Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường TH Thực hành Sài Gòn, TP HCMMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=sinxy = \sin x

  1. A

    T=2π\displaystyle T = 2\pi

  2. B

    T=π\displaystyle T = \pi

  3. C

    T=π2\displaystyle T = \dfrac{\pi}{2}

  4. D

    T=4π\displaystyle T = 4\pi

Câu 2

Tập xác định DD của hàm số y=sin(x1)y = \sin(x - 1)

  1. A

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  2. B

    D=R{π2+1+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + 1 + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{kπ+1,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi + 1, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 3

Giá trị nào dưới đây là một nghiệm của phương trình sinx=1\sin x = -1?

  1. A

    x=π\displaystyle x = \pi

  2. B

    x=3π2\displaystyle x = \dfrac{3\pi}{2}

  3. C

    x=π2\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2}

  4. D

    x=π\displaystyle x = -\pi

Câu 4

Số nghiệm của phương trình sin2x=0\sin 2x = 0 trên đoạn [π;π][-\pi; \pi]

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 5

Số hạng đầu tiên của dãy số (un)(u_n) được xác định bởi công thức un=(n)2+13n+4u_n = \dfrac{(-n)^2 + 1}{3^n + 4}

  1. A

    313\displaystyle -\dfrac{3}{13}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    27\displaystyle \dfrac{2}{7}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

Câu 6

Dãy số (un)(u_n) được cho bởi công thức nào dưới đây là dãy số tăng?

  1. A

    un=(2)n\displaystyle u_n = (-2)^n

  2. B

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{-1}{n}

  3. C

    un=2023n\displaystyle u_n = -2023n

  4. D

    un=nn2\displaystyle u_n = n - n^2

Câu 7

Dãy số (un)(u_n) nào có công thức dưới đây là một cấp số cộng?

  1. A

    un=2n1\displaystyle u_n = 2^n - 1

  2. B

    un=nn+2\displaystyle u_n = \dfrac{n}{n + 2}

  3. C

    un=n21\displaystyle u_n = n^2 - 1

  4. D

    un=3n\displaystyle u_n = -3 - n

Câu 8

Tổng 5+9+13+17++397+4015 + 9 + 13 + 17 + \ldots + 397 + 401 có giá trị bằng

  1. A

    20300\displaystyle 20 300

  2. B

    19899\displaystyle 19 899

  3. C

    20295\displaystyle 20 295

  4. D

    20700\displaystyle 20 700

Câu 9

Dãy số (un)(u_n) nào có công thức dưới đây là một cấp số nhân?

  1. A

    un=2023n\displaystyle u_n = 2023n

  2. B

    un=n2\displaystyle u_n = n^2

  3. C

    un=(2)n\displaystyle u_n = (-2)^n

  4. D

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n}

Câu 10

Cho dãy số: 12;122;123;124;125;\frac{1}{2}; \frac{1}{2^2}; \frac{1}{2^3}; \frac{1}{2^4}; \frac{1}{2^5}; \ldots Số hạng tổng quát của dãy số này là

  1. A

    un=1212n+1\displaystyle u_n = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{2^{n+1}}

  2. B

    un=12n+1\displaystyle u_n = \frac{1}{2^{n+1}}

  3. C

    un=12n\displaystyle u_n = \frac{1}{2^n}

  4. D

    un=12n1\displaystyle u_n = \frac{1}{2^{n-1}}

Câu 11

Dưới đây là bảng số liệu ghép nhóm cân nặng của các học sinh lớp 11A:

Caˆn nặng (kg)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)Soˆˊ học sinh591074\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 10 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}

Ước lượng cân nặng trung bình của các học sinh lớp 11A được kết quả là

  1. A

    49,4 kg\displaystyle 49,4\ kg

  2. B

    51,9 kg\displaystyle 51,9\ kg

  3. C

    54,4 kg\displaystyle 54,4\ kg

  4. D

    52,5 kg\displaystyle 52,5\ kg

Câu 12

Dưới đây là bảng tần suất ghép lớp cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A:

Caˆn nặng (g)[130;140)[140;150)[150;160)[160;170)[170;180)Taˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi8%24%48%16%4%\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (g)} & [130;140) & [140;150) & [150;160) & [160;170) & [170;180) \\ \hline \text{Tần số tương đối} & 8\% & 24\% & 48\% & 16\% & 4\% \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [170;180)\displaystyle [170;180)

  2. B

    [160;170)\displaystyle [160;170)

  3. C

    [150;160)\displaystyle [150;160)

  4. D

    [140;150)\displaystyle [140;150)

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính các giới hạn sau:

  1. a)

    lim3n2+4n+12n2n1;\lim \dfrac{3n^2 + 4n + 1}{2n^2 - n - 1};

  2. b)

    limx13x22x1x2x.\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{3x^2 - 2x - 1}{x^2 - x}.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số:

f(x)={x+21xkhi x>112khi x=1x12khi x<1f(x) = \begin{cases} \dfrac{\sqrt{x+2}}{1-x} & \text{khi } x > -1 \\ \dfrac{1}{2} & \text{khi } x = -1 \\ -x - \dfrac{1}{2} & \text{khi } x < -1 \end{cases}

Xét tính liên tục của hàm số f(x)f(x) tại điểm x0=1.x_0 = -1.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Rút gọn biểu thức: A=21+cosx+21cosxA = \sqrt{\dfrac{2}{1 + \cos x} + \dfrac{2}{1 - \cos x}} (giả sử các biểu thức đều có nghĩa).

      Câu 4

      3,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, ABCDAB \parallel CD, AB>CDAB > CD, ADADBCBC không song song. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA,SB.SA, SB.

      1. a)

        Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SBC)(SBC); (SAB)(SAB)(SCD).(SCD).

      2. b)

        Chứng minh MN(SCD).MN \parallel (SCD).

      3. c)

        Gọi GG là trọng tâm của tam giác SBCSBCII là điểm nằm trên cạnh ADAD thỏa mãn AI=2ID.AI = 2ID. Chứng minh IG(SCD).IG \parallel (SCD).

      Câu 5

      1,5 điểm

      Để kiểm tra thời gian sử dụng pin của chiếc điện thoại mới, bạn Khoa thống kê thời gian sử dụng điện thoại của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:

      Thời gian sử dụng (giờ)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)[15;17)Soˆˊ laˆˋn61530159\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian sử dụng (giờ)} & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) & [15;17) \\ \hline \text{Số lần} & 6 & 15 & 30 & 15 & 9 \\ \hline \end{array}
      1. a)

        Hãy ước lượng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

      2. b)

        Bạn Khoa cho rằng chỉ có khoảng 25%25\% số lần sạc điện thoại dùng được trên 1111 giờ, 75%75\% số lần sạc điện thoại dùng được dưới 1111 giờ. Nhận định của bạn Khoa có hợp lí hay không? Giải thích.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài