Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Trần Phú, TP HCMMã đề 592

Thời gian
90 phút
Số câu
29 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (α)(\alpha) Giả sử a//(α)a // (\alpha)b(α)b \subset (\alpha) Khi đó

  1. A

    a//ba // b hoặc a,ba,b chéo nhau

  2. B

    a,ba,b chéo nhau

  3. C

    a//b\displaystyle a // b

  4. D

    a//(α)a // (\alpha) hoặc a(α)a \subset (\alpha)

Câu 2

Tổng 1+12+14+12n+1 + \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{2^{n}} + \ldots bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song (như hình vẽ). Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SCSA, SC. Mệnh đề nào sau đây đúng

Hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC
  1. A

    MN//(SAB)\displaystyle MN // (SAB)

  2. B

    MN//(SBD)\displaystyle MN // (SBD)

  3. C

    MN//(ABCD)\displaystyle MN // (ABCD)

  4. D

    MN//(SBC)\displaystyle MN // (SBC)

Câu 4

Hỏi x=7π3x = \dfrac{7\pi}{3} là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

  1. A

    2cosx3=0\displaystyle 2\cos x - \sqrt{3} = 0

  2. B

    2sinx+3=0\displaystyle 2\sin x + \sqrt{3} = 0

  3. C

    2sinx3=0\displaystyle 2\sin x - \sqrt{3} = 0

  4. D

    2cosx+3=0\displaystyle 2\cos x + \sqrt{3} = 0

Câu 5

Nếu limun=L\lim u_{n} = L (với un9,nNu_{n} \geq -9, \forall n \in \mathbb{N}^{*}) thì limun+9\lim \sqrt{u_{n} + 9} có giá trị là

  1. A

    L+3\displaystyle \sqrt{L} + 3

  2. B

    L+9\displaystyle \sqrt{L + 9}

  3. C

    L+3\displaystyle L + 3

  4. D

    L+9\displaystyle L + 9

Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=2u_{1} = -2 và công bội q=5q = -5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

  1. A

    2;10;50;250\displaystyle -2; 10; 50; -250

  2. B

    2;10;50;250\displaystyle -2; -10; -50; -250

  3. C

    2;10;50;250\displaystyle -2; 10; -50; 250

  4. D

    2;10;50;250\displaystyle -2; 10; 50; 250

Câu 7

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan(2xπ3)+3=0\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) + \sqrt{3} = 0 trên đường tròn lượng giác là?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Kết quả của limx2+x15x2\lim_{x \to 2^{+}} \dfrac{x - 15}{x - 2} là:

  1. A

    \displaystyle -\infty

  2. B

    +\displaystyle +\infty

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    152\displaystyle -\dfrac{15}{2}

Câu 9

Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    lim(23)n=0\displaystyle \lim\left(\dfrac{2}{3}\right)^n = 0

  2. B

    lim4(3)n=0\displaystyle \lim\dfrac{4}{(\sqrt{3})^n} = 0

  3. C

    lim(22)n=0\displaystyle \lim\left(-\dfrac{\sqrt{2}}{2}\right)^n = 0

  4. D

    lim(23)n=0\displaystyle \lim\left(\dfrac{2}{\sqrt{3}}\right)^n = 0

Câu 10

Cho tanα=2\tan \alpha = 2. Tính tan(απ4)\tan\left(\alpha - \dfrac{\pi}{4}\right).

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 11

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (C)[18;21)[21;24)[24;27)[27;30)Soˆˊ ngaˋy61293\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ }(^\circ C) & [18;21) & [21;24) & [24;27) & [27;30) \\ \hline \text{Số ngày} & 6 & 12 & 9 & 3 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    24\displaystyle 24

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 12

lim34n22n+1\lim\dfrac{-3}{4n^2 - 2n + 1} có kết quả nào sau đây?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    34\displaystyle -\dfrac{3}{4}

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 13

Cho góc lượng giác α\alpha biết π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

  3. C

    cotα<0\displaystyle \cot \alpha < 0

  4. D

    sinα>0\displaystyle \sin \alpha > 0

Câu 14

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    2cosacosb=cos(ab)+cos(a+b)\displaystyle 2\cos a\cos b = \cos(a - b) + \cos(a + b)

  2. B

    cos(ab)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a - b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b

  3. C

    sin(ab)=sinacosbcosasinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b

  4. D

    sinasinb=2cosa+b2sinab2\displaystyle \sin a - \sin b = 2\cos\dfrac{a + b}{2}\sin\dfrac{a - b}{2}

Câu 15

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây SAI

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ABCD)(ABCD)\displaystyle (ABCD) \parallel (A'B'C'D')

  2. B

    (BDDB)(ACCA)\displaystyle (BDD'B') \parallel (ACC'A')

  3. C

    (ABBA)(CDDC)\displaystyle (ABB'A') \parallel (CDD'C')

  4. D

    (AADD)(BCCB)\displaystyle (AA'D'D) \parallel (BCC'B')

Câu 16

Với giá trị xx, yy nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là 2;x;18;y-2; x; -18; y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?

  1. A

    {x=6y=54\displaystyle \begin{cases} x = -6 \\ y = 54 \end{cases}

  2. B

    {x=6y=54\displaystyle \begin{cases} x = 6 \\ y = -54 \end{cases}

  3. C

    {x=10y=26\displaystyle \begin{cases} x = -10 \\ y = -26 \end{cases}

  4. D

    {x=6y=54\displaystyle \begin{cases} x = -6 \\ y = -54 \end{cases}

Câu 17

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

  1. A

    1π;1π2;1π4;1π6;\displaystyle \dfrac{1}{\pi}; \dfrac{1}{\pi^2}; \dfrac{1}{\pi^4}; \dfrac{1}{\pi^6}; \cdots

  2. B

    3;32;33;34;\displaystyle 3; 3^2; 3^3; 3^4; \cdots

  3. C

    a;a3;a5;a7;(a0)\displaystyle a; a^3; a^5; a^7; \cdots (a \neq 0)

  4. D

    1;1;1;1;\displaystyle 1; -1; 1; -1; \cdots

Câu 18

Khi khảo sát chiều cao của 65 em học sinh nam ở hai lớp 11A và 11B (đơn vị cmcm), ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho bảng bên. Tìm x;yx; y biết tần số của nhóm [172;174)[172;174) gấp 2 lần tần số của nhóm [160;163)[160;163)?

NhoˊmTaˆˋn soˆˊ[160;163)x[163;166)15[166;169)12[169;172)14[172;174)yn=65\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} \\ \hline [160;163) & x \\ \hline [163;166) & 15 \\ \hline [166;169) & 12 \\ \hline [169;172) & 14 \\ \hline [172;174) & y \\ \hline & n=65 \\ \hline \end{array}
  1. A

    {x=16y=8\displaystyle \begin{cases} x = 16 \\ y = 8 \end{cases}

  2. B

    {x=2y=4\displaystyle \begin{cases} x = 2 \\ y = 4 \end{cases}

  3. C

    {x=12y=6\displaystyle \begin{cases} x = 12 \\ y = 6 \end{cases}

  4. D

    {x=8y=16\displaystyle \begin{cases} x = 8 \\ y = 16 \end{cases}

Câu 19

Kết quả của limx2x23x2+x+3\lim_{x \to -\infty} \frac{2x^{2}-3}{x^{2}+x+3} là:

  1. A

    +\displaystyle +\infty

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 20

Trong các giá trị sau, sinα\sin \alpha có thể nhận giá trị nào?

  1. A

    2\displaystyle -\sqrt{2}

  2. B

    52\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{2}

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    0,7\displaystyle -0,7

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,FI, J, E, F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJIJ?

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    DC\displaystyle DC

  3. C

    EF\displaystyle EF

  4. D

    AD\displaystyle AD

Câu 22

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 23

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    limnk=+\lim n^{k} = +\infty (kN,k1)(k \in \mathbb{N}, k \geq 1)

  2. B

    Dãy số không đổi (un)(u_{n}) với un=au_{n}=a, có giới hạn là 00

  3. C

    limqn=0\lim q^{n} = 0 (q>1)(|q|>1)

  4. D

    lim1n>0\displaystyle \lim \frac{1}{n} >0

Câu 24

Một cửa hàng đã ghi lại số tiền bán xăng cho 35 khách hàng đi xe máy. Vì một lí do nào đó, cửa hàng chỉ có mẫu số liệu ghép nhóm dạng sau:

Soˆˊ tieˆˋn (nghıˋn đoˆˋng)[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)Soˆˊ khaˊch haˋng3x107\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [0;30) & [30;60) & [60;90) & [90;120) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 3 & x & 10 & 7 \\ \hline \end{array}

Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu là 63 nghìn đồng. Có bao nhiêu khách hàng đổ xăng từ 30 nghìn đồng đến 60 nghìn đồng?

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Điểm II thuộc cạnh SASA (IS)(I \neq S). Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (ICD)(ICD)(SAB)(SAB). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    dd qua II và song song với ABAB

  2. B

    dd qua hai điểm IIOO

  3. C

    dd qua SS và song song với ABAB

  4. D

    dd qua SS và song song với CDCD

Phần B. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Bạn Lan có một cái lọ. Ngày thứ nhất bạn bỏ vào lọ 1 viên kẹo, ngày thứ hai bạn bỏ vào 2 viên kẹo, ngày thứ ba bạn bỏ vào 4 viên kẹo ... Số viên kẹo bỏ vào lọ trong ngày hôm sau sẽ gấp đôi số viên kẹo bỏ vào lọ trong ngày hôm trước. Biết rằng sau khi bỏ hết số kẹo ở ngày thứ 12 thì lọ đầy. Hỏi ước tính ở ngày thứ mấy, số kẹo trong lọ chiếm 14\frac{1}{4} lọ?

    Câu 2

    1,0 điểm
    1. a)

      Tính limx5x212x+35255x\lim_{x \to 5} \frac{x^2 - 12x + 35}{25 - 5x}.

    2. b)

      Một công ty sản xuất giày da đã xác định được rằng, tính trung bình một công nhân có thể làm được f(x)=16x15+2xf(x) = \frac{16x}{15 + 2x} đôi giày mỗi ngày sau khi được đào tạo xx ngày. Tính limx+f(x)\lim_{x \to +\infty} f(x) và giải thích ý nghĩa của kết quả này.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Tìm mm để hàm số f(x)={x+112xkhi x>02x2+3m+1khi x0f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+1}-1}{2x} & \text{khi } x > 0 \\ 2x^2 + 3m + 1 & \text{khi } x \le 0 \end{cases}

    liên tục tại x=0x = 0.

      Câu 4

      2,5 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có mặt đáy ABCDABCD là hình thang, cạnh đáy lớn AD=2BCAD = 2BC. Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm ADADSISI. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho AM=2MBAM = 2MB.

      1. a)

        Tìm giao điểm JJ của đường BCBC và mặt (SKM)(SKM).

      2. b)

        Mặt phẳng (KBC)(KBC) cắt lần lượt 2 đường thẳng SA,SDSA, SD tại E,FE, F. Chứng minh BCFEBCFE là hình bình hành.

      3. c)

        Gọi GG là trọng tâm tam giác SADSAD. Chứng minh rằng JK(GMC)JK \parallel (GMC).

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài