Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Vĩnh Bảo, Hải PhòngMã đề 301

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Tính giới hạn: limx2+13xx+2\lim_{x \to -2^+} \frac{1-3x}{x+2}.

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,P,RM, P, R lần lượt là trung điểm của BC,SA,SBBC, SA, SB. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MM và song song với các đường thẳng BDBDSCSC. Gọi dd là giao tuyến của (α)(\alpha)(SAB)(SAB). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    dd đi qua RR và song song với BPBP

  2. B

    dd đi qua RR và song song với SCSC

  3. C

    dd đi qua RR và song song với SASA

  4. D

    dd đi qua RR và song song với SDSD

Câu 3

Cho các số nguyên a,ba, b thỏa mãn limx2ax2+bx+2x2=3\lim_{x \to 2} \frac{ax^2+bx+2}{x-2}=3. Khi đó 3a+b3a+b bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số nhân có {u2=6u5=48\begin{cases} u_2 = -6 \\ u_5 = -48 \end{cases}

. Tìm số hạng đầu u1u_1 và công bội qq của cấp số nhân đã cho.

  1. A

    u1=3;q=2\displaystyle u_1=-3; q=2

  2. B

    u1=3;q=2\displaystyle u_1=3; q=2

  3. C

    u1=3;q=2\displaystyle u_1=3; q=-2

  4. D

    u1=3;q=2\displaystyle u_1=-3; q=-2

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang (ADAD song song với BCBC). Gọi G,GG, G' lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,SADSAB, SAD. MM là trung điểm của SASA. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    GGGG' song song với mp (SBD)(SBD)

  2. B

    BCBC song song với mp (SAD)(SAD)

  3. C

    GGGG' song song với mp (ABC)(ABC)

  4. D

    SCSC song song với mp (BDM)(BDM)

Câu 6

Số mặt của một hình chóp tứ giác bằng:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 7

Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng có {u3=1u9=19\begin{cases} u_3 = -1 \\ u_9 = -19 \end{cases}

. Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng đã cho.

  1. A

    u1=5;d=3\displaystyle u_1=-5; d=-3

  2. B

    u1=5;d=3\displaystyle u_1=5; d=3

  3. C

    u1=5;d=3\displaystyle u_1=5; d=-3

  4. D

    u1=5;d=3\displaystyle u_1=-5; d=3

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G,GG, G' lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,ABCSAB, ABC; MM là trung điểm của ABAB. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    GGGG' song song với mp (SCM)(SCM)

  2. B

    GGGG' song song với mp (SCB)(SCB)

  3. C

    GGGG' song song với mp (SAC)(SAC)

  4. D

    GGGG' song song với mp (SCD)(SCD)

Câu 9

Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Họ thuê một đội khoan giếng nước đến để khoan giếng nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ 2 giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5.000 đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống 50m mới có nước. Vậy hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó?

  1. A

    4.245.000 đồng

  2. B

    5.250.000 đồng

  3. C

    4.000.000 đồng

  4. D

    10.125.000 đồng

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G,GG, G' lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,SADSAB, SAD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    GGGG' song song với CDCD

  2. B

    GGGG' song song với ADAD

  3. C

    GGGG' song song với BCBC

  4. D

    GGGG' song song với $BD

Câu 11

Tính giới hạn: limx2x2+x6x24\lim_{x \to 2} \dfrac{x^2 + x - 6}{x^2 - 4}.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    +\displaystyle +\infty

  4. D

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

Câu 12

Kết quả giới hạn lim2n3n2n2+n+1\lim \dfrac{2n - 3n^2}{n^2 + n + 1} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang (ADAD song song với BCBC). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC) là:

  1. A

    Đường thẳng dd đi qua điểm SS và song song với DCDC

  2. B

    Đường thẳng dd đi qua điểm SS và song song với BDBD

  3. C

    Đường thẳng dd đi qua điểm SS và song song với BCBC

  4. D

    Đường thẳng dd đi qua điểm SS và song song với ACAC

Câu 14

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=2un+1=3un+1,n1,nN\begin{cases} u_1 = -2 \\ u_{n+1} = 3u_n + 1, n \ge 1, n \in \mathbb{N} \end{cases}

. Tìm u3u_3.

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    14\displaystyle -14

Câu 15

Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số nhân có {u4+u6=120u3+u5=60\begin{cases} u_4 + u_6 = 120 \\ u_3 + u_5 = 60 \end{cases}

. Tổng bao nhiêu số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng 3.0693.069.

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 16

Phương trình cosx=12\cos x = -\dfrac{1}{2} có tập nghiệm là

  1. A

    {x=2π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {x=±π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    {x=2π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{x = -\dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    {x=±2π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{x = \pm \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 17

Hàm số y=cosxy = \cos x đồng biến trên mỗi khoảng nào sau đây với mọi kZk \in \mathbb{Z}?

  1. A

    (k2π;π+k2π)\displaystyle (k2\pi; \pi + k2\pi)

  2. B

    (π2+k2π;π+k2π)\displaystyle \left(\dfrac{\pi}{2} + k2\pi; \pi + k2\pi\right)

  3. C

    (π+k2π;2π+k2π)\displaystyle (\pi + k2\pi; 2\pi + k2\pi)

  4. D

    (k2π;π2+k2π)\displaystyle \left(k2\pi; \dfrac{\pi}{2} + k2\pi\right)

Câu 18

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

  1. A

    1;3;5;7;8\displaystyle 1; 3; 5; 7; 8

  2. B

    1;2;3;4;5\displaystyle 1; -2; 3; -4; 5

  3. C

    1;2;3;4;5;6\displaystyle 1; 2; 3; 4; 5; 6

  4. D

    2;4;8;10\displaystyle 2; 4; 8; 10

Câu 19

Nghiệm của phương trình sinx=sinπ12\sin x = \sin \dfrac{\pi}{12}

  1. A

    [x=π12+k2πx=π12+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{12} + k2\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{12} + k2\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  2. B

    [x=π12+k2πx=ππ12+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{12} + k2\pi \\ x = \pi - \dfrac{\pi}{12} + k2\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  3. C

    [x=π12+kπx=π12+kπ,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{12} + k\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{12} + k\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  4. D

    [x=π12+kπx=ππ12+kπ,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{12} + k\pi \\ x = \pi - \dfrac{\pi}{12} + k\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SDSA, SD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  1. A

    mp(OMN)\text{mp}(OMN) song song với mp(SAD)\text{mp}(SAD)

  2. B

    mp(OMN)\text{mp}(OMN) song song với mp(ABCD)\text{mp}(ABCD)

  3. C

    mp(OMN)\text{mp}(OMN) song song với mp(SCD)\text{mp}(SCD)

  4. D

    mp(OMN)\text{mp}(OMN) song song với mp(SBC)\text{mp}(SBC)

Câu 21

Cho limx2f(x)=3\lim_{x \to -2} f(x) = 3, limx2g(x)=1\lim_{x \to -2} g(x) = -1. Tính M=limx2[3f(x)+5g(x)]M = \lim_{x \to -2} \left[3f(x) + 5g(x)\right].

  1. A

    M=1\displaystyle M = 1

  2. B

    M=8\displaystyle M = 8

  3. C

    M=14\displaystyle M = 14

  4. D

    M=4\displaystyle M = 4

Câu 22

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm của một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều nằm trong mặt phẳng đó

  2. B

    Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng cho trước

  3. C

    Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước

  4. D

    Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó

Câu 23

Cho góc α\alpha thỏa mãn (3π2;2π)\left(\dfrac{3\pi}{2}; 2\pi\right). Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    cosα<0\displaystyle \cos \alpha < 0

  2. B

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  3. C

    tanα>0\displaystyle \tan \alpha > 0

  4. D

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

Câu 24

Tính giới hạn sau: L=lim4n+15.3n3.4n+2L = \lim \dfrac{4^{n+1} - 5.3^{n}}{3.4^{n} + 2}.

  1. A

    L=4\displaystyle L = 4

  2. B

    L=43\displaystyle L = \dfrac{4}{3}

  3. C

    L=13\displaystyle L = \dfrac{1}{3}

  4. D

    L=+\displaystyle L = +\infty

Câu 25

Điều kiện xác định của hàm số y=cotx2cosx1y = \dfrac{\cot x}{2\cos x - 1} là:

  1. A

    x±π3+k2π,kZ\displaystyle x \neq \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    {xkπx±π3+k2π,kZ\displaystyle \begin{cases} x \neq k\pi \\ x \neq \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \end{cases}

  3. C

    xπ3+k2π,kZ\displaystyle x \neq -\dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    xπ3+k2π,kZ\displaystyle x \neq \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 26

Kết quả giới hạn lim(3n32n2024)\lim (3n^{3} - 2n - 2024) bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    2024\displaystyle -2024

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    \displaystyle -\infty

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,CDSA, CD. Giao điểm của đường thẳng ADAD và mặt phẳng (BMN)(BMN) là:

  1. A

    Điểm AA

  2. B

    Giao điểm của ADADBMBM

  3. C

    Giao điểm của ADADBNBN

  4. D

    Giao điểm của ADADMNMN

Câu 28

Tính giá trị sin(α+π6)\sin\left(\alpha + \dfrac{\pi}{6}\right) biết sinα=35,π2<α<π\sin \alpha = \dfrac{3}{5}, \dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi.

  1. A

    23410\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3} - 4}{10}

  2. B

    3410\displaystyle \dfrac{\sqrt{3} - 4}{10}

  3. C

    33+410\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3} + 4}{10}

  4. D

    33410\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3} - 4}{10}

Câu 29

Tìm số nghiệm của phương trình sinx.(3sinx2)=0\sin x . (3\sin x - 2) = 0 trên tập (0;3π](0; 3\pi]

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 30

Tính giới hạn sau: L=lim1+4+7++(3n2)5n2+n+2L = \lim \dfrac{1 + 4 + 7 + \ldots + (3n - 2)}{5n^{2} + n + 2}.

  1. A

    L=65\displaystyle L = \dfrac{6}{5}

  2. B

    L=310\displaystyle L = \dfrac{3}{10}

  3. C

    L=0\displaystyle L = 0

  4. D

    L=35\displaystyle L = \dfrac{3}{5}

Câu 31

Cho dãy số (un)(u_{n})un=3n12n+3u_{n} = \dfrac{3n - 1}{2n + 3}. Số 2923\dfrac{29}{23} là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy số đã cho?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của SD,SA,CDSD, SA, CD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  1. A

    OMOM song song với SBSB

  2. B

    NPNP song song với SDSD

  3. C

    NPNP song song với ACAC

  4. D

    OMOM song song với SASA

Câu 33

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Nếu mp(P)\text{mp}(P) chứa hai đường thẳng a,ba, b cùng song song với mp(Q)\text{mp}(Q) thì mp(P)\text{mp}(P) song song với mp(Q)\text{mp}(Q)

  2. B

    Nếu hai mặt phẳng (P),(Q)(P), (Q) song song với nhau và mp(R)\text{mp}(R) song song với (P)(P) thì mp(R)\text{mp}(R) cắt mp(Q)\text{mp}(Q)

  3. C

    Nếu mp(P)\text{mp}(P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a,ba, b cùng song song với mp(Q)\text{mp}(Q) thì mp(P)\text{mp}(P) song song với mp(Q)\text{mp}(Q)

  4. D

    Hai mặt phẳng song song với nhau có vô số điểm chung

Câu 34

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

  1. A

    2;4;6;8;10\displaystyle 2; 4; 6; 8; 10

  2. B

    1;2;3;4;5\displaystyle 1; 2; 3; 4; 5

  3. C

    2023;0;0;0;0\displaystyle 2023; 0; 0; 0; 0

  4. D

    12;1;2;4;6\displaystyle \frac{1}{2}; 1; 2; 4; 6

Câu 35

Đẳng thức nào sau đây không đúng.

  1. A

    sin2x+cosx2=1\displaystyle \sin^2 x + \cos x^2 = 1

  2. B

    sinx=2sinx2cosx2\displaystyle \sin x = 2\sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}

  3. C

    sin2x=1cos2x2\displaystyle \sin^2 x = \frac{1 - \cos 2x}{2}

  4. D

    cos2x=cos2xsin2x\displaystyle \cos 2x = \cos^2 x - \sin^2 x

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Giải phương trình: 2cos(2xπ3)+1=0.\sqrt{2}\cos\left(2x - \frac{\pi}{3}\right) + 1 = 0.

    Câu 2

    0,75 điểm

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết {u3=11u9=25\begin{cases} u_3 = -11 \\ u_9 = 25 \end{cases}

    . Tìm công sai dd của cấp số cộng đó.

      Câu 3

      0,75 điểm

      Tính giới hạn limx23x24x2x2.\lim_{x \to 2} \frac{\sqrt{3x^2 - 4x} - 2}{x - 2}.

        Câu 4

        0,75 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm tam giác ADCADC. Điểm MM thuộc cạnh SCSC sao cho MC=12MSMC = \frac{1}{2}MS. Chứng minh rằng đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (SAB)(SAB).

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài