Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Sào Nam, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi hai điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,ADAC, AD.

Tứ diện ABCD với hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của AC, AD

Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    Mặt phẳng (ABC)(ABC)

  2. B

    Mặt phẳng (BCD)(BCD)

  3. C

    Mặt phẳng (ACD)(ACD)

  4. D

    Mặt phẳng (ABD)(ABD)

Câu 2

Cho hình chóp như hình vẽ sau.

Hình chóp S.ABCDE

Hỏi hình chóp đã cho có bao nhiêu mặt bên?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số vô hạn

  1. A

    0;2;4;6;8\displaystyle 0;2;4;6;8

  2. B

    8,15,22,29,36\displaystyle 8,15,22,29,36

  3. C

    5,10,15,20,25\displaystyle 5,10,15,20,25

  4. D

    13,132,133,134,135,\displaystyle \frac{1}{3},\frac{1}{3^2},\frac{1}{3^3},\frac{1}{3^4},\frac{1}{3^5},\ldots

Câu 4

Trong các dãy số (un)(u_n), nNn \in \mathbb{N}^* sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

  1. A

    1;3;7;11;15\displaystyle 1;-3;-7;-11;-15

  2. B

    1;3;6;9;12\displaystyle 1;-3;-6;-9;-12

  3. C

    1;3;5;7;9\displaystyle 1;-3;-5;-7;-9

  4. D

    1;2;4;6;8\displaystyle 1;-2;-4;-6;-8

Câu 5

Tìm L=limx1(x+2)L = \lim_{x \to 1}(x+2) có kết quả là

  1. A

    L=1\displaystyle L = -1

  2. B

    L=2\displaystyle L = 2

  3. C

    L=1\displaystyle L = 1

  4. D

    L=3\displaystyle L = 3

Câu 6

Cho limx1f(x)=2\lim_{x \to 1} f(x) = 2, limx1g(x)=3\lim_{x \to 1} g(x) = 3. Tính limx1[f(x)+g(x)]\lim_{x \to 1}[f(x)+g(x)].

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Tính limn+13n2n+4.3n\lim_{n\to +\infty} \frac{1-3^{n}}{2^{n}+4.3^{n}} có kết quả là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    14\displaystyle -\frac{1}{4}

  3. C

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 8

Tính limx23x2\lim_{x\to 2^{-}} \frac{-3}{x-2} có kết quả là

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD)(SBD)(SAC)(SAC) là đường thẳng

  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    SO\displaystyle SO

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    SC\displaystyle SC

Câu 10

Trong không gian cho tứ diện ABCDABCD.

Tứ diện $ABCD$

Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

  1. A

    ADADCDCD

  2. B

    ADADBCBC

  3. C

    ABABBCBC

  4. D

    ABABBDBD

Câu 11

Hàm số f(x)=x+3x2f(x)=\frac{x+3}{x-2} gián đoạn tại điểm nào sau đây?

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=32\displaystyle x=-\frac{3}{2}

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=0\displaystyle x=0

Câu 12

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [20;40)[20;40)

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 13

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    limn+1n=0\displaystyle \lim_{n\to +\infty} \frac{1}{n}=0

  2. B

    limn+cnk=0\lim_{n\to +\infty} \frac{c}{n^{k}}=0 (cc là hằng số và kk là số nguyên dương cho trước)

  3. C

    limn+(12)n=+\displaystyle \lim_{n\to +\infty} \left(\frac{1}{2}\right)^{n}=+\infty

  4. D

    limn+c=c\lim_{n\to +\infty} c=c với cc là hằng số

Câu 14

Hàm số nào sau đây liên tục trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=1x\displaystyle y=\frac{1}{x}

  2. B

    y=sinx\displaystyle y=\sin x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y=\tan x

  4. D

    y=x1\displaystyle y=\sqrt{x-1}

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASASDSD.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O với M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD

Mặt phẳng (MNO)(MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  2. B

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  3. C

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 16

Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

  1. A

    2;2;2;2\displaystyle 2;2;2;2

  2. B

    2;4;6;8\displaystyle 2;4;6;8

  3. C

    1;3;6;9\displaystyle 1;3;6;9

  4. D

    1;2;3;4\displaystyle 1;2;3;4

Câu 17

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

  1. A

    Hàm số y=sinxy = \sin x là hàm số chẵn

  2. B

    Hàm số y=cotxy = \cot x là hàm số chẵn

  3. C

    Hàm số y=tanxy = \tan x là hàm số lẻ

  4. D

    Hàm số y=cosxy = \cos x là hàm số lẻ

Câu 18

Cho điểm MM là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo α\alpha (như hình vẽ sau).

Đường tròn lượng giác với điểm M(x; y) biểu diễn góc lượng giác α

Giá trị cosα\cos \alpha

  1. A

    x\displaystyle x

  2. B

    yx\displaystyle \frac{y}{x}

  3. C

    y\displaystyle y

  4. D

    xy\displaystyle \frac{x}{y}

Câu 19

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh8915106\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 9 & 15 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

  1. A

    [20;40)\displaystyle [20;40)

  2. B

    [80;100)\displaystyle [80;100)

  3. C

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  4. D

    [40;60)\displaystyle [40;60)

Câu 20

Công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα\sin x = \sin \alpha

  1. A

    [x=α+k2πx=α+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = -\alpha + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  2. B

    x=α+kπ(kZ)\displaystyle x = \alpha + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    [x=α+kπx=πα+kπ(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k\pi \\ x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  4. D

    [x=α+k2πx=πα+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

Câu 21

Dãy số nào dưới đây là dãy số tăng?

  1. A

    2,4,3\displaystyle 2, 4, 3

  2. B

    12,13,14\displaystyle \frac{1}{2}, \frac{1}{3}, \frac{1}{4}

  3. C

    3,3,3\displaystyle 3, 3, 3

  4. D

    14,13,12\displaystyle \frac{1}{4}, \frac{1}{3}, \frac{1}{2}

Câu 22

Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11B3 cho trong bảng bên dưới

Caˆn nặng[40,5;45,5)[45,5;50,5)[50,5;55,5)[55,5;60,5)[60,5;65,5)[65,5;70,5)Soˆˊ học sinh10716423\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [40,5; 45,5) & [45,5; 50,5) & [50,5; 55,5) & [55,5; 60,5) & [60,5; 65,5) & [65,5; 70,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 7 & 16 & 4 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. A

    56,71\displaystyle 56,71

  2. B

    53,15\displaystyle 53,15

  3. C

    51,81\displaystyle 51,81

  4. D

    52,81\displaystyle 52,81

Câu 23

Cho cấp số cộng (un)(u_n), nNn \in \mathbb{N}^*u1=123u_1 = 123u10=96u_{10} = 96. Tìm công sai của cấp số cộng đã cho.

  1. A

    d=4\displaystyle d = 4

  2. B

    d=3\displaystyle d = 3

  3. C

    d=3\displaystyle d = -3

  4. D

    d=4\displaystyle d = -4

Câu 24

Tìm tập giá trị của hàm số y=2sinx+3.y = 2\sin x + 3.

  1. A

    [1;1]\displaystyle [-1;1]

  2. B

    [1;5]\displaystyle [1;5]

  3. C

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  4. D

    [4;8]\displaystyle [4;8]

Câu 25

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = -3q=23.q = \frac{2}{3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    u5=1627\displaystyle u_5 = -\frac{16}{27}

  2. B

    u5=2716\displaystyle u_5 = \frac{27}{16}

  3. C

    u5=1627\displaystyle u_5 = \frac{16}{27}

  4. D

    u5=2716\displaystyle u_5 = -\frac{27}{16}

Câu 26

Cho dãy số (un)(u_n), nNn \in \mathbb{N}^* xác định bởi: {u1=1un=2un1+3n2.\begin{cases} u_1 = 1 \\ u_n = 2u_{n-1} + 3 \quad \forall n \ge 2 \end{cases}.

Tìm u3.u_3.

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi Δ\Delta là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC).(SBC). Đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    Đường thẳng SASA

  2. B

    Đường thẳng ACAC

  3. C

    Đường thẳng ABAB

  4. D

    Đường thẳng ADAD

Câu 28

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S=1+16+136++(16)n+S = 1 + \frac{1}{6} + \frac{1}{36} + \ldots + \left(\frac{1}{6}\right)^n + \ldots

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    67\displaystyle \frac{6}{7}

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    65\displaystyle \frac{6}{5}

Câu 29

Tính limn+(n22n+3n)\lim_{n \to +\infty} \left(\sqrt{n^2 - 2n + 3} - n\right) có kết quả là

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 30

Tính limx(x3+3x2+1)\lim_{x \to -\infty} (x^3 + 3x^2 + 1) có kết quả là

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 31

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x = -\dfrac{1}{2}

  1. A

    x=±π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±π6+kπ,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=±2π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=±π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 32

Tìm giá trị của tham số mm sao cho hàm số f(x)={3x+1khi x1mkhi x=1f(x)=\begin{cases} 3x+1 & khi\ x \neq -1 \\ m & khi\ x = -1 \end{cases}

liên tục tại điểm xo=1.x_{o} = -1.

  1. A

    m=2\displaystyle m = 2

  2. B

    m=0\displaystyle m = 0

  3. C

    m=3\displaystyle m = 3

  4. D

    m=2\displaystyle m = -2

Câu 33

Tính limx3x24x+3x3\lim_{x \to 3} \dfrac{x^{2} - 4x + 3}{x - 3} có kết quả là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 34

Tính limx1+2x+1x1\lim_{x \to 1^{+}} \dfrac{-2x + 1}{x - 1} có kết quả là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 35

Cho hình lăng trụ có đáy là lục giác. Hình lăng trụ đó có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    6\displaystyle 6

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)={x+72x+3khi x>3x+2mkhi x3f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+7} - 2}{x+3} & khi\ x > -3 \\ x + 2m & khi\ x \le -3 \end{cases}

. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x=3.x = -3.

    Câu 37

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, biết ABAB song song với CDCDAB=2CDAB = 2CD, gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Gọi GG là trọng tâm ΔSBC\Delta SBC.

    1. a)

      Tìm giao điểm của đường thẳng AGAG và mặt phẳng (SBD)(SBD).

    2. b)

      Chứng minh rằng OGOG song song với mặt phẳng (SCD)(SCD).

    Câu 38

    0,5 điểm

    Một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 50 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 50, bậc 2 từ số 51 đến số 100, bậc 3 từ số thứ 101 đến số thứ 150,... Bậc 1 có giá là 1827 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1n+1 (với nNn \in \mathbb{N}^{*}) tăng 3,5% so với giá của mỗi số ở bậc thứ nn. Biết rằng gia đình ông An sử dụng hết 475 số trong tháng 8. Hỏi tháng 8 gia đình ông An phải đóng bao nhiêu tiền sử dụng điện?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài