Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Thái Bình, TP HCMMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn5 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    sin2α=sinα.cosα\sin 2\alpha = \sin \alpha . \cos \alpha.

  2. B

    sin2α=2cos2α1\displaystyle \sin 2\alpha = 2\cos^{2}\alpha - 1

  3. C

    sin2α=4sinα.cosα\sin 2\alpha = 4\sin \alpha . \cos \alpha.

  4. D

    sin2α=2sinα.cosα\sin 2\alpha = 2\sin \alpha . \cos \alpha.

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=1cosx2sinxy = \dfrac{1 - \cos x}{2\sin x}

  1. A

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  2. B

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Câu 3

Công thức nghiệm của phương trình cotx=cotα\cot x = \cot \alpha

  1. A

    x=α+kπ,kZ\displaystyle x = \alpha + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=α+k2π,kZ\displaystyle x = \alpha + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=±α+kπ,kZ\displaystyle x = \pm\alpha + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=πα+kπ,kZ\displaystyle x = \pi - \alpha + k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 4

Giải phương trình cos(2xπ3)=32\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  1. A

    [x=7π12+kπx=π4+kπ(kZ)\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{7\pi}{12} + k\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{4} + k\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    [x=7π12+k2πx=π4+k2π(kZ)\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{7\pi}{12} + k2\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{4} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=±5π6+kπ(kZ)\displaystyle x = \pm \dfrac{5\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=±5π6+k2π(kZ)\displaystyle x = \pm \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n) với un=2nu_n = 2n. Năm số hạng đầu của dãy số (un)(u_n) lần lượt là

  1. A

    2;4;6;8;10\displaystyle 2; 4; 6; 8; 10

  2. B

    0;2;4;6;8\displaystyle 0; 2; 4; 6; 8

  3. C

    1;2;3;4;5\displaystyle 1; 2; 3; 4; 5

  4. D

    0;1;2;3;4\displaystyle 0; 1; 2; 3; 4

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với công sai dd, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    un=un1d\displaystyle u_n = u_{n-1} - d

  2. B

    un=un1+d\displaystyle u_n = u_{n-1} + d

  3. C

    un=un1.du_n = u_{n-1} . d.

  4. D

    un=un1+2d\displaystyle u_n = u_{n-1} + 2d

Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1 = -5d=3d = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    u15=34\displaystyle u_{15} = 34

  2. B

    u15=45\displaystyle u_{15} = 45

  3. C

    u13=31\displaystyle u_{13} = 31

  4. D

    u10=35\displaystyle u_{10} = 35

Câu 8

Giới hạn lim3n72n2+3n1\lim \dfrac{3n - 7}{2n^{2} + 3n - 1} bằng

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{-3}{2}

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)=u(x)v(x)y = f(x) = \dfrac{u(x)}{v(x)} trong đó limx1u(x)=2019\lim\limits_{x \to 1} u(x) = 2019limx1v(x)=0\lim\limits_{x \to 1} v(x) = 0 đồng thời v(x)>0v(x) > 0 với x(0;2)\forall x \in (0; 2). Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    limx1f(x)=0\displaystyle \lim\limits_{x \to 1} f(x) = 0

  2. B

    limx1f(x)=+\displaystyle \lim\limits_{x \to 1} f(x) = +\infty

  3. C

    limx1f(x)=\displaystyle \lim\limits_{x \to 1} f(x) = -\infty

  4. D

    limx1f(x)=2019\displaystyle \lim\limits_{x \to 1} f(x) = 2019

Câu 10

Cho các giới hạn: limxx0f(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 1; limxx0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -2 thì limxx0[f(x)g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} [f(x) - g(x)] bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 11

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

  1. A

    6

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi Δ\Delta là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    Đường thẳng ADAD

  2. B

    Đường thẳng ABAB

  3. C

    Đường thẳng ACAC

  4. D

    Đường thẳng SASA

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho biết sinα=35,cosα=45\sin \alpha = \frac{3}{5}, \cos \alpha = -\frac{4}{5}. Và các biểu thức: A=sin(π2α)+sin(π+α)A = \sin\left(\frac{\pi}{2} - \alpha\right) + \sin(\pi + \alpha); B=cos(πα)+cot(π2α)B = \cos(\pi - \alpha) + \cot\left(\frac{\pi}{2} - \alpha\right). Khi đó

  1. a)

    A=cosαsinαA = \cos \alpha - \sin \alpha

  2. b)

    B=cosα+tanαB = \cos \alpha + \tan \alpha

  3. c)

    A+B=2720A + B = \frac{27}{20}

  4. d)

    AB=2920A - B = -\frac{29}{20}

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n), biết rằng: u1=5u_1 = 5 và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5.150, khi đó:

  1. a)

    Công sai của cấp số cộng bằng 6

  2. b)

    341 là số hạng thứ 85 của cấp số cộng (un)(u_n)

  3. c)

    Số hạng u10=42u_{10} = 42

  4. d)

    Tổng của 85 số hạng đầu S85=14.705S_{85} = 14.705

Câu 3

Cho hàm số f(x)={15x+112x25x18khi x>24x2khi x2f(x) = \begin{cases} \dfrac{1 - \sqrt{5x + 11}}{2x^2 - 5x - 18} & \text{khi } x > -2 \\ 4 - x^2 & \text{khi } x \le -2 \end{cases}g(x)={x2x6x+2khi x22x+akhi x=2g(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - x - 6}{x + 2} & \text{khi } x \ne -2 \\ 2x + a & \text{khi } x = -2 \end{cases}, khi đó:

  1. a)

    Ta có limx2+f(x)=526\lim_{x \to -2^{+}} f(x) = \frac{5}{26}

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x0=2x_0 = -2

  3. c)

    Để hàm số g(x)g(x) liên tục tại điểm x0=2x_0 = -2 thì a=1a = 1

  4. d)

    Khi a=1a = -1 thì hàm số y=f(x).g(x)y = f(x).g(x) gián đoạn tại điểm x0=2x_0 = -2

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Lấy điểm MM trên cạnh ADAD sao cho AD=3AMAD = 3AM. Gọi G,NG, N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB,ABCSAB, ABC. Khi đó:

  1. a)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng SOSO, với OO là tâm của hình bình hành ABCDABCD

  2. b)

    DNDB=13\frac{DN}{DB} = \frac{1}{3}

  3. c)

    MNMN song song với mặt phẳng (SCD)(SCD)

  4. d)

    NGNG cắt với mặt phẳng (SAC)(SAC)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức: h(t)=29+3sinπ12(t9)h(t) = 29 + 3 \sin \frac{\pi}{12}(t - 9) với hh tính bằng độ CCtt là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Nhiệt độ cao nhất trong ngày vào lúc mấy giờ?

Trả lời:

Câu 2

Trong một hội chợ đón xuân, một gian hàng sữa muốn xếp 900900 hộp sữa theo quy luật là hàng trên cùng có 11 hộp sữa, mỗi hàng ngay phía dưới lần lượt được xếp nhiều hơn 22 hộp so với hàng trên nó (tham khảo hình vẽ dưới). Hỏi hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?

hình vẽ tháp hộp sữa xếp chồng 4 tầng
Trả lời:

Câu 3

Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 5m5 m so với mặt đất theo phương thẳng đứng. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng 45\frac{4}{5} độ cao lần rơi trước đó. Tổng quãng đường quả bóng đi được gần bằng:

Trả lời:

Câu 4

Cho các số thực a,b,ca, b, c thỏa mãn 4a+c>8+2b4a + c > 8 + 2ba+b+c<1a + b + c < -1. Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình x3+ax2+bx+c=0x^3 + ax^2 + bx + c = 0 bằng.

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm của BCBCCDCD. Gọi MM là trung điểm của SBSB. Gọi FF là giao điểm của DMDM(SIK)(SIK). Tính tỉ số MFMD\frac{MF}{MD}.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài