Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Trần Văn Quan, Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm tập xác định DD của hàm số y=cotxy = \cot x.

  1. A

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 2

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    sin(x)=sinx\displaystyle \sin(-x) = -\sin x

  2. B

    cos(x)=cosx\displaystyle \cos(-x) = -\cos x

  3. C

    cot(x)=cotx\displaystyle \cot(-x) = \cot x

  4. D

    tan(x)=tanx\displaystyle \tan(-x) = \tan x

Câu 3

Công thức nào sau đây sai?

  1. A

    cos(ab)=sinasinb+cosacosb\displaystyle \cos(a - b) = \sin a \sin b + \cos a \cos b

  2. B

    cos(a+b)=sinasinbcosacosb\displaystyle \cos(a + b) = \sin a \sin b - \cos a \cos b

  3. C

    sin(ab)=sinacosbcosasinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

  4. D

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

Câu 4

Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì

  1. A

    2π\displaystyle 2\pi

  2. B

    π\displaystyle \pi

  3. C

    3π\displaystyle 3\pi

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 5

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

  1. A

    1,2,3,4,\displaystyle 1,2,3,4,\dots

  2. B

    1,3,5,7,\displaystyle 1,3,5,7,\dots

  3. C

    2,4,8,16,\displaystyle 2,4,8,16,\dots

  4. D

    2,4,6,8,\displaystyle 2,4,6,8,\dots

Câu 6

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung

  2. B

    Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau

  3. C

    Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng

  4. D

    Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau

Câu 7

Cho đường thẳng aa song song mặt phẳng (P)(P). Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    Đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P) có một điểm chung

  2. B

    Đường thẳng aa song song với một đường thẳng nằm trong (P)(P)

  3. C

    Đường thẳng aa không nằm trong (P)(P) và song song với một đường thẳng nằm trong (P)(P)

  4. D

    Đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P) có hai điểm chung

Câu 8

Hình hộp có số cặp mặt phẳng đối diện là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 9

Giả sử ta có limx+f(x)=a\lim_{x \to +\infty} f(x) = alimx+g(x)=b\lim_{x \to +\infty} g(x) = b với a,ba,b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    limx+[f(x)g(x)]=ab\displaystyle \lim_{x \to +\infty} [f(x) - g(x)] = a - b

  2. B

    limx+[f(x).g(x)]=a.b\displaystyle \lim_{x \to +\infty} [f(x).g(x)] = a.b

  3. C

    limx+f(x)=a\displaystyle \lim_{x \to +\infty} \sqrt{f(x)} = \sqrt{a}

  4. D

    limx+[f(x)+g(x)]=a+b\displaystyle \lim_{x \to +\infty} [f(x) + g(x)] = a + b

Câu 10

Hàm số nào dưới đây liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=sin2x\displaystyle y = \sin 2x

  2. B

    y=1x+1\displaystyle y = \dfrac{1}{x+1}

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=x+4\displaystyle y = \sqrt{x+4}

Câu 11

Biết cosx=13\cos x = -\frac{1}{3}π2<x<π\frac{\pi}{2} < x < \pi. Giá trị của sinx\sin x bằng

  1. A

    89\displaystyle -\frac{8}{9}

  2. B

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  3. C

    223\displaystyle \frac{2\sqrt{2}}{3}

  4. D

    223\displaystyle -\frac{2\sqrt{2}}{3}

Câu 12

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với số hạng đầu u1u_1 và công bội qq. Số hạng thứ 2023 của cấp số nhân đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    u2023=u1.q2022\displaystyle u_{2023} = u_1.q^{2022}

  2. B

    u2023=u1+q2023\displaystyle u_{2023} = u_1 + q^{2023}

  3. C

    u2023=u1+2022.q\displaystyle u_{2023} = u_1 + 2022.q

  4. D

    u2023=u1.q2023\displaystyle u_{2023} = u_1.q^{2023}

Câu 13

Giá trị của lim2n+14n23n+1\lim \frac{2n+1}{\sqrt{4n^2 - 3n +1}} bằng:

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    \displaystyle -\infty

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 14

Cho limx2f(x)=2\lim_{x \to 2} f(x) = 2, limx2[f(x)+ax+1]=0\lim_{x \to 2} [f(x) + ax + 1] = 0. Khi đó aa bằng

  1. A

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  4. D

    52\displaystyle -\frac{5}{2}

Câu 15

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    (ABCD)//(ABCD)\displaystyle (ABCD) // (A'B'C'D')

  2. B

    (AAD)//(BCC)\displaystyle (AA'D') // (BCC')

  3. C

    (BDD)//(ACC)\displaystyle (BDD') // (ACC')

  4. D

    (ABB)//(CDC)\displaystyle (ABB') // (CDC')

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm CDCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB)(MSB)(SAC)(SAC) là đường thẳng?

  1. A

    SOSO, với OO là giao điểm của ACACBDBD

  2. B

    SJSJ, với JJ là giao điểm của AMAMBDBD

  3. C

    SISI, với II là giao điểm của ACACBMBM

  4. D

    SPSP, với PP là giao điểm của ABABCDCD

Câu 17

limx1x+2x1\lim_{x \to 1^-} \frac{x+2}{x-1} bằng

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 18

Tổng S=1+13+132+133+...+13n+...S = 1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{3^2} + \frac{1}{3^3} + ... + \frac{1}{3^n} + ... có giá trị là:

  1. A

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

Câu 19

Một hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột thẳng đứng. Biết rằng mỗi khối cầu có bán kính gấp ba bán kính của khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới cùng là 100100 cm. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Chiều cao của mô hình tối đa là 33 mét

  2. B

    Chiều cao của mô hình dưới 33 mét

  3. C

    Mô hình có thể đạt được chiều cao tùy ý

  4. D

    Chiều cao của mô hình tối đa là 1,51,5 mét

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC thỏa mãn AB=AC=4AB = AC = 4, BAC^=30\widehat{BAC} = 30^{\circ}. Mặt phẳng (P)(P) song song với (ABC)(ABC) cắt đoạn SASA tại MM sao cho SM=2MASM = 2MA. Gọi PP, NN lần lượt là giao điểm của (P)(P) và các cạnh SBSB, SCSC. Diện tích tam giác MNPMNP bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    149\displaystyle \dfrac{14}{9}

  3. C

    259\displaystyle \dfrac{25}{9}

  4. D

    169\displaystyle \dfrac{16}{9}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Giải phương trình lượng giác: sin(2xπ3)=22\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = -\dfrac{\sqrt{2}}{2}

    Câu 2

    2,0 điểm

    Tính các giới hạn sau

    1. a)

      lim3n35n2+12n3+6n2+4n+5\lim \dfrac{3n^3 - 5n^2 + 1}{2n^3 + 6n^2 + 4n + 5}

    2. b)

      lim3n2.5n+12n+1+5n\lim \dfrac{3^n - 2.5^{n+1}}{2^{n+1} + 5^n}

    3. c)

      limx1x23x+2x21\lim_{x \to 1} \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 1}

    Câu 3

    0,75 điểm

    Xét tính liên tục của hàm số f(x)={2x2+11x152x6khi x312khi x=3f(x) = \begin{cases} \dfrac{-2x^2 + 11x - 15}{2x - 6} & \text{khi } x \neq 3 \\ -\dfrac{1}{2} & \text{khi } x = 3 \end{cases}

    tại điểm x0=3x_0 = 3.

      Câu 4

      2,25 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, ABAB là đáy lớn, OO là giao điểm của ACACBDBD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SBSBSDSD.

      1. a)

        Chứng minh CD//(SAB)CD // (SAB).

      2. b)

        Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN)(CMN)(ABCD)(ABCD).

      3. c)

        Gọi PP là trung điểm của SCSC, II là giao điểm của OPOP(CMN)(CMN). Tính tỉ số IPIO\dfrac{IP}{IO}.

      Câu 5

      1,25 điểm

      Bạn Bình mua một chiếc máy vi tính giá 1212 triệu đồng theo hình thức trả trước 30%30\% và phần còn lại trả góp hàng tháng với lãi suất ưu đãi dành cho học sinh 0,5%0,5\%/tháng. Biết rằng sau đúng một tháng kể từ ngày mua, bạn Bình bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là 700.000700.000 đồng. Bạn Bình muốn trả hết nợ sau 1212 tháng thì tháng cuối cùng bạn phải trả bao nhiêu tiền (làm tròn đến ngàn đồng)? Biết lãi suất không thay đổi trong thời gian Bình trả nợ.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài