Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Thái BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của SASA. Giao điểm của đường thẳng SBSB và mặt phẳng (CMD)(CMD)

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm SA, mặt phẳng (CMD) được tô màu
  1. A

    Giao điểm của đường thẳng SBSBMCMC

  2. B

    Trung điểm của đoạn thẳng SBSB

  3. C

    Giao điểm của đường thẳng SBSBMDMD

  4. D

    Giao điểm của đường thẳng SBSBDCDC

Câu 2

Tất cả các nghiệm của phương trình cot(x15)3=0\cot(x-15^{\circ})-\sqrt{3}=0 là:

  1. A

    x=75+k180,(kZ)\displaystyle x=75^{\circ}+k180^{\circ}, (k\in \mathbb{Z})

  2. B

    x=45+k180,(kZ)\displaystyle x=45^{\circ}+k180^{\circ}, (k\in \mathbb{Z})

  3. C

    x=75+k360,(kZ)\displaystyle x=75^{\circ}+k360^{\circ}, (k\in \mathbb{Z})

  4. D

    x=45+k360,(kZ)\displaystyle x=45^{\circ}+k360^{\circ}, (k\in \mathbb{Z})

Câu 3

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=cotx\displaystyle y=\cot x

  2. B

    y=tanx\displaystyle y=\tan x

  3. C

    y=sinx\displaystyle y=\sin x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y=\cos x

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định bởi: {u1=1un+1=2un5\begin{cases} u_1=1 \\ u_{n+1}=2u_n-5 \end{cases}. Tính số hạng u3u_3.

  1. A

    u3=1\displaystyle u_3=-1

  2. B

    u3=5\displaystyle u_3=-5

  3. C

    u3=11\displaystyle u_3=-11

  4. D

    u3=3\displaystyle u_3=-3

Câu 5

Tính lim3n+1n+2\lim \dfrac{3n+1}{n+2} bằng

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Nếu limx3f(x)=2\lim_{x \to 3} f(x)=2 thì limx3[4x3f(x)]\lim_{x \to 3} [4x-3f(x)] bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 7

Trong không gian, cho tứ diện ABCDABCD có tam giác BCDBCD là tam giác đều có cạnh bằng aa. Gọi II, JJ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCABCACDACD. Khi đó độ dài IJIJ bằng

  1. A

    2a5\displaystyle \dfrac{2a}{5}

  2. B

    2a3\displaystyle \dfrac{2a}{3}

  3. C

    a3\displaystyle \dfrac{a}{3}

  4. D

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

Câu 8

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABD)(AB'D') song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (BAC)\displaystyle (BA'C')

  2. B

    (ACD)\displaystyle (ACD')

  3. C

    (BDA)\displaystyle (BDA')

  4. D

    (CBD)\displaystyle (C'BD)

Câu 9

Cho cấp số nhân (un)(u_n) biết u1=2u_1 = -2 và công bội q=3q = 3. Tính số hạng u5u_5.

  1. A

    u5=162\displaystyle u_5 = -162

  2. B

    u5=162\displaystyle u_5 = 162

  3. C

    u5=81\displaystyle u_5 = -81

  4. D

    u5=81\displaystyle u_5 = 81

Câu 10

Hàm số y=1x23x+2y = \dfrac{1}{x^2 - 3x + 2} liên tục trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDACAC cắt BDBD tại MMABAB cắt CDCD tại OO. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    SO\displaystyle SO

  2. B

    SC\displaystyle SC

  3. C

    SM\displaystyle SM

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 12

Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    cos2a=12cos2a\displaystyle \cos 2a = 1 - 2\cos^2 a

  2. B

    cos2a=2cos2a1\displaystyle \cos 2a = 2\cos^2 a - 1

  3. C

    cos2a=sin2acos2a\displaystyle \cos 2a = \sin^2 a - \cos^2 a

  4. D

    cos2a=2sin2a1\displaystyle \cos 2a = 2\sin^2 a - 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)={x2+ax+bx24khi x<2x+1khi x2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 + ax + b}{x^2 - 4} & \text{khi } x < -2 \\ x + 1 & \text{khi } x \ge -2 \end{cases}.

  1. a)

    limx2+f(x)=1\lim\limits_{x \to -2^+} f(x) = -1

  2. b)

    Khi hàm số có giới hạn tại x=2x = -2 thì 3ab=123a - b = 12

  3. c)

    f(2)=1f(-2) = 1

  4. d)

    Khi a=2,b=0a = 2, b = 0 hàm số không liên tục tại x=2x = -2

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của ABABBCBC. Gọi H,KH, K lần lượt là trọng tâm của ΔSAB\Delta SABΔSBC\Delta SBC. Khi đó:

  1. a)

    AC(SIJ)AC \parallel (SIJ)

  2. b)

    IJIJ cắt SBSB

  3. c)

    HKIJHK \parallel IJ

  4. d)

    Giao tuyến của (BHK)(BHK)(ABC)(ABC) là đường thẳng đi qua BB và song song với ACAC

Câu 3

Cho biểu thức P=sinx+2sin2x+sin3xcosx+1P = \dfrac{\sin x + 2\sin 2x + \sin 3x}{\cos x + 1}.

  1. a)

    Rút gọn PP ta được P=sin2xP = \sin 2x

  2. b)

    Tồn tại 3 giá trị của x[0;2π]x \in [0; 2\pi] để P=0P = 0

  3. c)

    Điều kiện xác định của biểu thức PPxπ2+kπx \neq -\dfrac{\pi}{2} + k\pi

  4. d)

    Tại x=π4x = \dfrac{\pi}{4} thì P=2P = 2

Câu 4

Một khán đài của sân vận động A có nn hàng ghế, số ghế mỗi hàng trên đều hơn số ghế mỗi hàng dưới kề nó là 50 ghế; số ghế hàng trên cùng gấp đôi số ghế hàng dưới cùng của khán đài; tổng số ghế của 2 hàng trên cùng là 1550 ghế. Gọi unu_n là số ghế hàng thứ nn.

  1. a)

    Khán đài có 9 hàng ghế

  2. b)

    (un)(u_n) là một cấp số cộng có công sai d=50d = 50

  3. c)

    u1=2unu_1 = 2u_n

  4. d)

    Sức chứa của khán đài là 4.500 chỗ ngồi

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AD//BCAD//BC, AD=xBCAD = xBC. Gọi M,NM, N lần lượt là 2 điểm nằm trên AD,SDAD, SD thỏa mãn AMAD=SNSD=25\frac{AM}{AD} = \frac{SN}{SD} = \frac{2}{5}. Để (CMN)//(SAB)(CMN)//(SAB) thì khi đó giá trị của xx bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số, bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số 11 đến số 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,... Bậc 1 có giá là 1500 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ nn2,5%2,5\%. Biết rằng gia đình ông Hùng sử dụng hết 345 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông Hùng phải đóng bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)

Trả lời:

Câu 3

Có bao nhiêu giá trị của xx trên đoạn [π;π][-\pi; \pi] để hàm số y=cosxy = \cos x nhận giá trị bằng 12\frac{1}{2}?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC, (α)(\alpha) là mặt phẳng qua MM và song song với SC,BDSC, BD. Mặt phẳng (α)(\alpha) cắt SDSD tại NN, tính tỉ số SNSD\frac{SN}{SD}?

Trả lời:

Câu 5

Chị An được nhận vào làm việc ở một công ty may với mức lương khởi điểm là 72 triệu đồng một năm, từ năm thứ 2 trở đi công ty sẽ tăng lương cho chị mỗi năm thêm 20 triệu đồng. Hỏi sau 10 năm làm việc cho công ty đó, tổng số tiền lương chị An nhận được là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 6

Tìm giá trị của tham số mm để hàm số f(x)={2x11x1khi x1m2024khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{2x-1}-1}{x-1} & \text{khi } x \neq 1 \\ m - 2024 & \text{khi } x = 1 \end{cases} liên tục tại x=1x = 1?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài