Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Sở GD&ĐT Kiên GiangMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ADDA)\displaystyle (ADD'A')

  2. B

    (BBCC)\displaystyle (BB'C'C)

  3. C

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  4. D

    (CDDC)\displaystyle (CDD'C')

Câu 2

Hình vẽ bên dưới là hình biểu diễn của hình nào sau đây?

Hình biểu diễn hình lập phương
  1. A

    Hình lăng trụ tam giác

  2. B

    Hình chóp tứ giác

  3. C

    Hình chóp tam giác

  4. D

    Hình lập phương

Câu 3

Hình tứ diện (tham khảo hình vẽ) có tất cả bao nhiêu cạnh?

Hình tứ diện
  1. A

    8

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    sin2α+cos2α=2\displaystyle \sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 2

  2. B

    sin2α+cos2α=1\displaystyle \sin^2\alpha + \cos^2\alpha = -1

  3. C

    sin2α+cos2α=1\displaystyle \sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1

  4. D

    sin2α+cos2α=0\displaystyle \sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0

Câu 5

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=1x24\displaystyle y = \dfrac{1}{x^2 - 4}

  2. B

    y=x+2023\displaystyle y = \sqrt{x + 2023}

  3. C

    y=x23x+2\displaystyle y = x^2 - 3x + 2

  4. D

    y=2x1x+2\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x + 2}

Câu 6

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng ABAB song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
  1. A

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (A'B'C')

  3. C

    (BCCB)\displaystyle (BCC'B')

  4. D

    (ABBA)\displaystyle (ABB'A')

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=tanxy = \tan x

  1. A

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD (tham khảo hình vẽ). Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    SASACDCD

  2. B

    SASASCSC

  3. C

    SASASDSD

  4. D

    SASAABAB

Câu 9

Với kZk \in \mathbb{Z}, công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα\cos x = \cos \alpha

  1. A

    [x=α+kπx=α+kπ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k\pi \\ x = -\alpha + k\pi \end{array} \right.

  2. B

    [x=α+kπx=πα+kπ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k\pi \\ x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.

  3. C

    [x=α+k2πx=α+k2π\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = -\alpha + k2\pi \end{array} \right.

  4. D

    [x=α+k2πx=πα+k2π\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.

Câu 10

limx2(2x2+1)\lim_{x \to 2} (2x^2 + 1) bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 11

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n1u_n = 2n - 1 với nNn \in \mathbb{N}^*. Số hạng u4u_4 bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2u2=10u_2 = 10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 13

Tính độ dài \ell của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm20\text{cm} và số đo π16\dfrac{\pi}{16} (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A

    =2,94cm\displaystyle \ell = 2,94\text{cm}

  2. B

    =1,49cm\displaystyle \ell = 1,49\text{cm}

  3. C

    =3,93cm\displaystyle \ell = 3,93\text{cm}

  4. D

    =3,39cm\displaystyle \ell = 3,39\text{cm}

Câu 14

Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

  1. A

    2;4;6;8\displaystyle 2; 4; 6; 8

  2. B

    2;4;4;6\displaystyle 2; 4; 4; 6

  3. C

    1;1;1;1\displaystyle 1; 1; 1; 1

  4. D

    3;5;7;7\displaystyle 3; 5; 7; 7

Câu 15

Kết quả đổi ra độ của góc có số đo 2π5\dfrac{2\pi}{5}

  1. A

    130\displaystyle 130^\circ

  2. B

    27\displaystyle 27^\circ

  3. C

    72\displaystyle 72^\circ

  4. D

    270\displaystyle 270^\circ

Câu 16

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  2. B

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 17

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1u_1 và công bội qq. Số hạng tổng quát (un)(u_n) được xác định theo công thức

  1. A

    un=u1+(n1)q\displaystyle u_n = u_1 + (n - 1)q

  2. B

    un=u1.qn+1\displaystyle u_n = u_1.q^{n+1}

  3. C

    un=u1.qn\displaystyle u_n = u_1.q^n

  4. D

    un=u1.qn1\displaystyle u_n = u_1.q^{n-1}

Câu 18

Nếu limn+un=6\lim_{n \to +\infty} u_n = 6limn+vn=2\lim_{n \to +\infty} v_n = 2 thì limn+(un+vn)\lim_{n \to +\infty} (u_n + v_n) bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 19

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

  1. A

    12;22;32;42\displaystyle 1^2; 2^2; 3^2; 4^2

  2. B

    2;4;8;16\displaystyle 2; 4; 8; 16

  3. C

    1;1;1;1\displaystyle 1; -1; 1; -1

  4. D

    2;22;23;24\displaystyle 2; 2^2; 2^3; 2^4

Câu 20

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2024u_1 = 2024d=3d = 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    un=2024+(n+1).3\displaystyle u_n = 2024 + (n + 1).3

  2. B

    un=2024.3n\displaystyle u_n = 2024.3^n

  3. C

    un=2024+(n1).3\displaystyle u_n = 2024 + (n - 1).3

  4. D

    un=2024.3n1\displaystyle u_n = 2024.3^{n-1}

Câu 21

limn+3n4n+2\lim_{n \to +\infty} \dfrac{3n - 4}{n + 2} bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 22

limx1+2x5x1\lim_{x \to 1^+} \dfrac{2x - 5}{x - 1} bằng

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 23

Cho π2<a<π\frac{\pi}{2} < a < \pi. Chọn kết quả đúng.

  1. A

    sina>0,cosa>0\displaystyle \sin a > 0, \cos a > 0

  2. B

    sina<0,cosa>0\displaystyle \sin a < 0, \cos a > 0

  3. C

    sina>0,cosa<0\displaystyle \sin a > 0, \cos a < 0

  4. D

    sina<0,cosa<0\displaystyle \sin a < 0, \cos a < 0

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ). Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SBSBSDSD. Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  2. B

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  3. C

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  4. D

    (SBD)\displaystyle (SBD)

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO (tham khảo hình vẽ). Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SCSCSDSD. Mặt phẳng (OMN)(OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O
  1. A

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  2. B

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (AD//BC)(AD // BC); gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SASASDSD (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng nào sau đây?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AD // BC
  1. A

    CD\displaystyle CD

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    BC\displaystyle BC

Câu 27

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình sinx=m1\sin x = m - 1 có nghiệm thực.

  1. A

    m2\displaystyle m \le 2

  2. B

    0m2\displaystyle 0 \le m \le 2

  3. C

    m1\displaystyle m \ge 1

  4. D

    1m1\displaystyle -1 \le m \le 1

Câu 28

Cho hàm số f(x)={ax+5khi x1bx22xkhi x>1f(x) = \begin{cases} ax+5 & \text{khi } x \le 1 \\ bx^2 - 2x & \text{khi } x > 1 \end{cases}

. Nếu limx1f(x)=3\lim_{x \to 1} f(x) = 3 thì giá trị của (a+b)(a+b) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 29

Cho góc α\alpha thỏa mãn tanα=2\tan \alpha = 2. Tính giá trị của biểu thức P=3sinα2cosα5cosα+7sinαP = \dfrac{3\sin \alpha - 2\cos \alpha}{5\cos \alpha + 7\sin \alpha}.

  1. A

    P=419\displaystyle P = \dfrac{4}{19}

  2. B

    P=117\displaystyle P = -\dfrac{1}{17}

  3. C

    P=117\displaystyle P = \dfrac{1}{17}

  4. D

    P=419\displaystyle P = -\dfrac{4}{19}

Câu 30

Cho tứ diện ABCDABCD; gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABBCBC; điểm PP nằm trên cạnh ADAD sao cho PA=3PDPA = 3PD. Gọi QQ là giao điểm của mặt phẳng (MNP)(MNP) và đường thẳng CDCD. Tỉ số QCQD\dfrac{QC}{QD} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 31

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un)(u_n) với un=34nu_n = \dfrac{3}{4^n}. Tổng của cấp số nhân này bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 32

Cho hình vuông cạnh 10241024 cm. Chia hình vuông đó thành bốn hình vuông nhỏ bằng nhau, sau đó tô màu hình vuông nhỏ góc dưới bên trái (tham khảo hình vẽ). Lặp lại các thao tác này với hình vuông nhỏ góc trên bên phải. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Gọi u1,u2,u3,u_1, u_2, u_3, \dots lần lượt là độ dài cạnh của các hình vuông được tô màu. Tính u8u_8.

Hình vẽ minh họa hình vuông được chia thành các hình vuông nhỏ và tô màu vàng
  1. A

    66 cm

  2. B

    88 cm

  3. C

    22 cm

  4. D

    44 cm

Câu 33

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố AA ở vĩ độ 4040^\circ bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin(π182(t80))+12d(t)=3\sin\left(\dfrac{\pi}{182}(t-80)\right)+12, với tZt \in \mathbb{Z}, 0<t3650 < t \leq 365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố AA có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất? (tham khảo bảng sau cho biết số ngày của mỗi tháng trong năm không nhuận)

Thaˊng123456789101112Soˆˊ ngaˋy312831303130313130313031\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\ \hline \text{Số ngày} & 31 & 28 & 31 & 30 & 31 & 30 & 31 & 31 & 30 & 31 & 30 & 31 \\ \hline \end{array}
  1. A

    Ngày 18 tháng 12

  2. B

    Ngày 19 tháng 12

  3. C

    Ngày 20 tháng 12

  4. D

    Ngày 17 tháng 12

Câu 34

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có tổng nn số hạng đầu tiên là Sn=5n1S_n = 5^n - 1. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân đã cho.

  1. A

    u4=500\displaystyle u_4 = 500

  2. B

    u4=124\displaystyle u_4 = 124

  3. C

    u4=624\displaystyle u_4 = 624

  4. D

    u4=100\displaystyle u_4 = 100

Câu 35

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R} và thỏa mãn limx1f(x)2x+1=2024\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{f(x)-2}{x+1} = 2024. Giới hạn limx1f2(x)+f(x)6x+1\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{f^2(x)+f(x)-6}{x+1} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    6.072\displaystyle 6.072

  3. C

    10.120\displaystyle 10.120

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

0,8 điểm

Một cấp số cộng có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=2d = 2. Tìm số hạng thứ 2, thứ 3 và thứ 2024 của cấp số cộng trên.

    Câu 37

    1,0 điểm

    Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x2x2x+1khi x13khi x=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - x - 2}{x+1} & \text{khi } x \neq -1 \\ -3 & \text{khi } x = -1 \end{cases}

    tại điểm x0=1x_0 = -1.

      Câu 38

      1,2 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của cạnh SBSB.

      1. a)

        Chứng minh rằng đường thẳng OMOM song song với mặt phẳng (SAB)(SAB).

      2. b)

        Gọi GG là trọng tâm của tam giác SCDSCDHH là giao điểm của đường thẳng OGOG với mặt phẳng (SAD)(SAD). Chứng minh rằng đường thẳng SHSH song song với đường thẳng ADAD.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài