Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 — Trường THPT Trần Hưng Đạo, Khánh HòaMã đề 369

Thời gian
90 phút
Số câu
31 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó

  2. B

    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau

  3. C

    Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng

  4. D

    Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song

Câu 2

Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?

  1. A

    Dãy các số tự nhiên lẻ 1,3,5,7,..1,3,5,7,..

  2. B

    Dãy các số chính phương 1,4,9,16,..1,4,9,16,..

  3. C

    12,13,14,15\displaystyle \frac{1}{2}, \frac{1}{3}, \frac{1}{4}, \frac{1}{5}

  4. D

    Dãy các số tự nhiên chẵn 0,2,4,6,..0,2,4,6,..

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. MM là trung điểm của SCSC. Gọi II là giao điểm của đường thẳng AMAM với mặt phẳng (SBD)(SBD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.

  1. A

    IA=2IM\displaystyle IA = 2IM

  2. B

    IA=3IM\displaystyle IA = 3IM

  3. C

    IM=3IA\displaystyle IM = 3IA

  4. D

    IM=2IA\displaystyle IM = 2IA

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi O=AC∩BDO = AC \cap BD và O′=A′C′∩B′D′O' = A'C' \cap B'D'. Điểm MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD. Qua phép chiếu song song theo phương AO′AO' lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) thì hình chiếu của tam giác C′MNC'MN là

  1. A

    Đoạn thẳng MNMN

  2. B

    Tam giác CMNCMN

  3. C

    Đoạn thẳng BDBD

  4. D

    Điểm OO

Câu 5

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (∘C)[19;22)[22;25)[25;28)[28;31)Số ngày715126{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ } (^{\circ}C) & [19;22) & [22;25) & [25;28) & [28;31) \\ \hline \text{Số ngày} & 7 & 15 & 12 & 6 \\ \hline \end{array}}

Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 22∘C22^{\circ}C đến dưới 25∘C25^{\circ}C?

  1. A

    6

  2. B

    7

  3. C

    15

  4. D

    12

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    dd đi qua SS và song song với DCDC

  2. B

    dd đi qua SS và song song với BDBD

  3. C

    dd đi qua SS và song song với ADAD

  4. D

    dd đi qua SS và song song với ABAB

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Hình chóp đó có bao nhiêu mặt?

  1. A

    4

  2. B

    7

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 8

Tìm lim⁡x→3+2x−7x−3\lim_{x \to 3^{+}} \frac{2x-7}{x-3} ta có kết quả là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    +∞\displaystyle +\infty

  4. D

    −∞\displaystyle -\infty

Câu 9

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

  1. A

    15;10;5;0;−4\displaystyle 15;10;5;0;-4

  2. B

    1;2;3;4;5;7\displaystyle 1;2;3;4;5;7

  3. C

    2;5;8;11;14\displaystyle 2;5;8;11;14

  4. D

    2;4;8;10;14\displaystyle 2;4;8;10;14

Câu 10

Phương trình sin⁡(2x−π4)=sin⁡(x+3π4)\sin\left(2x - \frac{\pi}{4}\right) = \sin\left(x + \frac{3\pi}{4}\right) có tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;\pi) bằng

  1. A

    π\displaystyle \pi

  2. B

    7π2\displaystyle \frac{7\pi}{2}

  3. C

    3π2\displaystyle \frac{3\pi}{2}

  4. D

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

Câu 11

Cho biết tan⁡α=13\tan \alpha = \frac{1}{3}. Tính cot⁡α\cot \alpha?

  1. A

    cot⁡α=3\displaystyle \cot \alpha = \sqrt{3}

  2. B

    cot⁡α=32\displaystyle \cot \alpha = \frac{3}{2}

  3. C

    cot⁡α=3\displaystyle \cot \alpha = 3

  4. D

    cot⁡α=13\displaystyle \cot \alpha = \frac{1}{3}

Câu 12

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C'. Gọi M,N,PM, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AA′,BB′,CC′AA', BB', CC' (Hình vẽ sau).

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' với M, N, P là trung điểm của AA', BB', CC'

Mặt phẳng (MNP)(MNP) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

  1. A

    (BMN)\displaystyle (BMN)

  2. B

    (A′C′C)\displaystyle (A'C'C)

  3. C

    (BCA′)\displaystyle (BCA')

  4. D

    (ABC)\displaystyle (ABC)

Câu 13

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và u6=96u_6 = 96. Tính công bội qq của cấp số nhân đã cho.

  1. A

    q=632\displaystyle q = \frac{63}{2}

  2. B

    q=2\displaystyle q = 2

  3. C

    q=12\displaystyle q = \frac{1}{2}

  4. D

    q=3\displaystyle q = 3

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm SB,SDSB, SD. Đường thẳng IJIJ song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    SO\displaystyle SO

  3. C

    BC\displaystyle BC

  4. D

    BD\displaystyle BD

Câu 15

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Số học sinh31215242{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}}

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    18,2\displaystyle 18,2

  3. C

    18,3\displaystyle 18,3

  4. D

    18,1\displaystyle 18,1

Câu 16

Giới hạn nào trong các giới hạn sau đây bằng 00?

  1. A

    lim⁡n→+∞(32)n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} \left(\dfrac{3}{2}\right)^n

  2. B

    lim⁡n→+∞(52)n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} \left(\dfrac{5}{2}\right)^n

  3. C

    lim⁡n→+∞(0,4)n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} (0,4)^n

  4. D

    lim⁡n→+∞5n\displaystyle \lim_{n \to +\infty} 5^n

Câu 17

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng

  2. B

    Trong không gian, hai đường thẳng không cắt nhau thì song song

  3. C

    Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung

  4. D

    Trong không gian, hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

Câu 18

Giá trị của lim⁡x→2x+2x\lim_{x \to 2} \dfrac{x+2}{x} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 19

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành

Đường thẳng ADAD song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  2. B

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

Câu 20

Với ba tia Ou,Ov,OwOu, Ov, Ow bất kì, kk là số nguyên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    sđ(Ou,Ow)+sđ(Ow,Ov)=sđ(Ov,Ou)+k3600\displaystyle \text{sđ}(Ou,Ow) + \text{sđ}(Ow,Ov) = \text{sđ}(Ov,Ou) + k360^0

  2. B

    sđ(Ou,Ow)+sđ(Ow,Ov)=sđ(Ou,Ov)+k1800\displaystyle \text{sđ}(Ou,Ow) + \text{sđ}(Ow,Ov) = \text{sđ}(Ou,Ov) + k180^0

  3. C

    sđ(Ou,Ov)+sđ(Ov,Ow)=sđ(Ou,Ow)+k3600\displaystyle \text{sđ}(Ou,Ov) + \text{sđ}(Ov,Ow) = \text{sđ}(Ou,Ow) + k360^0

  4. D

    sđ(Ou,Ov)+sđ(Ov,Ow)=sđ(Ow,Ou)+k3600\displaystyle \text{sđ}(Ou,Ov) + \text{sđ}(Ov,Ow) = \text{sđ}(Ow,Ou) + k360^0

Câu 21

lim⁡n→+∞(−3n2+n+2)\lim_{n \to +\infty} (-3n^2 + n + 2) bằng

  1. A

    −∞\displaystyle -\infty

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    +∞\displaystyle +\infty

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 22

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH.

Hình hộp ABCD.EFGH

Mặt phẳng (ABCD)(ABCD) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    (FEHG)\displaystyle (FEHG)

  2. B

    (ABFE)\displaystyle (ABFE)

  3. C

    (DCGH)\displaystyle (DCGH)

  4. D

    (BFGC)\displaystyle (BFGC)

Câu 23

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

  1. A

    y=cos⁡x\displaystyle y = \cos x

  2. B

    y=cot⁡x\displaystyle y = \cot x

  3. C

    y=tan⁡x\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=sin⁡x\displaystyle y = \sin x

Câu 24

Nghiệm của phương trình sin⁡x=−1\sin x = -1 là

  1. A

    x=−π2+k2π\displaystyle x = -\dfrac{\pi}{2} + k2\pi

  2. B

    x=3π2+kπ\displaystyle x = \dfrac{3\pi}{2} + k\pi

  3. C

    x=kπ\displaystyle x = k\pi

  4. D

    x=−π2+kπ\displaystyle x = -\dfrac{\pi}{2} + k\pi

Câu 25

Cho sin⁡a=13\sin a = \dfrac{1}{3}. Giá trị của cos⁡2a\cos 2a là

  1. A

    −79\displaystyle -\dfrac{7}{9}

  2. B

    −19\displaystyle -\dfrac{1}{9}

  3. C

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  4. D

    79\displaystyle \dfrac{7}{9}

Câu 26

Cho hàm số y=x+1x2−4y = \dfrac{x+1}{x^2-4}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số gián đoạn tại các điểm x=±2x = \pm 2

  2. B

    Hàm số liên tục tại điểm x=2x = 2

  3. C

    Hàm số liên tục tại điểm x=−2x = -2

  4. D

    Hàm số liên tục tại mọi x∈Rx \in \mathbb{R}

Câu 27

Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên một khoảng nếu nó

  1. A

    liên tục tại ba điểm thuộc khoảng đó

  2. B

    liên tục tại một điểm thuộc khoảng đó

  3. C

    liên tục tại hai điểm thuộc khoảng đó

  4. D

    liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó

Câu 28

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH. Mặt phẳng (BDE)(BDE) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Hình hộp $ABCD.EFGH$ với mặt phẳng $(BDE)$
  1. A

    (AFH)\displaystyle (AFH)

  2. B

    (FHC)\displaystyle (FHC)

  3. C

    (ACH)\displaystyle (ACH)

  4. D

    (EGB)\displaystyle (EGB)

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một người cần khoan một cái giếng sâu 25m25\text{m}. Cơ sở AA báo giá như sau: giá mét khoan đầu tiên là 80.00080.000 (đồng) và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 5.0005.000 (đồng) so với giá của mét khoan ngay trước đó. Cơ sở BB báo giá như sau: Giá của mét khoan đầu tiên là 60.00060.000 (đồng) và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 7%7\% giá của mét khoan ngay trước đó. Tính số tiền khoan giếng của mỗi cơ sở.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi PP và QQ lần lượt là trung điểm của SBSB và SDSD. Chứng minh PQ∥(ABCD)PQ \parallel (ABCD).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa, gọi là tam giác H1H_1. Nối trung điểm các cạnh của H1H_1 để tạo thành tam giác H2H_2. Tiếp theo, nối trung điểm các cạnh của H2H_2 để tạo thành tam giác H3H_3. Cứ tiếp tục như vậy, nhận được dãy tam giác H1,H2,H3,…H_1, H_2, H_3, \dots

      Gọi pn,Snp_n, S_n lần lượt là chu vi và diện tích của tam giác HnH_n.

      1. a)

        Viết công thức tính pn,Snp_n, S_n.

      2. b)

        Đặt Tn=p1+p2+⋯+pnT_n = p_1 + p_2 + \dots + p_n và Qn=S1+S2+⋯+SnQ_n = S_1 + S_2 + \dots + S_n.

        Tính lim⁡n→+∞Tn\lim\limits_{n \to +\infty} T_n và lim⁡n→+∞Qn\lim\limits_{n \to +\infty} Q_n.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI