Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, Ninh BìnhMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
26 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận4 câu · 2,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=4x6y = \sqrt{4x-6}. Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số gián đoạn tại điểm x=11x = 11

  2. B

    Hàm số liên tục tại điểm x=9x = -9

  3. C

    Hàm số liên tục tại điểm x=1x = 1

  4. D

    Hàm số liên tục tại điểm x=6x = 6

Câu 2

Tìm tập xác định của hàm số y=8cosx+5sinxy = \dfrac{8\cos x + 5}{\sin x}.

  1. A

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi E,HE, HKK lần lượt là trung điểm của các cạnh AA,BBAA', BB'CCCC'. Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    (EHK)//(BCCB)\displaystyle (EHK) // (BCC'B')

  2. B

    (EHK)//(CAB)\displaystyle (EHK) // (C'AB)

  3. C

    (EHK)//(ABC)\displaystyle (EHK) // (A'B'C')

  4. D

    (EHK)//(BCA)\displaystyle (EHK) // (BC'A')

Câu 4

Tính giới hạn limn+7n53n+8\lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{7n-5}{3n+8}.

  1. A

    78\displaystyle \dfrac{7}{8}

  2. B

    58\displaystyle -\dfrac{5}{8}

  3. C

    73\displaystyle \dfrac{7}{3}

  4. D

    35\displaystyle -\dfrac{3}{5}

Câu 5

Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số cộng.

  1. A

    2;1;1;5\displaystyle 2;1;-1;-5

  2. B

    5;1;13;23\displaystyle 5;1;13;-23

  3. C

    2;4;8;16\displaystyle 2;4;8;16

  4. D

    4;1;2;5\displaystyle -4;-1;2;5

Câu 6

Cho hình chóp A.BCDA.BCD. Gọi M,Q,IM, Q, I lần lượt là trung điểm của AB,BC,ADAB, BC, AD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

  1. A

    MQ//(AIC)\displaystyle MQ // (AIC)

  2. B

    BD//(CMI)\displaystyle BD // (CMI)

  3. C

    CD//(MQI)\displaystyle CD // (MQI)

  4. D

    MQ//(ACD)\displaystyle MQ // (ACD)

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn ABAB. Gọi GGKK lần lượt là trung điểm của các cạnh ADADBCBC. Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    GK//(ABCD)\displaystyle GK // (ABCD)

  2. B

    GK//(SAD)\displaystyle GK // (SAD)

  3. C

    GK//(SBC)\displaystyle GK // (SBC)

  4. D

    GK//(SAB)\displaystyle GK // (SAB)

Câu 8

Tính giới hạn limx3x43x4\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x-4}{3x-4}.

  1. A

    65\displaystyle -\dfrac{6}{5}

  2. B

    215\displaystyle -\dfrac{21}{5}

  3. C

    15\displaystyle -\dfrac{1}{5}

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 9

Tính giới hạn limx44x2x218x+40\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{4-x}{2x^2 - 18x + 40}.

  1. A

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1 = -4 và công sai d=3d = 3. Tìm số hạng thứ 34 của cấp số cộng đã cho.

  1. A

    u34=91\displaystyle u_{34} = 91

  2. B

    u34=95\displaystyle u_{34} = 95

  3. C

    u34=101\displaystyle u_{34} = 101

  4. D

    u34=98\displaystyle u_{34} = 98

Câu 11

Cho hàm số y=4x+7xy = -\dfrac{4x+7}{x}. Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    Hàm số liên tục trên khoảng (;3)(-\infty;-3)

  2. B

    Hàm số liên tục trên khoảng (;1)(-\infty;1)

  3. C

    Hàm số liên tục trên khoảng (3;1)(-3;1)

  4. D

    Hàm số liên tục trên khoảng (3;+)(-3;+\infty)

Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương (đơn vị: triệu đồng) và số nhân viên như sau:

Lương (đơn vị: triệu đoˆˋng)[8;14)[14;20)[20;26)[26;32)Soˆˊ nhaˆn vieˆn1010145\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lương (đơn vị: triệu đồng)} & [8;14) & [14;20) & [20;26) & [26;32) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 10 & 10 & 14 & 5 \\ \hline \end{array}

Tính giá trị đại diện của nhóm [26;32)[26;32).

  1. A

    29\displaystyle 29

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    14,5\displaystyle 14,5

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 13

Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình thang

  3. C

    Hình vuông

  4. D

    Hình thoi

Câu 14

Giải phương trình cosx=32\cos x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

  1. A

    x=π6+kπ,x=π6+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, x = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π6+k2π,x=π3+k2π(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, x = -\dfrac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π3+k2π,x=π3+k2π(kZ)\displaystyle x = -\dfrac{\pi}{3} + k2\pi, x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π6+k2π,x=π6+k2π(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, x = -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 15

Cho tứ diện SABCSABC. Gọi P,N,JP, N, J lần lượt là trung điểm của SA,AB,ACSA, AB, AC. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    BC//(PNJ)\displaystyle BC // (PNJ)

  2. B

    P(ABC)\displaystyle P \in (ABC)

  3. C

    CP//(SAB)\displaystyle CP // (SAB)

  4. D

    SN(SBC)\displaystyle SN \subset (SBC)

Câu 16

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=1u_1 = 1 và công bội q=25q = \dfrac{2}{5}. Tìm số hạng u3u_3.

  1. A

    u3=16625\displaystyle u_3 = \dfrac{16}{625}

  2. B

    u3=425\displaystyle u_3 = \dfrac{4}{25}

  3. C

    u3=8125\displaystyle u_3 = \dfrac{8}{125}

  4. D

    u3=95\displaystyle u_3 = \dfrac{9}{5}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 17

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Khoảng chieˆˋu cao (m)[6,5;7,0)[7,0;7,5)[7,5;8,0)[8,0;8,5)Soˆˊ caˆy615113\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao (m)} & [6,5;7,0) & [7,0;7,5) & [7,5;8,0) & [8,0;8,5) \\ \hline \text{Số cây} & 6 & 15 & 11 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 3535

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu là 7,357,35 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  3. c)

    Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là [7,5;8,0)[7,5;8,0)

  4. d)

    Điểm trung bình của các học sinh là 7,67,6 (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Gọi GG là trọng tâm tam giác SADSADEE là điểm trên cạnh DCDC sao cho DC=3DEDC = 3DE, II là trung điểm ADAD. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

  1. a)

    IEIE song song với ACAC

  2. b)

    GE//(SBC)GE // (SBC)

  3. c)

    OIOI song song với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  4. d)

    OIOI song song với mặt phẳng (SCD)(SCD)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 19

Cho giới hạn limx(ax3+4x2+13+x2+bx+12x4)=3\lim_{x \to -\infty} \left( \sqrt[3]{ax^3 + 4x^2 + 1} + \sqrt{x^2 + bx + 1} - 2x - 4 \right) = 3 với a,ba, b là các số thực. Tính S=2a+54bS = 2a + 54b.

Trả lời:

Câu 20

Người ta thả một quả bóng chuyền từ độ cao 80m80m của một tòa nhà chung cư xuống mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao lớn nhất bằng 15\frac{1}{5} độ cao mà quả bóng chuyền đã đạt được ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động (rơi xuống và nảy lên) theo chiều thẳng đứng với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình (quãng đường) của quả bóng chuyền được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất (đơn vị mét).

Trả lời:

Câu 21

Giá trị của tham số mm bằng ab-\frac{a}{b} với a, b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản để hàm số f(x)={x2+mxkhi x1x+32x1khi x>1f(x) = \begin{cases} x^2 + mx & \text{khi } x \le 1 \\ \dfrac{\sqrt{x+3} - 2}{x-1} & \text{khi } x > 1 \end{cases} liên tục trên R\mathbb{R}. Tính S=33a+71bS = 33a + 71b.

Trả lời:

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, ABAB song song với CDCDAB=2CDAB = 2CD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Lấy E thuộc cạnh SASA, điểm F thuộc cạnh SCSC sao cho SESA=SFSC=23\frac{SE}{SA} = \frac{SF}{SC} = \frac{2}{3}. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng qua OO và song song với mặt phẳng (BEF)(BEF). Gọi P là giao điểm của SDSD với (α)(\alpha). Tỉ số SPSD\frac{SP}{SD} bằng ab\frac{a}{b} với a, b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính S=a+10bS = a + 10b.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 23

0,5 điểm

Cho hàm số f(x)={x21x1khi x12khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2-1}{x-1} & \text{khi } x \ne 1 \\ 2 & \text{khi } x = 1 \end{cases}. Xét tính liên tục của hàm số f(x)f(x) tại x=1x = 1.

    Câu 24

    0,5 điểm

    Tìm giới hạn limx+x23x3x1\lim_{x \to +\infty} \dfrac{\sqrt{x^2 - 3x}}{3x - 1}.

      Câu 25

      0,5 điểm

      Người ta trồng 440 cái cây vào khuôn viên của một công viên hình tam giác với quy luật như sau: hàng thứ nhất có 3 cây, hàng thứ hai có 5 cây, hàng thứ ba có 7 cây,... Tính số hàng cây được trồng.

        Câu 26

        0,5 điểm

        Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh BC,CDBC, CD. Chứng minh rằng đường thẳng BDBD song song với mặt phẳng (AMN)(AMN).

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài