Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Yên Lạc, Vĩnh PhúcMã đề 139

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho các hàm số y=sinxy = \sin x; y=cos2xy = \cos 2x; y=sin(x+π3)y = \sin\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right); y=2cos2x3y = 2\cos^{2}x - 3. Có bao nhiêu hàm số có chu kỳ T=2πT = 2\pi.

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 2

Cho các hàm số: y=xcotxy = x \cot x; y=sin3xcos2xy = \sin 3x \cdot \cos 2x; y=sin1x2+1y = \sin \dfrac{1}{x^{2}+1}; y=2023sin4x9y = 2023 \cdot \sin \sqrt{4x-9}. Có bao nhiêu hàm số có đồ thị nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 3

Trong không gian cho 3 đường thẳng a,b,ca, b, c biết aba \parallel b; aacc chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng bbcc

  1. A

    Song song hoặc trùng nhau

  2. B

    Cắt nhau hoặc chéo nhau

  3. C

    Chéo nhau hoặc song song

  4. D

    Trùng nhau hoặc chéo nhau

Câu 4

Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số giảm

  1. A

    un=2n\displaystyle u_{n} = 2n

  2. B

    un=n2\displaystyle u_{n} = n^{2}

  3. C

    un=2n+1n1\displaystyle u_{n} = \dfrac{2n+1}{n-1}

  4. D

    un=n31\displaystyle u_{n} = n^{3} - 1

Câu 5

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:

  1. A

    Hai mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung

  2. B

    Nếu 3 điểm phân biệt M,N,PM, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

  3. C

    Hai mặt phẳng phân biệt có 1 điểm chung thì chúng có 1 đường thẳng chung duy nhất

  4. D

    Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

Câu 6

Biết limn+n2+2n+13n4+2=a3b\lim_{n \to +\infty} \dfrac{-n^{2} + 2n + 1}{\sqrt{3n^{4} + 2}} = \dfrac{a\sqrt{3}}{b} (Với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản; a,bZa, b \in \mathbb{Z}). Xác định a+ba + b

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 7

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) biết u1=1u_{1} = 1; công bội q=2q = 2. Hỏi số 10241024 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân.

  1. A

    10

  2. B

    11

  3. C

    8

  4. D

    9

Câu 8

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    Nếu {a(P)b(P)\begin{cases} a \parallel (P) \\ b \subset (P) \end{cases}

    thì aba \parallel b

  2. B

    Nếu a(P)a \parallel (P) và đường thẳng bb cắt mặt phẳng (P)(P) thì hai đường thẳng aabb cắt nhau

  3. C

    Nếu a(P)a \parallel (P) thì tồn tại trong mp(P)mp(P) một đường thẳng bb để bab \parallel a

  4. D

    Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 9

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) biết u1=12u_{1} = 12; u3u8=243\dfrac{u_{3}}{u_{8}} = 243. Xác định u9u_{9}

  1. A

    u9=46.563\displaystyle u_{9} = \dfrac{4}{6.563}

  2. B

    u9=42.187\displaystyle u_{9} = \dfrac{4}{2.187}

  3. C

    u9=78.732\displaystyle u_{9} = 78.732

  4. D

    u9=22.187\displaystyle u_{9} = \dfrac{2}{2.187}

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u3=1;u4=8u_3 = -1; u_4 = 8. Xác định công sai dd của cấp số cộng.

  1. A

    d=10\displaystyle d = 10

  2. B

    d=9\displaystyle d = -9

  3. C

    d=9\displaystyle d = 9

  4. D

    d=7\displaystyle d = 7

Câu 11

Xác định aa để 3 số 1+3a;a2+5;1a1+3a; a^2+5; 1-a theo thứ tự lập thành một cấp số cộng.

  1. A

    Không có giá trị nào của aa

  2. B

    a=0\displaystyle a = 0

  3. C

    a=±1\displaystyle a = \pm 1

  4. D

    a=±2\displaystyle a = \pm \sqrt{2}

Câu 12

Trong một hội thao, thời gian chạy 200m của một nhóm các vận động viên được ghi lại ở bảng sau:

Thời gian (giaˆy)[21;21,5)[21,5;22)[22;22,5)[22,5;23)[23;23,5)Soˆˊ vận động vieˆn1017354429\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giây)} & [21;21,5) & [21,5;22) & [22;22,5) & [22,5;23) & [23;23,5) \\ \hline \text{Số vận động viên} & 10 & 17 & 35 & 44 & 29 \\ \hline \end{array}

Tìm tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trên:

  1. A

    22,6\displaystyle 22,6

  2. B

    23,34\displaystyle 23,34

  3. C

    22,95\displaystyle 22,95

  4. D

    22,34\displaystyle 22,34

Câu 13

Trong tam giác ABCABC ta luôn có

  1. A

    sin2A+sin2B+sin2C=3cosA.cosB.cosC2\displaystyle \sin^2 A + \sin^2 B + \sin^2 C = 3\cos A.\cos B.\cos C - 2

  2. B

    sin2A+sin2B+sin2C=2+cosA.cosB.cosC\displaystyle \sin^2 A + \sin^2 B + \sin^2 C = 2 + \cos A.\cos B.\cos C

  3. C

    sin2A+sin2B+sin2C=3+2cosA.cosB.cosC\displaystyle \sin^2 A + \sin^2 B + \sin^2 C = 3 + 2\cos A.\cos B.\cos C

  4. D

    sin2A+sin2B+sin2C=2+2cosA.cosB.cosC\displaystyle \sin^2 A + \sin^2 B + \sin^2 C = 2 + 2\cos A.\cos B.\cos C

Câu 14

Nghiệm của phương trình cot(x+π3)=3\cot\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=\sqrt{3} có dạng x=πm+kπn;kZ;m,nNx=-\frac{\pi}{m}+k\frac{\pi}{n}; k\in \mathbb{Z}; m,n\in \mathbb{N}^*, mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Khi đó mnm-n bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 15

Số các giá trị thực của tham số mm để phương trình (sinx1)[2cos2x(2m+1)cosx+m]=0(\sin x -1)\left[2\cos^2 x -(2m+1)\cos x + m\right]=0 có đúng 4 nghiệm thực thuộc [0;2π][0;2\pi]

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    Vô số

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi K,NK,N lần lượt là trung điểm SA;BCSA; BCMM là điểm thuộc đoạn SCSC sao cho 3SM=2MC3SM=2MC. Mặt phẳng (KMN)(KMN) cắt ABAB tại II. Đặt IAIB=k\frac{IA}{IB}=k. Xác định kk

  1. A

    k=13\displaystyle k=\frac{1}{3}

  2. B

    k=25\displaystyle k=\frac{2}{5}

  3. C

    k=23\displaystyle k=\frac{2}{3}

  4. D

    k=34\displaystyle k=\frac{3}{4}

Câu 17

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn {u1=2un+1=2+unn1\begin{cases} u_1 = \sqrt{2} \\ u_{n+1} = \sqrt{2+u_n} \end{cases} \forall n \ge 1

. Xác định u2018u_{2018}

  1. A

    u2018=2cosπ22019\displaystyle u_{2018}=2\cos\frac{\pi}{2^{2019}}

  2. B

    u2018=2\displaystyle u_{2018}=2

  3. C

    u2018=2cosπ22017\displaystyle u_{2018}=\sqrt{2}\cos\frac{\pi}{2^{2017}}

  4. D

    u2018=2cosπ22018\displaystyle u_{2018}=\sqrt{2}\cos\frac{\pi}{2^{2018}}

Câu 18

Tính limn+(2n2+3n+2023)\lim_{n\to+\infty}(-2n^2+3n+2023)

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 19

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a(0;2018)a\in (0;2018) để limn+9n+3n+15n+9n+a12.187\lim_{n\to+\infty}\sqrt{\frac{9^n+3^{n+1}}{5^n+9^{n+a}}}\le \frac{1}{2.187}

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2011\displaystyle 2011

  3. C

    2019\displaystyle 2019

  4. D

    2009\displaystyle 2009

Câu 20

Cho sinα=35\sin\alpha=\frac{3}{5} biết π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi. Khi đó cosα\cos\alpha có giá trị là:

  1. A

    1625\displaystyle \frac{16}{25}

  2. B

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  3. C

    45\displaystyle -\frac{4}{5}

  4. D

    ±45\displaystyle \pm\frac{4}{5}

Câu 21

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:

  1. A

    Hai đường thẳng có 1 điểm chung thì chúng có vô số các điểm chung khác

  2. B

    Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không có điểm chung

  3. C

    Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng

  4. D

    Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng

Câu 22

Rút gọn biểu thức P=cos(π2x)+sin(π2x)sinxP = \cos\left(\dfrac{\pi}{2} - x\right) + \sin\left(\dfrac{\pi}{2} - x\right) - \sin x

  1. A

    P=3sinx\displaystyle P = 3\sin x

  2. B

    P=sinx\displaystyle P = \sin x

  3. C

    P=cosx\displaystyle P = \cos x

  4. D

    P=2sinx\displaystyle P = 2\sin x

Câu 23

Tập nghiệm của phương trình sin2x=sinx\sin 2x = \sin x

  1. A

    S={k2π;π3+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{k2\pi; \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in Z\right\}

  2. B

    S={k2π;π3+k2π3kZ}\displaystyle S = \left\{k2\pi; \dfrac{\pi}{3} + k\dfrac{2\pi}{3} \mid k \in Z\right\}

  3. C

    S={k2π;π3+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{k2\pi; -\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in Z\right\}

  4. D

    S={k2π;π+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{k2\pi; \pi + k2\pi \mid k \in Z\right\}

Câu 24

Tìm điều kiện xác định của hàm số y=tanx+1cosx2y = \tan x + \dfrac{1}{\cos x - 2}

  1. A

    xπ4+k2π\displaystyle x \neq \dfrac{\pi}{4} + k2\pi

  2. B

    xπ2+k2π\displaystyle x \neq \dfrac{\pi}{2} + k2\pi

  3. C

    R\displaystyle \text{R}

  4. D

    xπ2+kπ\displaystyle x \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi

Câu 25

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi MM là điểm trên cạnh ACAC sao cho AM=3MCAM = 3MC. Lấy điểm NN trên cạnh CDC'D sao cho CN=xCDC'N = xC'D. Xác định xx để MN//BDMN // BD'.

  1. A

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  2. B

    x=13\displaystyle x = \dfrac{1}{3}

  3. C

    x=14\displaystyle x = \dfrac{1}{4}

  4. D

    x=23\displaystyle x = \dfrac{2}{3}

Câu 26

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

  1. A

    Qua 1 điểm có vô số mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng cho trước

  2. B

    Qua 1 điểm nằm ngoài 1 mặt phẳng, có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho

  3. C

    Qua 1 điểm nằm ngoài 1 mặt phẳng, tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho

  4. D

    Qua 1 điểm tồn tại duy nhất 1 mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng cho trước

Câu 27

Sinh nhật bạn của Long vào ngày 01 tháng 05. Long muốn mua 1 món quà để tặng sinh nhật bạn nên quyết định bỏ ống heo 100 đồng vào ngày 01/01/2016, sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 100 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của bạn, Long đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (Thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01/01/2016 đến 30/04/2016)

  1. A

    726.000 đồng

  2. B

    738.100 đồng

  3. C

    750.300 đồng

  4. D

    714.000 đồng

Câu 28

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi MM là trung điểm của ABAB. Mặt phẳng (MAC)(MA'C') cắt cạnh BCBC tại NN. Tính tỷ số k=MNACk = \dfrac{MN}{A'C'}.

  1. A

    k=12\displaystyle k = \dfrac{1}{2}

  2. B

    k=13\displaystyle k = \dfrac{1}{3}

  3. C

    k=23\displaystyle k = \dfrac{2}{3}

  4. D

    k=1\displaystyle k = 1

Câu 29

Xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số (un)(u_n) biết un=n+1n2+1u_n = \dfrac{n+1}{\sqrt{n^2+1}}

  1. A

    Tăng, bị chặn dưới

  2. B

    Giảm, bị chặn

  3. C

    Không bị chặn

  4. D

    Tăng, bị chặn

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO; Gọi MM là trung điểm của SBSB. Giao điểm của DMDM và mặt phẳng (SAC)(SAC) là:

  1. A

    Giao điểm của DMDMSCSC

  2. B

    Giao điểm của DMDMSASA

  3. C

    Giao điểm của DMDMSOSO

  4. D

    Giao điểm của DMDMBDBD

Câu 31

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được cho trong bảng sau. (Đơn vị: triệu đồng)

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Số trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.

  1. A

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  2. B

    [11;13)\displaystyle [11;13)

  3. C

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  4. D

    [7;9)\displaystyle [7;9)

Câu 32

Tính limn+(1n2+3n2+5n2+7n2++2n+1n2)\lim_{n \to +\infty} \left(\dfrac{1}{n^2}+\dfrac{3}{n^2}+\dfrac{5}{n^2}+\dfrac{7}{n^2}+\dots+\dfrac{2n+1}{n^2}\right)

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 33

Xác định aa biết limn+(an22n)(2n7)(2+n2)(73n)=3\lim_{n \to +\infty} \dfrac{(an^2-2n)(2n-7)}{(2+n^2)(7-3n)}=3

  1. A

    a=92\displaystyle a=-\dfrac{9}{2}

  2. B

    a=19\displaystyle a=-\dfrac{1}{9}

  3. C

    a=9\displaystyle a=9

  4. D

    a=13\displaystyle a=-\dfrac{1}{3}

Câu 34

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'ACBD=OAC \cap BD = O; ACBD=OA'C' \cap B'D' = O'. Khi đó mp(ABD)mp(AB'D') sẽ song song với mặt phẳng nào dưới đây:

  1. A

    (BDC)\displaystyle (BDC')

  2. B

    (BCD)\displaystyle (BCD)

  3. C

    (BDA)\displaystyle (BDA')

  4. D

    (AOC)\displaystyle (A'OC')

Câu 35

Biết limn+2n3+n24an3+2=12\lim_{n \to +\infty} \dfrac{2n^3+n^2-4}{an^3+2}=\dfrac{1}{2} với aa là tham số. Khi đó aa2a-a^2 bằng

  1. A

    -12

  2. B

    -2

  3. C

    0

  4. D

    6\displaystyle -6

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Giải phương trình: 2cos22x+cos2x1=02\cos^2 2x+\cos 2x-1=0.

    Câu 2

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang AD//BCAD // BC. Gọi MM là trọng tâm ΔSAD\Delta SAD; NN thuộc cạnh ACAC sao cho 2NA=NC2NA=NC; PP thuộc cạnh CDCD sao cho PC=2PDPC=2PD.

    1. a)

      Tìm giao điểm của SDSD với mặt phẳng (MNP)(MNP).

    2. b)

      Chứng minh rằng: (MNP)//(SBC)(MNP) // (SBC).

    Câu 3

    0,75 điểm

    Cho tam giác ABCABC có độ dài các cạnh là BC=aBC=a; AC=bAC=b; AB=cAB=ca,b,ca,b,c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Biết tanA2tanC2=xy\tan \dfrac{A}{2} \cdot \tan \dfrac{C}{2}=\dfrac{x}{y} (x,yN)(x, y \in \mathbb{N}), Tính giá trị x+yx+y.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài