Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Bình Dương, Bình ĐịnhMã đề 135

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Góc 2π5\frac{2\pi}{5} đổi sang độ bằng

  1. A

    144∘\displaystyle 144^{\circ}

  2. B

    72\displaystyle 72

  3. C

    144\displaystyle 144

  4. D

    72∘\displaystyle 72^{\circ}

Câu 2

Hàm số y=2025x−2y=\frac{2025}{x-2} gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

  1. A

    x=−1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=−2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 3

Cho hai hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) thỏa mãn lim⁡x→−∞g(x)=25\lim_{x \to -\infty} g(x)=25, lim⁡x→−∞f(x)=−5\lim_{x \to -\infty} f(x)=-5. Giá trị của lim⁡x→−∞g(x)f(x)\lim_{x \to -\infty} \frac{g(x)}{f(x)} bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    −5\displaystyle -5

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AB//CD)(AB // CD). Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SBSA, SB. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD với đáy là hình thang AB // CD, I và J lần lượt là trung điểm của SA và SB
  1. A

    IJ∥(SAB)\displaystyle IJ \parallel (SAB)

  2. B

    IJ∥(SBC)\displaystyle IJ \parallel (SBC)

  3. C

    IJ∥(SBD)\displaystyle IJ \parallel (SBD)

  4. D

    IJ∥(ABCD)\displaystyle IJ \parallel (ABCD)

Câu 5

lim⁡x→1+3x+2x−1\lim_{x \to 1^{+}} \frac{3x+2}{x-1} bằng

  1. A

    −12\displaystyle \frac{-1}{2}

  2. B

    −∞\displaystyle -\infty

  3. C

    +∞\displaystyle +\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Hình chiếu của C′C' lên mp(ABB′A′)mp(ABB'A') theo phương CBCB là

  1. A

    A′\displaystyle A'

  2. B

    C\displaystyle C

  3. C

    B′\displaystyle B'

  4. D

    B\displaystyle B

Câu 7

lim⁡x→1(2x2−x+1)\lim_{x \to 1} (2x^{2}-x+1) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    −∞\displaystyle -\infty

  3. C

    +∞\displaystyle +\infty

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho đường thẳng aa nằm trong mp(α)mp(\alpha) và đường thẳng b⊄(α)b \not\subset (\alpha). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu bb cắt (α)(\alpha) thì bb cắt aa

  2. B

    Nếu b//ab // a thì b//(α)b // (\alpha)

  3. C

    Nếu bb cắt (α)(\alpha) và mp(β)mp(\beta) chứa bb thì giao tuyến của (α)(\alpha) và (β)(\beta) là đường thẳng cắt cả aa và bb

  4. D

    Nếu b//(α)b // (\alpha) thì b//ab // a

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_{n}) có un=2n−3u_{n}=2n-3. Khi đó, u5u_{5} bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 10

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Số ngày27731{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) & [11; 13) & [13; 15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}}

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    8,6\displaystyle 8,6

  3. C

    7,6\displaystyle 7,6

  4. D

    7,9\displaystyle 7,9

Câu 11

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê cân nặng (đơn vị kgkg) của học sinh lớp 11B3

Cân nặng[40,5;45,5)[45,5;50,5)[50,5;55,5)[55,5;60,5)[60,5;65,5)[65,5;70,5)Số học sinh10716423{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [40,5; 45,5) & [45,5; 50,5) & [50,5; 55,5) & [55,5; 60,5) & [60,5; 65,5) & [65,5; 70,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 7 & 16 & 4 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}}

Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11B3 bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  1. A

    53,15\displaystyle 53,15

  2. B

    56,71\displaystyle 56,71

  3. C

    51,81\displaystyle 51,81

  4. D

    52,81\displaystyle 52,81

Câu 12

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=cot⁡x\displaystyle y = \cot x

  2. B

    y=tan⁡x\displaystyle y = \tan x

  3. C

    y=cos⁡x\displaystyle y = \cos x

  4. D

    y=sin⁡x\displaystyle y = \sin x

Câu 13

Trong không gian cho ba điểm phân biệt không thẳng hàng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 14

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ác quy ô tô được cho như sau:

Tuổi thọ (năm)[2;2,5)[2,5;3)[3;3,5)[3,5;4)[4;4,5)[4,5;5)Tần số49141175{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ (năm)} & [2; 2,5) & [2,5; 3) & [3; 3,5) & [3,5; 4) & [4; 4,5) & [4,5; 5) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 9 & 14 & 11 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}}

Giá trị đại diện của nhóm [2,5;3)[2,5; 3) là

  1. A

    2,75\displaystyle 2,75

  2. B

    2,7\displaystyle 2,7

  3. C

    2,8\displaystyle 2,8

  4. D

    2,9\displaystyle 2,9

Câu 15

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=4u_1 = 4, d=3d = 3. Số hạng thứ 3 của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 16

lim⁡x→+∞(−2x2+x+2025)\lim_{x \to +\infty} (-2x^2 + x + 2025) bằng

  1. A

    +∞\displaystyle +\infty

  2. B

    −∞\displaystyle -\infty

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 17

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số hữu hạn

  1. A

    1,3,5,7,…\displaystyle 1,3,5,7,\ldots

  2. B

    1,2,5,6,…\displaystyle 1,2,5,6,\ldots

  3. C

    3,6,12,24,…\displaystyle 3,6,12,24,\ldots

  4. D

    2,4,8,18\displaystyle 2,4,8,18

Câu 18

Hàm số nào dưới đây liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=2x+1\displaystyle y = \dfrac{2}{x} + 1

  2. B

    y=tan⁡x\displaystyle y = \tan x

  3. C

    y=x−2\displaystyle y = \sqrt{x - 2}

  4. D

    y=sin⁡x\displaystyle y = \sin x

Câu 19

Mệnh đề nào sau đây đúng.

  1. A

    cot⁡x=cot⁡α⇔x=1α+kπ,(k∈Z)\displaystyle \cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \dfrac{1}{\alpha} + k\pi, (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    cot⁡x=cot⁡α⇔x=α+kπ,(k∈Z)\displaystyle \cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k\pi, (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    cot⁡x=cot⁡α⇔x=1α+k2π,(k∈Z)\displaystyle \cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \dfrac{1}{\alpha} + k2\pi, (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    cot⁡x=cot⁡α⇔x=α+k2π,(k∈Z)\displaystyle \cot x = \cot \alpha \Leftrightarrow x = \alpha + k2\pi, (k \in \mathbb{Z})

Câu 20

lim⁡x→+∞2x2+3x−5x2−10x−1\lim_{x \to +\infty} \dfrac{2x^2 + 3x - 5}{x^2 - 10x - 1} bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    +∞\displaystyle +\infty

Câu 21

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (CDD′C′)(CDD'C') song song với

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  2. B

    (BB′A′A)\displaystyle (BB'A'A)

  3. C

    (ADD′)\displaystyle (ADD')

  4. D

    (AA′C′C)\displaystyle (AA'C'C)

Câu 22

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. A

    cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b

  2. B

    cos⁡(a+b)=cos⁡asin⁡b+sin⁡acos⁡b\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \sin b + \sin a \cos b

  3. C

    cos⁡(a+b)=cos⁡asin⁡b−sin⁡acos⁡b\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \sin b - \sin a \cos b

  4. D

    cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b

Câu 23

Trong không gian cho hai đường thẳng aa và bb. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aa và bb.

  1. A

    1

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 24

lim⁡n→+∞1n+2024\lim_{n \to +\infty} \frac{1}{n+2024} bằng

  1. A

    +∞\displaystyle +\infty

  2. B

    −∞\displaystyle -\infty

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 25

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày

Nhiệt độ (∘C)[19;22)[22;25)[25;28)[28;31)Số ngày715126{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ }(^{\circ}\text{C}) & [19;22) & [22;25) & [25;28) & [28;31) \\ \hline \text{Số ngày} & 7 & 15 & 12 & 6 \\ \hline \end{array}}

Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 25∘C25^{\circ}C đến dưới 28∘C28^{\circ}C

  1. A

    6

  2. B

    15

  3. C

    7

  4. D

    12

Câu 26

Giá trị của tham số mm để hàm số f(x)={2x+1, khi x=2m, khi x≠2f(x) = \begin{cases} 2x+1, \text{ khi } x=2 \\ m, \text{ khi } x \neq 2 \end{cases}

liên tục tại x0=2x_0 = 2 bằng

  1. A

    m=9\displaystyle m=9

  2. B

    m=3\displaystyle m=3

  3. C

    m=2\displaystyle m=2

  4. D

    m=5\displaystyle m=5

Câu 27

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=4u_1=4 và q=2q=2 Số hạng thứ 4 của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    8

  2. B

    32

  3. C

    18

  4. D

    24

Câu 28

Cho điểm A thuộc mặt phẳng (P), mệnh đề nào sau đây đúng

  1. A

    A⊂mpP\displaystyle A \subset mpP

  2. B

    A⊂mp(P)\displaystyle A \subset mp(P)

  3. C

    A∈P\displaystyle A \in P

  4. D

    A∈(P)\displaystyle A \in (P)

Câu 29

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Cặp đường thẳng nào dưới đây song song với nhau?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    SBSB và SCSC

  2. B

    ADAD và BCBC

  3. C

    ABAB và BCBC

  4. D

    SASA và BCBC

Câu 30

Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu

  1. A

    chúng có hai điểm chung

  2. B

    chúng có một đường thẳng chung

  3. C

    chúng có đúng một điểm chung

  4. D

    chúng không có điểm chung

Câu 31

Chọn mệnh đề đúng

  1. A

    Hàm số y=f(x)y=f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng (a;b)(a;b) nếu nó liên tục tại một điểm của khoảng đó

  2. B

    Hàm số y=f(x)y=f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng (a;b)(a;b) nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

  3. C

    Hàm số y=f(x)y=f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng (a;b)(a;b) nếu nó liên tục tại ba điểm của khoảng đó

  4. D

    Hàm số y=f(x)y=f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng (a;b)(a;b) nếu nó liên tục tại hai điểm của khoảng đó

Câu 32

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân.

  1. A

    1,2,3,4

  2. B

    2,4,8,16

  3. C

    2,4,8,10

  4. D

    2,4,6,8

Câu 33

Chu kì của hàm số y=tan⁡xy=\tan x là

  1. A

    T=π\displaystyle T=\pi

  2. B

    T=2π\displaystyle T=2\pi

  3. C

    T=π4\displaystyle T=\dfrac{\pi}{4}

  4. D

    T=π2\displaystyle T=\dfrac{\pi}{2}

Câu 34

Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 35

Cho lim⁡n→+∞un=a\lim_{n\to +\infty} u_n = a, lim⁡n→+∞vn=b\lim_{n\to +\infty} v_n = b. Giá trị của lim⁡n→+∞(un−vn)\lim_{n\to +\infty} (u_n - v_n) bằng

  1. A

    a.b\displaystyle a.b

  2. B

    ab\displaystyle \frac{a}{b}

  3. C

    a−b\displaystyle a - b

  4. D

    a+b\displaystyle a + b

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    lim⁡n→+∞2n−1n+3\lim_{n\to +\infty} \frac{2n-1}{n+3}.

  2. b)

    lim⁡x→1x2−4x+3x−1\lim_{x\to 1} \frac{x^2 - 4x + 3}{x-1}.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD, gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh SASA, SBSB.

  1. a)

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD).

  2. b)

    Chứng minh: MN//(ABCD)MN // (ABCD).

Câu 3

0,5 điểm

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố AA ở vĩ độ 40∘40^{\circ} Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin⁡[π182(t−80)]+12d(t) = 3\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] + 12 với t∈Zt \in \mathbb{Z} và 0<t≤3650 < t \leq 365 (Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2020). Hỏi vào ngày nào trong năm thì thành phố AA có đúng 99 giờ có ánh sáng mặt trời?

    Câu 4

    0,5 điểm

    Anh An kí hợp đồng lao động trong 1010 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh An là 150150 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh An được tăng lên 10%10\%. Tính tổng số tiền lương anh An nhận được trong 1010 năm đầu đi làm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI