Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Tân Châu, An GiangMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 2,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng dd song song với mặt phẳng (α)(\alpha). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

  1. A

    dd(α)(\alpha) có một điểm chung duy nhất

  2. B

    dd(α)(\alpha) có hai điểm chung phân biệt

  3. C

    dd(α)(\alpha) có vô số điểm chung

  4. D

    dd(α)(\alpha) không có điểm chung

Câu 2

Cho đường thẳng dd nằm trên mặt phẳng (Q)(Q), khi đó mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    dd có hai điểm chung phân biệt thuộc (Q)(Q)

  2. B

    d(Q)\displaystyle d \subset (Q)

  3. C

    Md,d(Q)M(Q)\displaystyle M \in d, d \subset (Q) \Rightarrow M \notin (Q)

  4. D

    dd(Q)(Q) có vô số điểm chung

Câu 3

Cho tanα=5\tan \alpha = \sqrt{5}, với π<α<3π2\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}. Khi đó cosα\cos \alpha bằng:

  1. A

    66\displaystyle -\frac{\sqrt{6}}{6}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    6\displaystyle \sqrt{6}

  4. D

    66\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{6}

Câu 4

Cho một cấp số cộng có u1=1;d=3u_1 = 1; d = -3. Hãy chọn kết quả đúng.

  1. A

    Dạng khai triển: 1;2;5;8;11...1; -2; -5; -8; -11...

  2. B

    Dạng khai triển: 1;2;5;8;11...-1; -2; -5; -8; -11...

  3. C

    Dạng khai triển: 1;2;5;8;11...1; -2; 5; -8; -11...

  4. D

    Dạng khai triển: 1;2;5;8;11...1; -2; -5; -8; 11...

Câu 5

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

  1. A

    tan(ab)=tana+tanb1tanatanb\displaystyle \tan(a - b) = \frac{\tan a + \tan b}{1 - \tan a \tan b}

  2. B

    tan(a+b)=tana+tanb\displaystyle \tan(a + b) = \tan a + \tan b

  3. C

    tan(a+b)=tana+tanb1tanatanb\displaystyle \tan(a + b) = \frac{\tan a + \tan b}{1 - \tan a \tan b}

  4. D

    tan(ab)=tanatanb\displaystyle \tan(a - b) = \tan a - \tan b

Câu 6

Phương trình sinx=0\sin x = 0 có nghiệm là:

  1. A

    x=k2πx = k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π2+k2πx = \frac{\pi}{2} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π2+kπx = \frac{\pi}{2} + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=kπx = k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 7

Góc có số đo 1080108^0 đổi ra rađian là:

  1. A

    3π2\displaystyle \dfrac{3\pi}{2}

  2. B

    π4\displaystyle \dfrac{\pi}{4}

  3. C

    π10\displaystyle \dfrac{\pi}{10}

  4. D

    3π5\displaystyle \dfrac{3\pi}{5}

Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2n+1n+2u_n = \dfrac{2n+1}{n+2} Tìm số hạng u5u_5.

  1. A

    u5=5\displaystyle u_5 = 5

  2. B

    u5=117\displaystyle u_5 = \dfrac{11}{7}

  3. C

    u5=113\displaystyle u_5 = \dfrac{11}{3}

  4. D

    u5=1110\displaystyle u_5 = \dfrac{11}{10}

Câu 9

Tập giá trị của hàm số y=cosxy = \cos x

  1. A

    [1;1]\displaystyle [-1;1]

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    R{π2+kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}

  4. D

    R{kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{ k\pi, k \in \mathbb{Z} \}

Câu 10

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=1u_1 = 1, q=4q = 4. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân (un)(u_n)

  1. A

    S8=21.485\displaystyle S_8 = 21.485

  2. B

    S8=5.641\displaystyle S_8 = 5.641

  3. C

    S8=21.845\displaystyle S_8 = 21.845

  4. D

    S8=5.461\displaystyle S_8 = 5.461

Câu 11

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ACAC, CDCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD)(MBD)(ABN)(ABN)

  1. A

    đường thẳng AHAH (HH là trực tâm tam giác ACDACD)

  2. B

    đường thẳng BGBG (GG là trọng tâm tam giác ACDACD)

  3. C

    đường thẳng AMAM

  4. D

    đường thẳng MNMN

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) với {u1=5un+1=un+n\begin{cases} u_1 = 5 \\ u_{n+1} = u_n + n \end{cases}. Tìm số hạng thứ 4 của dãy số đã cho.

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    15\displaystyle 15

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho hai hàm số y=f(x)=cosxy = f(x) = \cos xy=g(x)=cos(x+π3)y = g(x) = \cos\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right), khi đó:

  1. a)

    Hàm số y=f(x)=cosxy = f(x) = \cos x là hàm số tuần hoàn

  2. b)

    Hàm số y=f(x)=cosxy = f(x) = \cos x là hàm số chẵn

  3. c)

    Phương trình: cosx=1\cos x = 1, có họ nghiệm là x=kπ;(kZ)x = k\pi; (k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Phương trình: cosx=cos(x+π3)\cos x = \cos\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) có họ nghiệm là x=π6+kπ(kZ)x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 2

Cho hàm số f(x)={x26x+2khi x>23a+1khi x2f(x) = \begin{cases} x^2 - 6x + 2 & \text{khi } x > 2 \\ 3a + 1 & \text{khi } x \le 2 \end{cases}, với aa là số thực.

  1. a)

    f(2)=7f(2) = 7

  2. b)

    limx2f(x)=3a+1\lim\limits_{x \to 2^-} f(x) = 3a + 1

  3. c)

    limx2+f(x)=6\lim\limits_{x \to 2^+} f(x) = -6

  4. d)

    Khi a=73a = -\dfrac{7}{3} thì hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục tại điểm x=2x = 2

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là điểm thuộc cạnh SASA sao cho SM=13SASM = \frac{1}{3}SANN là điểm thuộc cạnh SDSD sao cho SN=23SDSN = \frac{2}{3}SD.

  1. a)

    Hai đường thẳng SASABCBC cắt nhau

  2. b)

    BCBC song song với mặt phẳng (SAD)(SAD)

  3. c)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ADAD

  4. d)

    Giao điểm của đường thẳng MNMN và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là điểm PP với P=MNADP = MN \cap AD

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho góc lượng giác α=210\alpha = 210^{\circ}, trong số các giá trị lượng giác sinα\sin \alpha, cosα\cos \alpha, tanα\tan \alpha, cotα\cot \alpha có bao nhiêu giá trị là số dương?

Trả lời:

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = 3, u4=192u_4 = 192. Tìm công bội của cấp số nhân (un)(u_n).

Trả lời:

Câu 3

Từ tờ giấy, cắt một hình tròn bán kính R=4R = 4 (cm) như Hình a). Tiếp theo, cắt hai hình tròn bán kính R2\frac{R}{2} rồi chồng lên hình tròn đầu tiên như Hình b). Tiếp theo, cắt bốn hình tròn bán kính R4\frac{R}{4} rồi chồng lên các hình trước như Hình c). Cứ thế tiếp tục mãi. Gọi SS là tổng diện tích của các hình tròn và S=πaS = \pi a. Tính aa.

Hình a) hình tròn bán kính R
Hình b) hai hình tròn bán kính R/2 chồng lên hình tròn đầu tiên
Hình c) bốn hình tròn bán kính R/4 chồng lên các hình trước
Trả lời:

Câu 4

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 4040^{\circ} Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số có công thức d(t)=3sin[π182(t80)]+12d(t) = 3\sin\left[\frac{\pi}{182}(t - 80)\right] + 12 với tZt \in \mathbb{Z}0<t3650 < t \le 365. Biết rằng vào một ngày của tháng 6 dương lịch trong năm đó thì thành phố A có đúng 1515 giờ có ánh sáng mặt trời. Hỏi ngày đó là ngày mấy của tháng 6?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình lượng giác tanx=tanπ6\tan x = \tan\frac{\pi}{6}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = -2, công bội q=3q = 3. Tính số hạng u8u_8.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài