Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP HCMMã đề 641

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một góc lượng giác có số đo là π12\frac{\pi}{12} thì có số đo theo đơn vị độ là bao nhiêu?

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    10\displaystyle 10^{\circ}

  3. C

    25\displaystyle 25^{\circ}

  4. D

    15\displaystyle 15^{\circ}

Câu 2

Khảo sát nhiệt độ (C^{\circ}C) tại một địa điểm trong 40 ngày thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhiệt độ (C)[20;23)[23;26)[26;29)[29;32)[32;35)Soˆˊ ngaˋy761089\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ } (^{\circ}C) & [20; 23) & [23; 26) & [26; 29) & [29; 32) & [32; 35) \\ \hline \text{Số ngày} & 7 & 6 & 10 & 8 & 9 \\ \hline \end{array}

Số ngày có nhiệt độ từ 29C29^{\circ}C đến dưới 32C32^{\circ}C là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 3

Nghiệm của phương trình sin2x=1\sin 2x = 1

  1. A

    x=π2+kπ(kZ)\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π2+k2π(kZ)\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π4+kπ(kZ)\displaystyle x = \frac{\pi}{4} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=kπ(kZ)\displaystyle x = k\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 4

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABCABCABDABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  1. A

    IJIJ song song với CDCD

  2. B

    IJIJ song song với ABAB

  3. C

    IJIJ cắt ABAB

  4. D

    IJIJ chéo CDCD

Câu 5

Mức thưởng tết (triệu đồng) của các công nhân trong một nhà máy được cho trong bảng sau:

Mức thưởng[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)Soˆˊ coˆng nhaˆn19304263\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức thưởng} & [5; 10) & [10; 15) & [15; 20) & [20; 25) & [25; 30) \\ \hline \text{Số công nhân} & 19 & 30 & 42 & 6 & 3 \\ \hline \end{array}

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm.

  1. A

    20,25\displaystyle 20,25

  2. B

    21,25\displaystyle 21,25

  3. C

    16,25\displaystyle 16,25

  4. D

    15,25\displaystyle 15,25

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABCDCDGG là trọng tâm SAD\triangle SAD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GMN)(GMN)(SAD)(SAD)

  1. A

    SG\displaystyle SG

  2. B

    Đường thẳng qua GG và song song BCBC

  3. C

    Đường thẳng qua SS và song song ADAD

  4. D

    Đường thẳng qua GG và cắt ADAD

Câu 7

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định bởi un=n2n+1u_n = \dfrac{n-2}{n+1}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    un>2,nN\displaystyle u_n > 2, \forall n \in \mathbb{N}^*

  2. B

    un<1,nN\displaystyle u_n < 1, \forall n \in \mathbb{N}^*

  3. C

    un<2,nN\displaystyle u_n < -2, \forall n \in \mathbb{N}^*

  4. D

    un>0,nN\displaystyle u_n > 0, \forall n \in \mathbb{N}^*

Câu 8

Cho hai góc lượng giác aabb. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a+b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  2. B

    sin(ab)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a-b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  3. C

    cos(ab)=cosacosb+sinasinb\displaystyle \cos(a-b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b

  4. D

    cos(a+b)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b

Câu 9

Cho limx1f(x)=3\lim_{x \to 1} f(x) = 3. Tìm khẳng định sai?

  1. A

    limx1f(x)+1=2\displaystyle \lim_{x \to 1} \sqrt{f(x)+1} = 2

  2. B

    limx1[f(x)+3]=6\displaystyle \lim_{x \to 1} [f(x)+3] = 6

  3. C

    limx1[f(x)2x]=1\displaystyle \lim_{x \to 1} [f(x)-2x] = 1

  4. D

    limx1[f(x)x2]=1\displaystyle \lim_{x \to 1} [f(x)-x^2] = 1

Câu 10

Số lượng khách hàng nữ mua hàng thời trang trong một ngày của một cửa hàng được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)Soˆˊ khaˊch haˋng nữ39642\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) \\ \hline \text{Số khách hàng nữ} & 3 & 9 & 6 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Cỡ mẫu của bảng tần số ghép nhóm là

  1. A

    40

  2. B

    24

  3. C

    10

  4. D

    20

Câu 11

Cho dãy số (un)(u_n)limun=2\lim u_n = 2. Tính giới hạn lim2un+53un1\lim \dfrac{2u_n+5}{3u_n-1}.

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    15\displaystyle \dfrac{-1}{5}

  3. C

    95\displaystyle \dfrac{9}{5}

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 12

Cho dãy số 1;4;16;64;1; 4; 16; 64; \dots (số hạng sau bằng 44 lần số hạng đứng trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là

  1. A

    un=4n+1\displaystyle u_n = 4^{n+1}

  2. B

    un=4n1\displaystyle u_n = 4^{n-1}

  3. C

    un=4n\displaystyle u_n = 4^n

  4. D

    un=4+4n\displaystyle u_n = 4+4^n

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình cos7xcos3xcos5xcosx+cos23x=1\cos 7x \cos 3x - \cos 5x \cos x + \cos^2 3x = 1 (1).

  1. a)

    cos2a=2cos2a1\cos 2a = 2\cos^2 a - 1

  2. b)

    cosacosb=12[cos(a+b)cos(ab)]\cos a \cos b = \dfrac{1}{2}[\cos(a+b) - \cos(a-b)]

  3. c)

    Phương trình (1) có nghiệm x=kπ5x = k\dfrac{\pi}{5} với kZk \in \mathbb{Z}

  4. d)

    Tổng các nghiệm thuộc [3π;4π][-3\pi;4\pi] của phương trình là 17π17\pi

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang có đáy lớn ABABAB=2CDAB = 2CD. Gọi EE là trung điểm BDBD, MM là trung điểm SBSB.

  1. a)

    CMCM song song mặt phẳng (SAD)(SAD)

  2. b)

    Giao điểm của SASA với (DCM)(DCM) là trung điểm của SASA

  3. c)

    Giao tuyến của (SAD)(SAD)(SBC)(SBC) là đường thẳng qua SS và song song ADAD

  4. d)

    Mặt phẳng (CEM)(CEM) song song mặt phẳng (SAD)(SAD)

Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n), (vn)(v_n) với {u1=2un+1=3un2,vn=un1\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_{n+1} = 3u_n - 2 \end{cases}, v_n = u_n - 1.

  1. a)

    vnv_n là cấp số nhân với công bội q=2q = 2

  2. b)

    vn=3n1v_n = 3^{n-1} với mọi n1n \geq 1

  3. c)

    v2=3v_2 = 3

  4. d)

    u2024=32024+1u_{2024} = 3^{2024} + 1

Câu 4

Cho hàm số f(x)={x33x+2x1neˆˊx1m+1neˆˊx=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^3 - 3x + 2}{x - 1} & \text{nếu } x \neq 1 \\ m + 1 & \text{nếu } x = 1 \end{cases}.

  1. a)

    Hàm số liên tục trên khoảng (;0)(-\infty; 0)

  2. b)

    limx1f(x)=0\lim_{x \to 1} f(x) = 0

  3. c)

    Hàm số liên tục trên R\mathbb{R} khi m=1m = -1

  4. d)

    Hàm số không xác định tại x=1x = 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (giờ)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [9,5; 12,5) & [12,5; 15,5) & [15,5; 18,5) & [18,5; 21,5) & [21,5; 24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên (làm tròn kết quả tới hàng phần chục)?

Trả lời:

Câu 2

Cho limx(9x2+ax+b+3x)=2\lim_{x \to -\infty} (\sqrt{9x^2 + ax + b} + 3x) = -2. Khi đó giá trị của aa bằng

Trả lời:

Câu 3

Cho (un)(u_n) là cấp số cộng có u3+u13=80u_3 + u_{13} = 80. Tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng

Trả lời:

Câu 4

Phương trình cos2x3cosx+2=0\cos 2x - 3\cos x + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng (π2;4π)\left(\dfrac{\pi}{2}; 4\pi\right)?

Trả lời:

Câu 5

Một người ký hợp đồng với một công ty theo thỏa thuận: Năm đầu tiên người đó nhận mức lương 12 triệu đồng mỗi tháng, từ năm thứ hai trở đi mức lương hàng tháng của mỗi năm được tăng 12% so với mức lương hàng tháng của năm trước đó. Hỏi sau 5 năm tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả tới hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD với AD//BCAD // BCAD=2BCAD = 2BC. Gọi MM là điểm trên cạnh SDSD thỏa mãn SM=13SDSM = \dfrac{1}{3}SD. Mặt phẳng (ABM)(ABM) cắt cạnh bên SCSC tại điểm NN. Tính tỉ số SNSC\dfrac{SN}{SC}.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài