Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 401

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Tính chất nào không đúng về hình lăng trụ:

  1. A

    mặt bên là các hình bình hành

  2. B

    Các cạnh bên song song và bằng nhau

  3. C

    Đáy là hai đa giác bằng nhau

  4. D

    các cạnh bên đồng qui tại một điểm

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1 = -5d=3d = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    u3=1\displaystyle u_3 = 1

  2. B

    u3=4\displaystyle u_3 = 4

  3. C

    u3=5\displaystyle u_3 = 5

  4. D

    u3=45\displaystyle u_3 = -45

Câu 3

Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 20 vận động viên tham gia giải chạy Marathon “Bước chạy tới đỉnh thiêng”.

Thời gian[30;32)[32;34)[34;36)[36;38)[38;40)[40;42)Soˆˊ vận động vieˆn138521\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [30;32) & [32;34) & [34;36) & [36;38) & [38;40) & [40;42) \\ \hline \text{Số vận động viên} & 1 & 3 & 8 & 5 & 2 & 1 \\ \hline \end{array}

Mẫu số liệu trên có số nhóm là

  1. A

    5

  2. B

    7

  3. C

    6

  4. D

    8

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n3u_n = 2n - 3. Số hạng thứ 3 của dãy số có giá trị bằng:

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    12

  4. D

    9

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có mặt đáy (ABCD)(ABCD) là hình bình hành. Gọi đường thẳng dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đường thẳng dd đi qua SS và song song với DCDC

  2. B

    Đường thẳng dd đi qua SS và song song với BCBC

  3. C

    Đường thẳng dd đi qua SS và song song với BDBD

  4. D

    Đường thẳng dd đi qua SS và song song với ABAB

Câu 6

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa limx5f(x)=\lim_{x \to 5} f(x) = -\infty, khi đó limx53f(x)+4f(x)5=?\lim_{x \to 5} \dfrac{3f(x) + 4}{f(x) - 5} = ?

  1. A

    45\displaystyle -\dfrac{4}{5}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 7

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SBC)(SBC)

  1. A

    SB\displaystyle SB

  2. B

    SA\displaystyle SA

  3. C

    AC\displaystyle AC

  4. D

    SC\displaystyle SC

Câu 8

Công thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    cos2a=cosasina\displaystyle \cos 2a = \cos a - \sin a

  2. B

    cos2a=2cosa\displaystyle \cos 2a = 2\cos a

  3. C

    cos2a=cos2a+sin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a

  4. D

    cos2a=cos2asin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AB//(SAC)\displaystyle AB // (SAC)

  2. B

    AB//(SAD)\displaystyle AB // (SAD)

  3. C

    AB//(SBD)\displaystyle AB // (SBD)

  4. D

    AB//(SCD)\displaystyle AB // (SCD)

Câu 10

Cho hàm số f(x)=2x2x+3x2xf(x) = \frac{2x^2 - x + 3}{x^2 - x}. Hàm số f(x)f(x) không liên tục tại điểm nào sau đây?

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 11

Cho cấp số nhân (un):u1=3(u_n): u_1 = -3 và công bội q=23q = \frac{2}{3}. Số hạng thứ 5 của (un)(u_n)

  1. A

    u5=2716\displaystyle u_5 = \frac{27}{16}

  2. B

    u5=1627\displaystyle u_5 = -\frac{16}{27}

  3. C

    u5=1627\displaystyle u_5 = \frac{16}{27}

  4. D

    u5=2716\displaystyle u_5 = -\frac{27}{16}

Câu 12

Cho limn+un=4\lim_{n \to +\infty} u_n = 4, limn+vn=3\lim_{n \to +\infty} v_n = -3, khi đó limn+(3un2vn)=?\lim_{n \to +\infty} (3u_n - 2v_n) = ?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Nếu limn+un=+\lim_{n \to +\infty} u_n = +\inftylimn+vn=a>0\lim_{n \to +\infty} v_n = a > 0 thì lim(unvn)=+\lim (u_n v_n) = +\infty

  2. b)

    Nếu limn+un=a>0\lim_{n \to +\infty} u_n = a > 0limn+vn=0\lim_{n \to +\infty} v_n = 0 thì limn+unvn=+\lim_{n \to +\infty} \frac{u_n}{v_n} = +\infty

  3. c)

    Nếu limn+un=a0\lim_{n \to +\infty} u_n = a \neq 0limn+vn=+\lim_{n \to +\infty} v_n = +\infty thì limn+unvn=0\lim_{n \to +\infty} \frac{u_n}{v_n} = 0

  4. d)

    limn+qn=0\lim_{n \to +\infty} q^n = 0, (q<1)(|q| < 1)

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang có một đáy là ADAD, MM là trọng tâm tam giác SADSAD, NN thuộc cạnh ACAC sao cho NA=12NCNA = \frac{1}{2}NC. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

  1. a)

    AD//BCAD // BC

  2. b)

    (DMN)//(SCB)(DMN) // (SCB)

  3. c)

    Có duy nhất một mặt phẳng chứa SBSB và song song với ADAD

  4. d)

    MN//(SCB)MN // (SCB)

Câu 3

Cho hàm số f(x)=3sinx+2f(x) = 3\sin x + 2. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Giá trị của hàm số khi x=πx = \pi bằng 22

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

  3. c)

    Phương trình f(x)=0f(x) = 0 có tất cả 88 nghiệm thuộc nửa khoảng [7π2;4π)\left[-\frac{7\pi}{2}; 4\pi\right)

  4. d)

    hàm số f(x)f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng 22

Câu 4

Cho hàm số f(x)={x24x+4x2 khi x<2mx23 khi x2f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{x^{2}-4x+4}}{x-2} \text{ khi } x<2 \\ mx^{2}-3 \text{ khi } x \ge 2 \end{cases} (mm là tham số). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Khi m=1m=1 thì limx2+f(x)=1\lim_{x \to 2^{+}} f(x)=1

  2. b)

    hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=2x=2 khi m=1m=1

  3. c)

    f(2)=4m3f(2)=4m-3

  4. d)

    limx2+f(x)=1\lim_{x \to 2^{+}} f(x)=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD, đáy lớn là ADADAD=6AD=6, BC=CD=2BC=CD=2, MM là trung điểm của SCSC. Gọi II là giao điểm của AMAM với (SBD)(SBD), và AIAM=cd\dfrac{AI}{AM}=\dfrac{c}{d} (với c,dc,d là số tự nhiên và phân số cd\dfrac{c}{d} là tối giản). Khi đó 2c+d2c+d bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số f(x)={x4+2x2+ax+bx1 khi x13 khi x=1f(x)=\begin{cases} \dfrac{x^{4}+2x^{2}+ax+b}{x-1} \text{ khi } x \ne 1 \\ 3 \text{ khi } x=1 \end{cases} liên tục trên R\mathbb{R}. Khi đó giá trị a2ba-2b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Thầy giáo thống kê lại số lần kéo xà đơn của các học sinh nam khối 11 ở bảng sau

Soˆˊ laˆˋn[6;10][11;15][16;20][21;25][26;30]Soˆˊ học sinh355432175\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số lần} & [6;10] & [11;15] & [16;20] & [21;25] & [26;30] \\ \hline \text{Số học sinh} & 35 & 54 & 32 & 17 & 5 \\ \hline \end{array}

Thầy giáo dự định chọn 25%25\% học sinh có thành tích kéo xà đơn thấp nhất để bồi dưỡng thể lực thêm. Thầy giáo nên chọn học sinh có thành tích kéo xà đơn dưới bao nhiêu lần để bồi dưỡng thể lực?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành với AB=2AD=4AB=2AD=4, BAD^=1500\widehat{BAD}=150^{0}. Gọi MM điểm thuộc cạnh SBSBSM=2MBSM=2MB. Mặt (P)(P) qua MM song song với (ABC)(ABC) cắt các cạnh SC,SD,SASC,SD,SA lần lượt tại N,P,QN,P,Q. Khi đó diện tích tứ giác MNQPMNQP bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu hh (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian tt (giờ) trong một ngày cho bởi công thức h=3cos(πt4+π4)+12h=3\cos\left(\dfrac{\pi t}{4}+\dfrac{\pi}{4}\right)+12. Có mấy thời điểm trong ngày mực nước của con kênh đạt mức cao nhất?

Trả lời:

Câu 6

Cho tam giác T1T_{1} có diện tích bằng 22. Giả sử tam giác T2T_{2} đồng dạng với tam giác T1T_{1}, tam giác T3T_{3} đồng dạng với tam giác T2T_{2}... tam giác TnT_{n} đồng dạng với tam giác Tn1T_{n-1} với tỉ số đồng dạng là 13\dfrac{1}{3}. Khi nn tiến tới vô cùng thì tổng diện tích của tất cả các tam giác này bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài