4;6)\displaystyle [4;6)

  4. D

    [8;10]\displaystyle [8;10]

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC, NN là trung điểm của SDSD. Khi đó hai đường thẳng ABABMNMN là hai đường thẳng

  1. A

    chéo nhau

  2. B

    trùng nhau

  3. C

    song song

  4. D

    cắt nhau

Câu 9

Giá trị tan65π6\tan \dfrac{65\pi}{6} bằng

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    33\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{3}

  3. C

    3\displaystyle -\sqrt{3}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

Câu 10

Dãy số 2;6;18;54;2;6;18;54;\ldots là một cấp số nhân có

  1. A

    công bội là 13\dfrac{1}{3} và số hạng đầu tiên là 22

  2. B

    công bội là 33 và số hạng đầu tiên là 22

  3. C

    công bội là 22 và số hạng đầu tiên là 33

  4. D

    công bội là 44 và số hạng đầu tiên là 22

Câu 11

Giới hạn của dãy số 10n2+5n398n2\dfrac{-10n^{2} + 5n - 3}{-9 - 8n^{2}} bằng

  1. A

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

  2. B

    6350\displaystyle \dfrac{63}{50}

  3. C

    109\displaystyle \dfrac{10}{9}

  4. D

    65\displaystyle \dfrac{6}{5}

Câu 12

Cho hai dãy số (un)(u_n)(vn)(v_n)limun=8\lim u_n = 8limvn=2\lim v_n = -2. Khi đó lim(un+vn)\lim (u_n + v_n) bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    16\displaystyle -16

  4. D

    10\displaystyle -10

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cô Lan tìm hiểu hàm lượng đạm (protein) trong một số loại thực phẩm phổ biến (trong đó có thịt bò) và thống kê dữ liệu trong bảng sau:

Haˋm lượng đạm (g/100gam)[0;6)[6;12)[12;18)[18;24)[24;30)[30;36)Soˆˊ loại thực phẩm953463\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Hàm lượng đạm (g/100gam)} & [0;6) & [6;12) & [12;18) & [18;24) & [24;30) & [30;36) \\ \hline \text{Số loại thực phẩm} & 9 & 5 & 3 & 4 & 6 & 3 \\ \hline \end{array}

Biết trong 100100g thịt bò có khoảng 26,026,0 g protein.

  1. a)

    Có tất cả 3030 loại thực phẩm được cô Lan tìm hiểu và thống kê trong bảng

  2. b)

    Hàm lượng protein trung bình của các loại thực phẩm trên là 15,415,4 g/100gam

  3. c)

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là 24,2524,25 g/100gam

  4. d)

    Thịt bò thuộc nhóm 25%25\% thực phẩm giàu protein nhất trong các loại thực phẩm cô Lan đã tìm hiểu

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Gọi EE là trung điểm DCDCMM là trung điểm BCBC. Trên cạnh SASA lấy điểm NN sao cho AN=23SAAN = \dfrac{2}{3}SA.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O
  1. a)

    AGAG cắt mặt phẳng (SBC)(SBC) tại MM

  2. b)

    Đường thẳng MEME cắt mặt phẳng (NBD)(NBD)

  3. c)

    (NGD)//(SME)(NGD) // (SME)

  4. d)

    Gọi II là giao điểm của đường thẳng ABAB và mặt phẳng (SME)(SME). Khi đó SISI cắt mặt phẳng (NOB)(NOB)

Câu 3

Một ruộng bậc thang có thửa ruộng thấp nhất (bậc thứ nhất) nằm ở độ cao 500m500m so với mực nước biển, độ chênh lệch giữa thửa trên và thửa dưới trung bình là 1,2m1,2m. Kí hiệu unu_n là chiều cao của thửa ruộng ở bậc thứ nn so với mực nước biển (đơn vị là mét).

  1. a)

    u1=500u_1 = 500

  2. b)

    (un)(u_n) là một cấp số nhân với công bội q=1,2q = 1,2

  3. c)

    Thửa ruộng ở bậc thứ 8 có chiều cao so với mực nước biển là 509,6m509,6m

  4. d)

    Tổng chiều cao 50 thửa ruộng đầu tiên so với mực nước biển bằng 26.470m26.470m

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n) thỏa mãn: u2=34,u3=38u_2 = \dfrac{3}{4}, u_3 = \dfrac{-3}{8}.

  1. a)

    Số hạng đầu u1=32u_1 = -\dfrac{3}{2} và công bội q=12q = \dfrac{1}{2}

  2. b)

    (un)(u_n) là dãy số tăng

  3. c)

    Số hạng tổng quát là un=32(12)n1u_n = -\dfrac{3}{2}\left(-\dfrac{1}{2}\right)^{n-1} (nN)(n \in \mathbb{N}^*)

  4. d)

    Số hạng u5=332u_5 = -\dfrac{3}{32}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn: {u2u3+u5=7u1+u6=12\begin{cases} u_2 - u_3 + u_5 = 7 \\ u_1 + u_6 = 12 \end{cases}. Số 99 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng trên.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành, tâm OO. Gọi EE là trung điểm của cạnh SDSD, gọi FF là giao điểm giữa BEBE và mặt phẳng (SAC)(SAC). Tính tỉ số BEEF\dfrac{BE}{EF}.

Trả lời:

Câu 3

Hình lăng trụ tứ giác có bao nhiêu cạnh bên?

Trả lời:

Câu 4

Khảo sát tiền lương tháng của các nhân viên của một văn phòng được ghi lại ở bảng sau:

Lương thaˊng (triệu đoˆˋng)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)Soˆˊ nhaˆn vieˆn3687\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lương tháng (triệu đồng)} & [6;8) & [8;10) & [10;12) & [12;14) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 3 & 6 & 8 & 7 \\ \hline \end{array}

Tính mức lương mà nhiều người đạt được nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 5

Cho giá trị của M=lim(9n23n+73n)M = \lim\left(\sqrt{9n^2 - 3n + 7} - 3n\right)ab-\dfrac{a}{b} (a,bN)(a,b \in \mathbb{N}^*)ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản hỏi a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình vuông V1V_1 có cạnh bằng 22. Người ta chia mỗi cạnh hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để tạo thành hình vuông V2V_2. Từ hình vuông V2V_2 lại làm tiếp tục như trên để có hình vuông V3V_3. Cứ tiếp tục quá trình như trên ta nhận được dãy các hình vuông V1,V2,V3,...,Vn,...V_1, V_2, V_3,..., V_n,... Gọi unu_n là chu vi của hình vuông của hình vuông VnV_n. Tính tổng chu vi của tất cả các hình vuông VnV_n khi quá trình chia lặp lại vô hạn lần (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

hình minh họa dãy các hình vuông $V_n$ lồng nhau được tạo thành từ hình vuông $V_1$ có cạnh bằng 2
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài