Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Hồ Nghinh, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=5u_1 = -5q=2q = 2. Gọi S5S_5 là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    155\displaystyle -155

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = -3q=23q = \frac{2}{3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    u5=1627\displaystyle u_5 = -\frac{16}{27}

  2. B

    u5=1627\displaystyle u_5 = \frac{16}{27}

  3. C

    u5=2716\displaystyle u_5 = -\frac{27}{16}

  4. D

    u5=2716\displaystyle u_5 = \frac{27}{16}

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD. Ba điểm M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm ba cạnh AB,BC,CDAB, BC, CD. Mặt phẳng (MNP)(MNP) song song với các cạnh nào sau đây của hình tứ diện?

  1. A

    Cạnh ADAD

  2. B

    Cạnh CDCD

  3. C

    Cạnh BDBD

  4. D

    Cả hai cạnh ADADBDBD

Câu 4

Phương trình cosx=cosα\cos x = \cos \alpha (hằng số αR\alpha \in \mathbb{R}) có nghiệm là

  1. A

    x=α+k2π,x=πα+k2π(kZ)\displaystyle x = \alpha + k2\pi, x = \pi - \alpha + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=α+kπ,x=α+kπ(kZ)\displaystyle x = \alpha + k\pi, x = -\alpha + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=α+k2π,x=α+k2π(kZ)\displaystyle x = \alpha + k2\pi, x = -\alpha + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=α+kπ,x=πα+kπ(kZ)\displaystyle x = \alpha + k\pi, x = \pi - \alpha + k\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 5

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

  1. A

    sin(ab)=sina.cosb+cosa.sinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a . \cos b + \cos a . \sin b

  2. B

    cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\displaystyle \cos(a + b) = \cos a . \cos b + \sin a . \sin b

  3. C

    cos(ab)=cosa.cosb+sina.sinb\displaystyle \cos(a - b) = \cos a . \cos b + \sin a . \sin b

  4. D

    sin(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\displaystyle \sin(a + b) = \sin a . \cos b - \cos a . \sin b

Câu 6

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng được gọi là chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng

  2. B

    Hai đường thẳng đồng phẳng thì song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

  4. D

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

Câu 7

Hình vẽ nào sau đây không phải là hình biểu diễn của hình tứ diện ABCDABCD?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 3

Câu 8

Tính giới hạn limn+4n+20232n+1\lim_{n \to +\infty} \frac{4n + 2023}{2n + 1} bằng.

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Cho hình chóp SABCDSABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Đường thẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (SAB)(SAB)?

  1. A

    AD\displaystyle AD

  2. B

    CD\displaystyle CD

  3. C

    AC\displaystyle AC

  4. D

    BC\displaystyle BC

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, gọi II là giao điểm hai đường chéo của tứ giác ABCDABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD) là:

  1. A

    Đường thẳng SASA

  2. B

    Đường thẳng SCSC

  3. C

    Đường thẳng SISI

  4. D

    Đường thẳng SDSD

Câu 11

Giá trị sin1200\sin 120^0 bằng.

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    32\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 12

Cho bốn điểm không đồng phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt, mỗi mặt đi qua ít nhất là ba trong bốn điểm đã cho?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 13

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,518,5 phút đến dưới 21,521,5 phút?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 14

Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu u1u_1, công sai dd, n2n \ge 2?

  1. A

    un=u1+d\displaystyle u_n = u_1 + d

  2. B

    un=u1.qn1\displaystyle u_n = u_1.q^{n-1}

  3. C

    un=u1.q\displaystyle u_n = u_1.q

  4. D

    un=u1+(n1)d\displaystyle u_n = u_1 + (n-1)d

Câu 15

Cho bốn hàm số f1(x)=2x33x+1f_1(x)=2x^3-3x+1, f2(x)=3x+1x2f_2(x)=\dfrac{3x+1}{x-2}, f3(x)=cosx+3f_3(x)=\cos x+3f4(x)=xf_4(x)=\sqrt{x}. Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập R\mathbb{R}?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 16

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=1x_0=-1.

  1. A

    y=xx1\displaystyle y=\dfrac{x}{x-1}

  2. B

    y=2x1x+1\displaystyle y=\dfrac{2x-1}{x+1}

  3. C

    y=(x+1)(x2+2)\displaystyle y=(x+1)(x^2+2)

  4. D

    y=x+1x2+1\displaystyle y=\dfrac{x+1}{x^2+1}

Câu 17

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=nn+1u_n=\dfrac{-n}{n+1}. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

  1. A

    12;23;34;45;56\displaystyle \dfrac{1}{2}; \dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{4}; \dfrac{4}{5}; \dfrac{5}{6}

  2. B

    12;23;34;45;56\displaystyle -\dfrac{1}{2}; -\dfrac{2}{3}; -\dfrac{3}{4}; -\dfrac{4}{5}; -\dfrac{5}{6}

  3. C

    23;34;45;56;67\displaystyle \dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{4}; \dfrac{4}{5}; \dfrac{5}{6}; \dfrac{6}{7}

  4. D

    13;12;35;23;57\displaystyle -\dfrac{1}{3}; -\dfrac{1}{2}; -\dfrac{3}{5}; -\dfrac{2}{3}; -\dfrac{5}{7}

Câu 18

Giả sử ta có limxx0f(x)=a\lim_{x \to x_0} f(x)=alimxx0g(x)=b\lim_{x \to x_0} g(x)=b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    limxx0[f(x)+g(x)]=a+b\displaystyle \lim_{x \to x_0} [f(x)+g(x)]=a+b

  2. B

    limxx0[f(x)g(x)]=ab\displaystyle \lim_{x \to x_0} [f(x)-g(x)]=a-b

  3. C

    limxx0[f(x).g(x)]=a.b\displaystyle \lim_{x \to x_0} [f(x).g(x)]=a.b

  4. D

    limxx0f(x)g(x)=ab\displaystyle \lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)}=\dfrac{a}{b}

Câu 19

Giới hạn limx(2x3x2+1)\lim_{x \to -\infty} (2x^3-x^2+1) bằng:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 20

Tìm tập giá trị TT của hàm số y=3cos2x+5y=3\cos 2x+5.

  1. A

    T=[1;1]\displaystyle T=[-1;1]

  2. B

    T=[1;11]\displaystyle T=[-1;11]

  3. C

    T=[8;2]\displaystyle T=[-8;-2]

  4. D

    T=[2;8]\displaystyle T=[2;8]

Câu 21

Điểm kiểm tra giữa kỳ I của 1 lớp được cô giáo chủ nhiệm ghi lại theo bảng sau

Điểm[4,5;5,5)[5,5;6,5)[6,5;7,5)[7,5;8,5)[8,5;9,5)Soˆˊ học sinh379156\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [4,5;5,5) & [5,5;6,5) & [6,5;7,5) & [7,5;8,5) & [8,5;9,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 7 & 9 & 15 & 6 \\ \hline \end{array}

Điểm trung bình giữa kỳ I của lớp là

  1. A

    8,35\displaystyle 8,35

  2. B

    7,45\displaystyle 7,45

  3. C

    6,45\displaystyle 6,45

  4. D

    7,35\displaystyle 7,35

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi IIJJ lần lượt là trung điểm của SCSCBCBC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    JI(SBC)\displaystyle JI \parallel (SBC)

  2. B

    JI(SAB)\displaystyle JI \parallel (SAB)

  3. C

    JI(SAD)\displaystyle JI \parallel (SAD)

  4. D

    JI(SAC)\displaystyle JI \parallel (SAC)

Câu 23

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') song song với mặt phẳng

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    (BCCB)\displaystyle (BCC'B')

  2. B

    (ADDA)\displaystyle (ADD'A')

  3. C

    (CDDC)\displaystyle (CDD'C')

  4. D

    (ACCA)\displaystyle (ACC'A')

Câu 24

Cho cấp số cộng (un)(u_n)d=2;u8=2d = -2; u_8 = 2. Tính u1u_1?

  1. A

    u1=16\displaystyle u_1 = 16

  2. B

    u1=16\displaystyle u_1 = -16

  3. C

    u1=116\displaystyle u_1 = \dfrac{1}{16}

  4. D

    u1=116\displaystyle u_1 = -\dfrac{1}{16}

Câu 25

Cho kk là số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    limn+1nk=\displaystyle \lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{1}{n^k} = -\infty

  2. B

    limn+1nk=1\displaystyle \lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{1}{n^k} = 1

  3. C

    limn+1nk=+\displaystyle \lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{1}{n^k} = +\infty

  4. D

    limn+1nk=0\displaystyle \lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{1}{n^k} = 0

Câu 26

Tính giới hạn L=limx3x3x+3L = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x-3}{x+3} bằng

  1. A

    L=\displaystyle L = -\infty

  2. B

    L=3\displaystyle L = -3

  3. C

    L=0\displaystyle L = 0

  4. D

    L=+\displaystyle L = +\infty

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm SASA, ADAD. Mặt phẳng (MNO)(MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  2. B

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (SAD)\displaystyle (SAD)

Câu 28

Nghiệm của phương trình cos2x=12\cos^2 x = \dfrac{1}{2} là:

  1. A

    x=±π2+k2π\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{2} + k2\pi

  2. B

    x=π4+kπ2\displaystyle x = \dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}

  3. C

    x=±π3+k2π\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi

  4. D

    x=±π4+k2π\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{4} + k2\pi

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là một tứ giác lồi. Các cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

Hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là tứ giác lồi
  1. A

    SASASCSC

  2. B

    SASACDCD

  3. C

    ABABCDCD

  4. D

    ADADBCBC

Câu 30

Cung tròn có số đo là π3\dfrac{\pi}{3}. Đổi sang độ bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    180\displaystyle 180^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 31

Tính giới hạn limn+13n\lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{1}{3^n} bằng.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 32

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi PPQQ lần lượt là trọng tâm tam giác ABCABCBCDBCD. Giao tuyến của mp(ABQ)\text{mp}(ABQ)mp(CDP)\text{mp}(CDP) là:

  1. A

    Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh ABABCDCD

  2. B

    Đường thẳng PQPQ

  3. C

    Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh ABABADAD

  4. D

    Đường thẳng QAQA

Câu 33

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x = 1 là:

  1. A

    x=π2+k2π\displaystyle x = -\dfrac{\pi}{2} + k2\pi

  2. B

    x=π2+kπ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi

  3. C

    x=kπ\displaystyle x = k\pi

  4. D

    x=π2+k2π\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi

Câu 34

Tìm tập xác định DD của hàm số y=2023sinxy = \dfrac{2023}{\sin x}

  1. A

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{-\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 35

Tính giới hạn K=limx04x+11x23xK = \lim_{x \to 0} \dfrac{\sqrt{4x+1} - 1}{x^2 - 3x} bằng.

  1. A

    K=23\displaystyle K = \dfrac{2}{3}

  2. B

    K=13\displaystyle K = \dfrac{1}{3}

  3. C

    K=0\displaystyle K = 0

  4. D

    K=23\displaystyle K = -\dfrac{2}{3}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Tính giới hạn sau: limn+4n+22n+1\lim_{n \to +\infty} \dfrac{-4n+2}{2n+1}.

    Câu 2

    0,75 điểm

    Tìm giá trị thực của tham số mm để hàm số f(x)={x24x2khi x2m.x+1khi x=2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 4}{x - 2} & \text{khi } x \ne 2 \\ m.x + 1 & \text{khi } x = 2 \end{cases}

    liên tục tại x=2x = 2.

      Câu 3

      1,75 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành có tâm OO, AB=8AB = 8, SA=SB=6SA = SB = 6. Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua OO và song song với ABABSBSB

      1. a)

        Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD).

      2. b)

        Tìm thiết diện của mặt phẳng (P)(P) và hình chóp S.ABCDS.ABCD là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài