Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận2 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Biết A,B,CA, B, C là các góc của tam giác ABCABC, khi đó

  1. A

    sinC=sin(A+B)\displaystyle \sin C = -\sin(A + B)

  2. B

    cosC=cos(A+B)\displaystyle \cos C = \cos(A + B)

  3. C

    tanC=tan(A+B)\displaystyle \tan C = \tan(A + B)

  4. D

    cotC=cot(A+B)\displaystyle \cot C = -\cot(A + B)

Câu 2

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh lần lượt là

  1. A

    5 mặt, 5 cạnh

  2. B

    6 mặt, 5 cạnh

  3. C

    6 mặt, 10 cạnh

  4. D

    5 mặt, 10 cạnh

Câu 3

Cho hàm số f(x)=sinxf(x) = \sin x. Chọn mệnh đề đúng?

  1. A

    Hàm số f(x)f(x) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=πT = \pi

  2. B

    Hàm số f(x)f(x) có tập xác định D=RD = R

  3. C

    Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

  4. D

    Hàm số f(x)f(x) có tập giá trị I=RI = R

Câu 4

Cho hai đường thẳng phân biệt aabb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aabb?

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    4

Câu 5

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

  1. A

    1;1;1;1;1;\displaystyle 1; 1; 1; 1; 1; \dots

  2. B

    1;12;14;18;116;\displaystyle 1; -\dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{4}; -\dfrac{1}{8}; \dfrac{1}{16}; \dots

  3. C

    1;3;5;7;9;\displaystyle 1; 3; 5; 7; 9; \dots

  4. D

    1;12;14;18;116;\displaystyle 1; \dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{8}; \dfrac{1}{16}; \dots

Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có công bội q1q \neq 1. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    un+1=u1qn\displaystyle u_{n+1} = u_1 \cdot q^n

  2. B

    Sn=u1(1qn)1q\displaystyle S_n = \dfrac{u_1(1 - q^n)}{1 - q}

  3. C

    un+1=unq\displaystyle u_{n+1} = u_n \cdot q

  4. D

    un+1=unun+2\displaystyle u_{n+1} = \sqrt{u_n \cdot u_{n+2}}

Câu 7

Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong một lớp cấp THPT

Caˆn nặng (kg)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)Soˆˊ học sinh214973\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng }(kg) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) & [65;70) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 14 & 9 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là

  1. A

    [45;50)\displaystyle [45;50)

  2. B

    [55;60)\displaystyle [55;60)

  3. C

    [50;55)\displaystyle [50;55)

  4. D

    [60;65)\displaystyle [60;65)

Câu 8

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

  1. A

    Ba điểm phân biệt

  2. B

    Một điểm và một đường thẳng

  3. C

    Hai đường thẳng cắt nhau

  4. D

    Bốn điểm phân biệt

Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=3u_1 = -3d=12d = \frac{1}{2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    un=12n52\displaystyle u_n = \frac{1}{2}n - \frac{5}{2}

  2. B

    un=12n4\displaystyle u_n = \frac{1}{2}n - 4

  3. C

    un=1252\displaystyle u_n = -\frac{1}{2} - \frac{5}{2}

  4. D

    un=12n72\displaystyle u_n = \frac{1}{2}n - \frac{7}{2}

Câu 10

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 120 chiếc ô tô. Kết quả điều tra được cho trong bảng sau:

Soˆˊ tuổi (theo na˘m)[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ oˆ toˆ232537269\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tuổi (theo năm)} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số ô tô} & 23 & 25 & 37 & 26 & 9 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [8;12)[8;12)

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 11

Công thức nào sau đây sai?

  1. A

    cos(ab)=sinasinb+cosacosb\displaystyle \cos(a - b) = \sin a \sin b + \cos a \cos b

  2. B

    cos(a+b)=sinasinbcosacosb\displaystyle \cos(a + b) = \sin a \sin b - \cos a \cos b

  3. C

    sin(ab)=sinacosbcosasinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

  4. D

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

Câu 12

Xét các đường thẳng không song song và không trùng với phương chiếu trong một phép chiếu song song. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Phép chiếu song song bảo toàn thứ tự ba điểm thẳng hàng

  2. B

    Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng

  3. C

    Hình chiếu của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau

  4. D

    Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng

Câu 13

Một kệ để đồ bằng gỗ có mâm tầng dưới (ABCD)(ABCD) và mâm tầng trên (EFGH)(EFGH) song song với nhau. Bác thợ mộc đo được AE=117cmAE = 117\text{cm}, CG=135cmCG = 135\text{cm} và muốn đóng thêm mâm tầng giữa (IJKL)(IJKL) song song với hai mâm tầng trên, tầng dưới và EI=39cmEI = 39\text{cm}. Tính độ dài đoạn thẳng KGKG.

Hình minh họa kệ để đồ ba tầng với các mâm song song ABCD, IJKL, EFGH
  1. A

    90cm\displaystyle 90\text{cm}

  2. B

    48cm\displaystyle 48\text{cm}

  3. C

    50cm\displaystyle 50\text{cm}

  4. D

    45cm\displaystyle 45\text{cm}

Câu 14

Cho tứ diện ABCDABCD, IIJJ theo thứ tự là trung điểm của ADADACAC, GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ)(GIJ)(BCD)(BCD) là đường thẳng

  1. A

    qua GG và song song với CDCD

  2. B

    qua JJ và song song với BDBD

  3. C

    qua II và song song với ABAB

  4. D

    qua GG và song song với BCBC

Câu 15

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u4=81u_4 = 81u5=9u_5 = -9. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    q=19\displaystyle q = \frac{1}{9}

  2. B

    q=9\displaystyle q = 9

  3. C

    q=19\displaystyle q = -\frac{1}{9}

  4. D

    q=9\displaystyle q = -9

Câu 16

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2;0;2;4;6;-2; 0; 2; 4; 6; \dots Số hạng tổng quát của dãy số này là công thức nào dưới đây?

  1. A

    un=2n\displaystyle u_n = -2n

  2. B

    un=2n4\displaystyle u_n = 2n - 4

  3. C

    un=2(n+1)\displaystyle u_n = -2(n+1)

  4. D

    un=n2\displaystyle u_n = n - 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho biết sinα=35,π2<α<π\sin \alpha = \dfrac{3}{5}, \dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khi đó:

  1. a)

    cosα>0\cos \alpha > 0

  2. b)

    cosα=45\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}

  3. c)

    tanα=34\tan \alpha = \dfrac{3}{4}

  4. d)

    sin2α=2425\sin 2\alpha = -\dfrac{24}{25}

Câu 2

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi MMMM' lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBCBCB'C'. Khi đó:

  1. a)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC)(AB'C')(ABC)(A'BC) đi qua giao điểm của hai đường thẳng AM,AMAM', A'M

  2. b)

    AM//AMAM // A'M'

  3. c)

    Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song

  4. d)

    Điểm AA' là hình chiếu của điểm MM trên mặt phẳng (ABC)(A'B'C') theo phương CBCB'

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=3cos(2024x+2025)y = -\sqrt{3}\cos(2024x + 2025) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Khối lượng của 30 củ khoai lang thu hoạch ở một hộ gia đình được trình bày trong bảng ghép nhóm sau:

Khoˆˊi lượng (gam)[70;80)[80;90)[90;100)[100;110)[110;120)Soˆˊ củ khoai271263\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khối lượng (gam)} & [70;80) & [80;90) & [90;100) & [100;110) & [110;120) \\ \hline \text{Số củ khoai} & 2 & 7 & 12 & 6 & 3 \\ \hline \end{array}

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Trả lời:

Câu 3

Một hội trường lớn có 27 ghế ở hàng đầu tiên, 29 ghế ở hàng thứ hai, 31 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật như vậy (số ghế ở hàng ghế sau luôn nhiều hơn so với hàng ghế kề ngay sát phía trước nó là 2 ghế). Hỏi để xếp hết 1275 ghế vào hội trường thì hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABCEE là điểm thuộc cạnh SASA thỏa mãn SE=knSASE = \dfrac{k}{n} \cdot SA với k,nNk, n \in \mathbb{N}^*, kn\dfrac{k}{n} là phân số tối giản. Biết rằng GEGE song song với mặt phẳng (SCD)(SCD). Tính giá trị của biểu thức kn.k - n.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Điểm MM nằm trên cạnh ADAD sao cho MA=2MDMA = 2MD. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng đi qua MM và song song với mặt phẳng (SAB)(SAB). Tìm giao tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha) với các mặt phẳng lần lượt chứa các mặt còn lại của hình chóp.

    Câu 2

    Cho phương trình sin2x=3m1\sin 2x = 3m - 1 (mm là tham số).

    1. a)

      Giải phương trình với m=16m = \dfrac{1}{6}.

    2. b)

      Tìm tất cả các giá trị thực của mm để phương trình có ít nhất 1 nghiệm thỏa mãn 0<x<π20 < x < \dfrac{\pi}{2}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài