Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT B Bình Lục, Hà NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R}, liên tục tại x=1x = 1 và thỏa mãn limx1f(x)=5\lim_{x \to 1} f(x) = 5. Khi đó f(1)f(1) bằng bao nhiêu?

  1. A

    f(1)=5\displaystyle f(1) = -5

  2. B

    f(1)=1\displaystyle f(1) = 1

  3. C

    f(1)=1\displaystyle f(1) = -1

  4. D

    f(1)=5\displaystyle f(1) = 5

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD,SDAB, CD, SDSASA. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:

  1. A

    MQ(SBC)\displaystyle MQ \parallel (SBC)

  2. B

    PQ(SAD)\displaystyle PQ \parallel (SAD)

  3. C

    MN(SAD)\displaystyle MN \parallel (SAD)

  4. D

    PN(SBC)\displaystyle PN \parallel (SBC)

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Hình chiếu của tam giác ABCA'B'C' theo phương BBB'B lên mặt phẳng ABCABC là hình nào?

  1. A

    ADB\displaystyle ADB

  2. B

    ABC\displaystyle ABC

  3. C

    ADC\displaystyle ADC

  4. D

    BCD\displaystyle BCD

Câu 4

Cho aa là số thực thỏa mãn lim(a1)n+22n+9=1\lim \frac{(a - 1)n + 2}{2n + 9} = 1, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a(5;1)\displaystyle a \in (-5;-1)

  2. B

    a(4;10)\displaystyle a \in (4;10)

  3. C

    a(1;1)\displaystyle a \in (-1;1)

  4. D

    a(1;4)\displaystyle a \in (1;4)

Câu 5

Tất cả các nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = -1

  1. A

    x=π+k2π,kZ\displaystyle x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π+kπ,kZ\displaystyle x = \pi + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π2+k2π,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=k2π,kZ\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD (tham khảo hình vẽ). Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD, II là giao điểm của ABABCDCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD)

Hình chóp S.ABCD với O là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của AB và CD
  1. A

    OI\displaystyle OI

  2. B

    SO\displaystyle SO

  3. C

    SI\displaystyle SI

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 7

Hàm số y=tanxy = \tan x tuần hoàn với chu kì là

  1. A

    π2\displaystyle \frac{\pi}{2}

  2. B

    2π\displaystyle 2\pi

  3. C

    3π\displaystyle 3\pi

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCDM,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABBCBC (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Tứ diện ABCD với M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC
  1. A

    MNDC\displaystyle MN \parallel DC

  2. B

    MNBD\displaystyle MN \parallel BD

  3. C

    MNAD\displaystyle MN \parallel AD

  4. D

    MNAC\displaystyle MN \parallel AC

Câu 9

Cho limx1f(x)=3\lim_{x \to 1} f(x) = -3limx1g(x)=5\lim_{x \to 1} g(x) = 5. Giá trị của limx1[f(x)+g(x)]\lim_{x \to 1} [f(x) + g(x)] bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    15\displaystyle -15

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=1u_1 = -1 và công sai d=3d = 3. Tìm số hạng u2u_2.

  1. A

    u2=2\displaystyle u_2 = 2

  2. B

    u2=3\displaystyle u_2 = -3

  3. C

    u2=5\displaystyle u_2 = 5

  4. D

    u2=2\displaystyle u_2 = -2

Câu 11

Góc lượng giác có số đo 5π3\frac{5\pi}{3} rad thì có số đo theo đơn vị độ là

  1. A

    150\displaystyle 150^{\circ}

  2. B

    600\displaystyle 600^{\circ}

  3. C

    300\displaystyle 300^{\circ}

  4. D

    210\displaystyle 210^{\circ}

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) với un=(2)nu_n = (-2)^n. Số hạng thứ tư của dãy số đã cho là

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    16\displaystyle -16

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)={x21+2mkhi x<2x+7khi x2f(x) = \begin{cases} x^2 - 1 + 2m & \text{khi } x < 2 \\ \sqrt{x + 7} & \text{khi } x \ge 2 \end{cases}

(mm là tham số). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Khi m=1m = -1 thì limx2f(x)=1\lim_{x \to 2^-} f(x) = 1

  2. b)

    limx3f(x)=5\lim_{x \to 3} f(x) = 5

  3. c)

    Tồn tại limx2f(x)\lim_{x \to 2} f(x) khi m=3m = -3

  4. d)

    limx2+f(x)=3\lim_{x \to 2^+} f(x) = 3

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO cạnh 2a2a. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SCSA, SB, SC. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Mặt phẳng (MNP)(MNP) cắt SDSD tại QQ, khi đó NQ=aNQ = a

  2. b)

    (MNO)//(SCD)(MNO) // (SCD)

  3. c)

    (MNP)//(ABCD)(MNP) // (ABCD)

  4. d)

    Diện tích của tứ giác MNPQMNPQ bằng a2a^2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Bảng giá cước của một công ty kinh doanh taxi bị lỗi bảo mật như bảng dưới

Giaˊ mở cửa (m km đaˆˋu)Giaˊ cước caˊc km tieˆˊp theo đeˆˊn kmGiaˊ cước từ km thứ p km trở đia nghıˋn đoˆˋngb nghıˋn đoˆˋngc nghıˋn đoˆˋng\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Giá mở cửa (}m\text{ km đầu)} & \text{Giá cước các km tiếp theo đến }n\text{ km} & \text{Giá cước từ km thứ }p\text{ km trở đi} \\ \hline a\text{ nghìn đồng} & b\text{ nghìn đồng} & c\text{ nghìn đồng} \\ \hline \end{array}

và công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là

y={100<x0,5bx+3,250,5<x30cx+78,25x>30y = \begin{cases} 10 & 0 < x \le 0,5 \\ bx + 3,25 & 0,5 < x \le 30 \\ cx + 78,25 & x > 30 \end{cases}

Biết rằng hàm mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là một hàm liên tục. Tính giá trị của biểu thức T=a+b+cT = a + b + c.

Trả lời:

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có công bội q=3q = 3 biết u4=54u_4 = 54. Tìm số hạng u1u_1.

Trả lời:

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCDGG là trọng tâm của ΔABD\Delta ABDMM là một điểm trên cạnh BCBC sao cho MB=x.MCMB = x.MC. Tìm xx để đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (ACD)(ACD).

Trả lời:

Câu 4

Một vòng quay trò chơi có bán kính 60m60m, trục quay cách mặt đất 60,5m60,5m, quay đều mỗi vòng hết 1515 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h(m)h(m) từ một cabin gắn tại điểm AA của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức: h(t)=60sin(2π15tπ2)+60,5h(t) = 60\sin\left(\frac{2\pi}{15}t - \frac{\pi}{2}\right) + 60,5, với tt là thời gian của vòng quay tính bằng phút (t0)(t \ge 0). Sau khi quay một vòng lần thứ nhất tính từ thời điểm t=0t = 0 (phút), tại thời điểm nào tiếp theo của tt thì cabin ở vị trí cao nhất (đơn vị phút)?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 5

1,0 điểm

Cho hình vuông C1C_1 có cạnh bằng aa. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2C_2 (hình vẽ). Từ hình vuông C2C_2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,,CnC_1, C_2, C_3, \ldots, C_n. Gọi SiS_i là diện tích của hình vuông CiC_i (i{1,2,3,,n})\left(i \in \{1,2,3,\ldots,n\}\right).

  1. a)

    Tính cạnh của hình vuông C2C_2.

  2. b)

    Tính limn+2025a2(S1+S2++Sn)\lim_{n \to +\infty} \dfrac{2025}{a^2}\left(S_1 + S_2 + \ldots + S_n\right).

Câu 6

1,0 điểm

Chứng minh biểu thức P=sin4x+3cos4x1sin6x+cos6x+3cos4x1P = \dfrac{\sin^4 x + 3\cos^4 x - 1}{\sin^6 x + \cos^6 x + 3\cos^4 x - 1} không phụ thuộc vào xx.

    Câu 7

    1,0 điểm

    Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', gọi G1,G2G_1, G_2 là trọng tâm của các tam giác ABDA'BD, BDCB'D'C.

    1. a)

      Chứng minh rằng: (ABD)//(BDC)(A'BD) // (B'D'C).

    2. b)

      Chứng minh rằng G1,G2G_1, G_2 cùng thuộc ACAC' và chia ACAC' thành ba đoạn bằng nhau.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài