Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Phú Lộc, Thừa Thiên HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian, cho bốn điểm không đồng phẳng A,B,C,DA, B, C, D. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng từ bốn điểm đã cho trên?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 2

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

  1. A

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  2. B

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

  3. C

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  4. D

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    SCSCADAD cắt nhau

  2. B

    ABABCDCD chéo nhau

  3. C

    SBSBCDCD chéo nhau

  4. D

    SASACDCD song song nhau

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=2n+1u_n = 2n+1. Số hạng thứ 1010 của dãy số là:

  1. A

    u10=1\displaystyle u_{10}=1

  2. B

    u10=20\displaystyle u_{10}=20

  3. C

    u10=21\displaystyle u_{10}=21

  4. D

    u10=11\displaystyle u_{10}=11

Câu 5

Cho bảng số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên của một công ty A.

Thời gian (phuˊt)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ nhaˆn vieˆn62125308\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 6 & 21 & 25 & 30 & 8 \\ \hline \end{array}

Số nhân viên của công ty đi từ nhà đến nơi làm việc từ 20 phút đến dưới 30 phút là:

  1. A

    43\displaystyle 43

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    49\displaystyle 49

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 6

Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đoạn thẳng song song hoặc trùng nhau

  2. B

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau

  3. C

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song

  4. D

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đoạn thẳng song song

Câu 7

Cho góc lượng giác có số đo π6-\dfrac{\pi}{6}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    tan(π6)=33\displaystyle \tan\left(-\dfrac{\pi}{6}\right)=\dfrac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    cos(π6)=32\displaystyle \cos\left(-\dfrac{\pi}{6}\right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    sin(π6)=12\displaystyle \sin\left(-\dfrac{\pi}{6}\right)=\dfrac{1}{2}

  4. D

    cot(π6)=33\displaystyle \cot\left(-\dfrac{\pi}{6}\right)=-\dfrac{\sqrt{3}}{3}

Câu 8

Tập nghiệm của phương trình cosx=cosπ5\cos x = \cos \dfrac{\pi}{5} là:

  1. A

    S={π5+k2π},kZ\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{5} + k2\pi\right\}, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    S={π5+k2π;4π5+k2π},kZ\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{5} + k2\pi; \dfrac{4\pi}{5} + k2\pi\right\}, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    S={π5+k2π;π5+k2π},kZ\displaystyle S = \left\{-\dfrac{\pi}{5} + k2\pi; \dfrac{\pi}{5} + k2\pi\right\}, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    S={π5+kπ;π5+kπ},kZ\displaystyle S = \left\{-\dfrac{\pi}{5} + k\pi; \dfrac{\pi}{5} + k\pi\right\}, k \in \mathbb{Z}

Câu 9

Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên của một công ty A

Thời gian (phuˊt)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ nhaˆn vieˆn62125308\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 6 & 21 & 25 & 30 & 8 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: (làm tròn đến hàng phần mười)

  1. A

    20,7\displaystyle 20,7

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    22,7\displaystyle 22,7

  4. D

    21,7\displaystyle 21,7

Câu 10

Rút gọn biểu thức sinxcos2xcosxsin2x\sin x \cdot \cos 2x - \cos x \cdot \sin 2x bằng kết quả nào sau đây:

  1. A

    sin3x\displaystyle \sin 3x

  2. B

    sin(x)\displaystyle \sin(-x)

  3. C

    sinx\displaystyle \sin x

  4. D

    cos3x\displaystyle \cos 3x

Câu 11

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

  1. A

    2;1;4;7;10\displaystyle -2; 1; 4; 7; 10

  2. B

    1;2;4;8;16\displaystyle 1; 2; 4; 8; 16

  3. C

    1;4;9;16;25\displaystyle 1; 4; 9; 16; 25

  4. D

    2;5;8;10;13\displaystyle 2; 5; 8; 10; 13

Câu 12

Khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    limn+nk=0\lim\limits_{n \to +\infty} n^k = 0, kk là số nguyên dương

  2. B

    limn+qn=0\lim\limits_{n \to +\infty} q^n = 0, q<1|q| < 1

  3. C

    limn+1nk=+\lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{1}{n^k} = +\infty, kk là số nguyên dương

  4. D

    limn+qn=+\lim\limits_{n \to +\infty} q^n = +\infty, q<1|q| < 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 13

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=2nu_n = -2^n.

  1. a)

    Dãy số (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = -2

  2. b)

    Dãy số (un)(u_n) là cấp số nhân có công bội q=2q = 2

  3. c)

    Số hạng 10241024 là số hạng thứ 1010

  4. d)

    u1+u2+u3+u4+...+u13+u14+u15=2(1215)u_1 + u_2 + u_3 + u_4 + ... + u_{13} + u_{14} + u_{15} = 2(1 - 2^{15})

Câu 14

Cho hàm số f(x)={x21x1khi x13xkhi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} & \text{khi } x \neq 1 \\ 3 - x & \text{khi } x = 1 \end{cases}

. Khi đó ta có:

  1. a)

    f(1)=2f(1) = 2

  2. b)

    f(3)=4f(3) = 4

  3. c)

    limx1f(x)=3\lim\limits_{x \to 1} f(x) = 3

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) không liên tục tại điểm x0=1x_0 = 1

Câu 15

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH. Khi đó, ta có:

Hình hộp ABCD.EFGH
  1. a)

    Hai mặt phẳng (BDE)(BDE)(CFH)(CFH) cắt nhau

  2. b)

    Đường thẳng BEBE không nằm trên mặt phẳng (CFH)(CFH)

  3. c)

    Đường thẳng BEBE cắt mặt phẳng (CFH)(CFH)

  4. d)

    Hai đường thẳng BEBECHCH chéo nhau

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 16

1,0 điểm

Tìm các giới hạn sau:

  1. a)

    limx2(x23x+8)\lim_{x \to -2} (x^2 - 3x + 8)

  2. b)

    limx1x+83x1\lim_{x \to 1} \dfrac{\sqrt{x+8} - 3}{x-1}

Câu 17

1,5 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi G,KG, K lần lượt là trọng tâm của tam giác SABSAB và tam giác ABCABC.

  1. a)

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD).

  2. b)

    Chứng minh rằng GKGK song song với mặt phẳng (SAC)(SAC).

Câu 18

0,75 điểm

Một khối gỗ được nghệ nhân chạm thành hình một hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng 45cm45\text{cm}. Nghệ nhân đó tiếp tục dùng cưa cắt khối gỗ thành 2 phần theo mặt phẳng (α)(\alpha) song song với mặt phẳng (SAB)(SAB) và đi qua trung điểm của SCSC. Tính diện tích bề mặt gỗ xuất hiện sau khi được cắt bởi cưa bằng bao nhiêu cm2\text{cm}^2? (làm tròn đến hàng đơn vị)

    Câu 19

    0,75 điểm

    Cho tam giác đều có cạnh bằng aa, gọi là tam giác H1H_1. Nối các trung điểm các cạnh của H1H_1 để tạo thành tam giác H2H_2. Tiếp theo, nối các trung điểm các cạnh của tam giác H2H_2 để tạo thành tam giác H3H_3 (tham khảo hình vẽ). Cứ tiếp tục như vậy ta nhận được dãy các tam giác H1,H2,H3,H_1, H_2, H_3, \dots.

    Tính tổng diện tích các tam giác của dãy.

    Dãy các tam giác đều $H_1, H_2, H_3, \dots$ lồng nhau
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài