Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Lý Tự Trọng, Khánh HoàMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
29 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Giá trị của lim1nk\lim \dfrac{1}{n^k} (kN)(k \in \mathbb{N}^*) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 2

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

  1. A

    cosa+cosb=2cos(a+b).cos(ab)\displaystyle \cos a + \cos b = 2\cos(a+b).\cos(a-b)

  2. B

    sinacosb=12[sin(ab)+sin(a+b)]\displaystyle \sin a \cos b = \dfrac{1}{2}\left[\sin(a-b) + \sin(a+b)\right]

  3. C

    cos2a=12cos2a\displaystyle \cos 2a = 1 - 2\cos^2 a

  4. D

    sin2a=2sina\displaystyle \sin 2a = 2\sin a

Câu 3

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Hàm số y=sinxy = \sin x liên tục trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số y=tanxy = \tan x liên tục trên R\mathbb{R}

  3. C

    Hàm số y=2x+1y = 2x + 1 liên tục trên R\mathbb{R}

  4. D

    Hàm số y=cosxy = \cos x liên tục trên R\mathbb{R}

Câu 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

  2. B

    Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

  3. C

    Hai mặt phẳng có ba điểm chung thì trùng nhau

  4. D

    Đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P) không có điểm chung thì aa song song với (P)(P)

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm ADADBCBC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN)(SMN)(SAC)(SAC)

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    SO\displaystyle SO

  2. B

    SM\displaystyle SM

  3. C

    SN\displaystyle SN

  4. D

    SD\displaystyle SD

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=tan2xy = \tan 2x

  1. A

    D=R{kπ2,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{π4+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{π4+kπ2,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 7

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

  1. A

    1;1;1;1\displaystyle 1; -1; 1; -1

  2. B

    1;3;9;10\displaystyle 1; -3; 9; 10

  3. C

    1;0;0;0\displaystyle 1; 0; 0; 0

  4. D

    32;16;8;4\displaystyle 32; 16; 8; 4

Câu 8

Tổng số mặt bên và mặt đáy của hình lăng trụ tứ giác bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB
  1. A

    MN//AB\displaystyle MN // AB

  2. B

    ON//SD\displaystyle ON // SD

  3. C

    OM//SB\displaystyle OM // SB

  4. D

    AD//BC\displaystyle AD // BC

Câu 10

Cho kk là số nguyên dương. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    limx+xk=+\displaystyle \lim_{x \to +\infty} x^k = +\infty

  2. B

    limxxk=\displaystyle \lim_{x \to -\infty} x^k = -\infty

  3. C

    limx21x2=\displaystyle \lim_{x \to 2^-} \frac{1}{x-2} = -\infty

  4. D

    limx1+1x1=+\displaystyle \lim_{x \to 1^+} \frac{1}{x-1} = +\infty

Câu 11

Cho số thực aa thỏa mãn limxa5x2+322x+7=12\lim_{x \to -\infty} \frac{a\sqrt{5x^2+3}-2}{2x+7} = \frac{1}{2}. Khi đó giá trị của aa

  1. A

    a=55\displaystyle a = -\frac{\sqrt{5}}{5}

  2. B

    a=55\displaystyle a = \frac{\sqrt{5}}{5}

  3. C

    a=15\displaystyle a = -\frac{1}{5}

  4. D

    a=15\displaystyle a = \frac{1}{5}

Câu 12

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (BDD)//(AAB)\displaystyle (BDD') // (AA'B')

  2. B

    (ABCD)//(ABCD)\displaystyle (ABCD) // (A'B'C'D')

  3. C

    (ADD)//(BCC)\displaystyle (ADD') // (BCC')

  4. D

    (ABB)//(CDC)\displaystyle (ABB') // (CDC')

Câu 13

Cho cosα=513\cos \alpha = -\frac{5}{13}0<α<π0 < \alpha < \pi. Giá trị của sin(πα)\sin(\pi - \alpha) bằng

  1. A

    513\displaystyle -\frac{5}{13}

  2. B

    513\displaystyle \frac{5}{13}

  3. C

    1213\displaystyle -\frac{12}{13}

  4. D

    1213\displaystyle \frac{12}{13}

Câu 14

Cho dãy số (un)(u_n) với un=5+4n2u_n = 5 + 4n^2, nNn \in \mathbb{N}^*. Khi đó u5u_5 bằng

  1. A

    69\displaystyle 69

  2. B

    97\displaystyle -97

  3. C

    105\displaystyle 105

  4. D

    149\displaystyle 149

Câu 15

Nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = -\frac{1}{2}

  1. A

    [x=π3+k2πx=2π3+k2π,(kZ)\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \frac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right., (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    [x=π6+k2πx=4π3+k2π,(kZ)\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = -\frac{\pi}{6} + k2\pi \\ x = \frac{4\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right., (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    [x=π6+k2πx=5π6+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  4. D

    [x=π6+k2πx=7π6+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ x = \dfrac{7\pi}{6} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

Câu 16

Nhân tuần lễ bảo vệ môi trường, Đoàn trường THPT Lý Tự Trọng - Nha Trang phát động quyên góp vỏ chai nhựa. Đoàn trường thống kê kết quả phát động trong bảng sau:

Soˆˊ kg vỏ chai nhựa[1;3)[3;5)[5;7)[7;9)[9;11)Soˆˊ học sinh2435382719\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số kg vỏ chai nhựa} & [1;3) & [3;5) & [5;7) & [7;9) & [9;11) \\ \hline \text{Số học sinh} & 24 & 35 & 38 & 27 & 19 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc tập hợp nào trong các nửa khoảng dưới đây?

  1. A

    [5;6)\displaystyle [5;6)

  2. B

    [3;4)\displaystyle [3;4)

  3. C

    [4;5)\displaystyle [4;5)

  4. D

    [2;3)\displaystyle [2;3)

Câu 17

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,N,KM, N, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,SBAB, BC, SB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

Hình chóp S.ABCD với đáy là hình bình hành và các điểm M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, SB
  1. A

    MK//(SDN)\displaystyle MK // (SDN)

  2. B

    KN//(SBC)\displaystyle KN // (SBC)

  3. C

    MN//(SAD)\displaystyle MN // (SAD)

  4. D

    KN//(SDC)\displaystyle KN // (SDC)

Câu 18

Bảng sau thống kê số lượt chở khách mỗi ngày của một lái xe Taxi xanh SM (thuộc Tập đoàn Vingroup) trong 30 ngày:

Soˆˊ lượt khaˊch[4,5;7,5)[7,5;10,5)[10,5;13,5)[13,5;16,5)[16,5;19,5)Soˆˊ ngaˋy79752\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số lượt khách} & [4,5;7,5) & [7,5;10,5) & [10,5;13,5) & [13,5;16,5) & [16,5;19,5) \\ \hline \text{Số ngày} & 7 & 9 & 7 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu trên gần với giá trị nào sau đây?

  1. A

    10,5\displaystyle 10,5

  2. B

    12,1\displaystyle 12,1

  3. C

    10,17\displaystyle 10,17

  4. D

    9,8\displaystyle 9,8

Câu 19

Biết lim5n3n2+3n+14=a3b\lim \dfrac{5n}{\sqrt{3n^2 + 3n + 14}} = \dfrac{a\sqrt{3}}{b} với a,bNa, b \in \mathbb{N}; ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Khi đó giá trị a+ba + b bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 20

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u4=20u_4 = -20u8=0u_8 = 0. Tổng của 6 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là

  1. A

    S6=200\displaystyle S_6 = 200

  2. B

    S6=135\displaystyle S_6 = -135

  3. C

    S6=125\displaystyle S_6 = -125

  4. D

    S6=250\displaystyle S_6 = -250

Câu 21

Cho mmnn là các số thực khác 00. Biết L=limx3(m2x23x9n2x29x+9)=19L = \lim_{x \to 3}\left(\dfrac{m}{2x^2 - 3x - 9} - \dfrac{n}{2x^2 - 9x + 9}\right) = \dfrac{1}{9}. Khi đó giá trị m+2nm + 2n bằng

  1. A

    159\displaystyle \dfrac{15}{9}

  2. B

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

  3. C

    154\displaystyle \dfrac{15}{4}

  4. D

    53\displaystyle -\dfrac{5}{3}

Câu 22

Cho tứ diện ABCDABCDAB=4,CD=6AB = 4, CD = 6. Gọi MM là điểm trên cạnh ADAD (MA,MD)(M \neq A, M \neq D). Mặt phẳng (P)(P) qua MM và song song với ABABCDCD cắt BD,BC,CABD, BC, CA lần lượt tại N,P,QN, P, Q sao cho tứ giác MNPQMNPQ là hình thoi. Cạnh của hình thoi MNPQMNPQ bằng

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    247\displaystyle \frac{24}{7}

  3. C

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  4. D

    125\displaystyle \frac{12}{5}

Câu 23

Số nghiệm của phương trình (cos3x1)(tanx+3)=0(\cos 3x - 1)(\tan x + \sqrt{3}) = 0 thuộc khoảng (0;2024π)(0; 2024\pi)

  1. A

    5.057\displaystyle 5.057

  2. B

    5.059\displaystyle 5.059

  3. C

    4.047\displaystyle 4.047

  4. D

    4.045\displaystyle 4.045

Câu 24

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=2x22(m+1)x+2m+8y = \sqrt{2x^{2} - 2(m+1)x + 2m + 8} liên tục trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    Vô số

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 25

Một khay nước có nhiệt độ 25C25^{\circ}C được đặt vào ngăn đá của tủ lạnh. Cho biết sau mỗi giờ, nhiệt độ của nước giảm đi 20%20\%. Nhiệt độ của khay nước đó sau 44 giờ là

Khay nước đá trong ngăn đá tủ lạnh
  1. A

    6,55C\displaystyle 6,55^{\circ}C

  2. B

    10,24C\displaystyle 10,24^{\circ}C

  3. C

    12,8C\displaystyle 12,8^{\circ}C

  4. D

    8,19C\displaystyle 8,19^{\circ}C

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 26

2,0 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    limn23n32n3+5n2\lim \dfrac{n^{2} - 3n^{3}}{2n^{3} + 5n - 2};

  2. b)

    limx04x+11x23x\lim_{x \to 0} \dfrac{\sqrt{4x + 1} - 1}{x^{2} - 3x}.

Câu 27

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)={x23x1khi x2x27x+10x2khi x>2f(x) = \begin{cases} x^{2} - 3x - 1 & \text{khi } x \le 2 \\ \dfrac{x^{2} - 7x + 10}{x - 2} & \text{khi } x > 2 \end{cases}

. Xét tính liên tục của hàm số đã cho tại điểm x0=2x_{0} = 2.

    Câu 28

    1,5 điểm

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với ABCDAB \parallel CD, AB=2CDAB = 2CD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD, EE là điểm trên cạnh SDSD thỏa mãn SE=2EDSE = 2ED.

    1. a)

      Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD).

    2. b)

      Chứng minh OE(SAB)OE \parallel (SAB).

    Câu 29

    0,5 điểm

    Một bãi đỗ xe tính phí gửi xe ô tô con là 3030 nghìn đồng cho 11 giờ đầu tiên và 1010 nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo (quy ước rằng vẫn phải trả đủ số tiền 1010 nghìn đồng cho một phần của mỗi giờ tiếp theo đó). Gọi P(t)P(t) (tính theo đơn vị nghìn đồng) là số tiền phí gửi xe ô tô con của bãi xe này trong tt giờ (với 0<t40 < t \le 4). Viết công thức xác định hàm số y=P(t)y = P(t) và xét tính liên tục của hàm số đó trên nửa khoảng (0;4](0; 4].

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài