Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Thị xã Quảng TrịMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
28 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [10; 20) & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)[30; 40)

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    35\displaystyle 35

  3. C

    45\displaystyle 45

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 2

Hình chiếu song song của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình thang

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thoi

Câu 3

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=cot2x\displaystyle y = \cot 2x

  2. B

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  3. C

    y=sin3x\displaystyle y = \sin 3x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 4

Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn lim(un+4)=9.\lim (u_n + 4) = 9. Tính limun.\lim u_n.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm O.O. Gọi MM là trung điểm CD.CD. Giao điểm của đường thẳng ADAD(SBM)(SBM)

  1. A

    Giao điểm của ADADSOSO

  2. B

    Giao điểm của ADADSMSM

  3. C

    Giao điểm của ADADBMBM

  4. D

    Giao điểm của ADADSBSB

Câu 7

Tìm công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα\sin x = \sin \alpha?

  1. A

    [x=α+k2πx=α+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = -\alpha + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  2. B

    [x=α+kπx=πα+kπ(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k\pi \\ x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  3. C

    [x=α+kπx=α+kπ(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k\pi \\ x = -\alpha + k\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  4. D

    [x=α+k2πx=πα+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm O.O. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của SBSBSD.SD. Đường thẳng IJIJ song song với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    SO\displaystyle SO

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    BD\displaystyle BD

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 9

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

  1. A

    2;6;18;54;162\displaystyle 2; 6; 18; 54; 162

  2. B

    2;4;8;16;32\displaystyle 2; -4; 8; -16; 32

  3. C

    3;1;1;3;5\displaystyle 3; 1; -1; -3; -5

  4. D

    20;17;14;11;8\displaystyle 20; 17; 14; 11; 8

Câu 10

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

  1. A

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng song song với nhau

  2. B

    Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng cùng nằm trong một phẳng và không có điểm chung thì song song với nhau

  4. D

    Hai đường thẳng song song thì luôn luôn đồng phẳng

Câu 11

Cho bảng số liệu ghép nhóm thống kê chiều cao của các học sinh lớp 11A như sau:

Chieˆˋu cao (cm)[140;150)[150;160)[160;170)[170;180)[180;190)Soˆˊ học sinh71416103\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [140; 150) & [150; 160) & [160; 170) & [170; 180) & [180; 190) \\ \hline \text{Số học sinh} & 7 & 14 & 16 & 10 & 3 \\ \hline \end{array}

Nhóm nào sau đây chứa số trung bình?

  1. A

    [140;150)\displaystyle [140;150)

  2. B

    [150;160)\displaystyle [150;160)

  3. C

    [160;170)\displaystyle [160;170)

  4. D

    [170;180)\displaystyle [170;180)

Câu 12

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Qua bốn điểm phân biệt luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng

  2. B

    Qua một điểm và một đường thẳng luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng

  3. C

    Qua ba điểm phân biệt luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng

  4. D

    Qua hai đường thẳng song song luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng

Câu 13

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    cos(a+b)=cosacosb+sinasinb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b

  2. B

    cos(a+b)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b

  3. C

    cos(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \cos(a+b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  4. D

    cos(a+b)=sinacosbcosasinb\displaystyle \cos(a+b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

Câu 14

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (BAC)(B'AC) song song với mặt phẳng

hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  2. B

    (DAC)\displaystyle (DAC')

  3. C

    (ABD)\displaystyle (A'BD)

  4. D

    (ACD)\displaystyle (A'C'D)

Câu 15

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=3n2u_n = 3n - 2. Giá trị của u5u_5 bằng

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCS.ABCM,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SCSA, SB, SC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    (MNP)//(SAB)\displaystyle (MNP) // (SAB)

  2. B

    (MNP)//(ABC)\displaystyle (MNP) // (ABC)

  3. C

    (SAC)//(SAB)\displaystyle (SAC) // (SAB)

  4. D

    (SBC)//(ABC)\displaystyle (SBC) // (ABC)

Câu 17

Dãy số (un)(u_n) là một cấp số nhân với công bội qq. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    un+1=un+q,nN\displaystyle u_{n+1} = u_n + q, \forall n \in \mathbb{N}^*

  2. B

    un+1=un.q,nN\displaystyle u_{n+1} = u_n.q, \forall n \in \mathbb{N}^*

  3. C

    un1=un.q,nN\displaystyle u_{n-1} = u_n.q, \forall n \in \mathbb{N}^*

  4. D

    un+1=un1.q,nN\displaystyle u_{n+1} = u_{n-1}.q, \forall n \in \mathbb{N}^*

Câu 18

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABACAC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    MN//(BCD)\displaystyle MN // (BCD)

  2. B

    MN//(ABC)\displaystyle MN // (ABC)

  3. C

    MN//(ABD)\displaystyle MN // (ABD)

  4. D

    MN//(ACD)\displaystyle MN // (ACD)

Câu 19

Tính limx3+x1x3\lim_{x \to 3^{+}} \frac{x-1}{x-3}.

  1. A

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 20

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi HH là trung điểm của ABA'B'. Đường thẳng BCB'C song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (AHC)\displaystyle (AHC')

  2. B

    (HAB)\displaystyle (HAB)

  3. C

    (AAH)\displaystyle (AA'H)

  4. D

    (HAC)\displaystyle (HA'C)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SB,BCSB, BC

  1. a)

    Đường thẳng ABAB song song với đường thẳng CDCD

  2. b)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD) là đường thẳng qua SS và song song với ACAC

  3. c)

    Đường thẳng CDCD song song với mặt phẳng (OMN)(OMN)

  4. d)

    Hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(OMN)(OMN) song song

Câu 2

Cho hàm số f(x)={x23x+2x2,x<2x2x1,x2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x - 2}, & x < 2 \\ x^2 - x - 1, & x \ge 2 \end{cases}.

  1. a)

    limx2+f(x)=1\lim_{x \to 2^{+}} f(x) = 1

  2. b)

    limx2f(x)=1\lim_{x \to 2^{-}} f(x) = 1

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) gián đoạn tại điểm x=2x = 2

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Theo dõi cân nặng của học sinh nữ lớp 11A ta thu được mẫu số liệu như sau:

Caˆn nặng (kg)[35;38)[38;41)[41;44)[44;47)[47;50)[50;53)Soˆˊ học sinh246531\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [35;38) & [38;41) & [41;44) & [44;47) & [47;50) & [50;53) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 6 & 5 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng đơn vị).

    Câu 2

    0,5 điểm

    Phép chiếu song song biến ba đỉnh A,B,CA, B, C của tam giác ABCABC tương ứng thành ba đỉnh A,B,CA', B', C' của tam giác ABCA'B'C'. Chứng minh rằng phép chiếu đó biến trung điểm MM của đoạn BCBC thành trung điểm MM' của đoạn BCB'C'.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang đáy AB//CDAB // CDAB=2CDAB = 2CD. Gọi HH là điểm thuộc cạnh SDSD sao cho SHSD=23\frac{SH}{SD} = \frac{2}{3}. Chứng minh SB//(AHC)SB // (AHC)

        Câu 4

        0,5 điểm

        Tính giới hạn của hàm số: L=limx5x+43x225L = \lim_{x \to 5} \frac{\sqrt{x+4} - 3}{x^2 - 25}.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Để xác định mực nước trong một chiếc bể có dạng hình hộp, bác Hà đặt một thanh gỗ đủ dài vào trong bể sao cho một đầu của thanh gỗ dựa vào mép của nắp bể, đầu còn lại nằm trên đáy bể. Sau đó bác Hà rút thanh gỗ ra ngoài và tính tỉ lệ giữa độ dài của phần thanh gỗ bị ngâm trong nước và độ dài của cả thanh gỗ. Tỉ lệ này chính bằng tỉ lệ giữa mực nước và chiều cao của bể. Hãy giải thích vì sao?

          Minh họa bác Hà đo mực nước trong bể hình hộp bằng thanh gỗ

            Câu 6

            0,5 điểm

            Cho hình vuông (C1)(C_1) có cạnh bằng 3. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2)(C_2) (hình vẽ).

            Hình vẽ dãy các hình vuông $(C_1), (C_2), ...$ lồng nhau

            Từ hình vuông (C2)(C_2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,...,Cn,...C_1, C_2, C_3, ..., C_n, .... Gọi SiS_i là diện tích hình vuông CiC_i với i{1,2,3,...}i \in \{1,2,3,...\}. Tính tổng T=S1+S2+S3+...+Sn+...T = S_1 + S_2 + S_3 + ... + S_n + ....

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài